Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014
Luyện tập: Hiđrocacbon no
NỘI DUNG
KHỞI ĐỘNG
CỦNG CỐ LÝ THUYẾT
BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 7 : Đây là tính chất vật lí mà
ankan và xicloankan đều có.
LYKNA
UỆILN
I
Ê
H
N
NAT
Ê
M
OĐI
N
OBCA
NƠ
K
TẾ
Đ
NÊ
L
UÀMGNH
Ô
K
Ồ
ÂHPGN
N
Đ
Câu 2 : Đây là một lĩnh vực
ứng dụng rất quan trọng của
ankan và xicloankan?
H
I
Đ
R
O
C
A
C
B
O
N
1
2
3
4
5
6
7
8
RH
N
O
Câu 3 : Đây là thành phần
chính của khí thiên nhiên.
Câu 1 : Khi lấy một nguyên tử
hiđro khỏi phân tử ankan thì
được gốc này.
Câu 6 : Loại liên kết này do một
cặp electron dùng chung tạo nên
và được biễu diễn bằng một gạch
nối giữa hai nguyên tử
Câu 5 : Nguyên tố này không
thể thiếu trong hợp chất hữu
cơ
Câu 8 : Những chất có cùng
công thức phân tử nhưng
khác nhau về cấu tạo được
gọi là?
Câu 7 : Đây là tính chất vật
lý mà ankan và xicloankan
đều có.
Câu 4 : Trong vũ trụ nguyên
tố này chiếm thành phần
nhiều nhất.
C
I
KIẾN THỨC CẦN NẮM
C
n
H
2n+2
C
n
H
2n
Liên kết đơn, mạch hở.
Liên kết đơn, mạch vòng.
Từ C
4
H
10
trở đi có đồng phân
mạch cacbon
Từ C
4
H
8
trở đi có đồng phân
mạch cacbon
Số chỉ vị trí - tên nhánh + tên
ankan tương ứng với mạch
chính
Số chỉ vị trí - tên nhánh + xiclo
+ tên ankan tương ứng với
mạch chính
-t
o
s
, t
o
nc
tăng theo khối lượng
phân tử
-không màu, không tan trong
nước, tan nhiều trong dung môi
hữu cơ
-t
o
s
, t
o
nc
tăng theo khối lượng
phân tử
-không màu, không tan trong
nước, tan nhiều trong dung môi
hữu cơ
CT chung
Cấu tạo
Đồng phân
Danh pháp
XICLOANKAN
ANKAN
(n≥1)
(n≥3)
Tính chất
vật lí
KIẾN THỨC CẦN NẮM
Tính chất
hóa học
XICLOANKAN
ANKAN
-
Phản ứng thế.
-
Phản ứng tách.
-
Phản ứng oxi hóa.
- Phản ứng thế.
-
Phản ứng tách.
-
Phản ứng oxi hóa.
- Phản ứng cộng mở vòng
Điều chế
Ứng dụng
- Tách từ dầu mỏ.
-
Tách từ dầu mỏ.
-
Điều chế từ ankan
-
Làm nhiên liệu.
-
Làm nguyên liệu.
-
Làm dung môi.
-
Làm nhiên liệu.
-
Làm nguyên liệu.
-
Làm dung môi.
BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Ankan là hiđrocacbon no mạch hở.
Nung nóng ankan thu được hỗn hợp các ankan có phân tử
khối nhỏ hơn.
Ankan có thể bị tách hiđro thành anken tương ứng.
Phản ứng của clo với ankan tạo thành ankyl clorua thuộc loại
phản ứng thế.
Câu 1: Đánh dấu đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu sau:
Đ
Ankan có nhiều trong dầu mỏ.
Đ
S
Đ
Đ
BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
2-metyl-3-etylpentan
3- isopropylpentan
3-etyl-2-metylpentan
Câu 2: Hợp chất sau đây có tên gọi là gì?
3-etyl-4-metylpentan.
2
4
3
1
5
Rất tiếc, bạn đã chọn sai !
Rất tiếc, bạn đã chọn sai !
Rất tiếc, bạn đã chọn sai !
Hoan hô, bạn đã chọn đúng
2-metylpropan
isobutan
2-metylbutan
isopentan
2,2-đimetylpropan
neonpentan
neonpentyl
Iso propyl
sec-butyl tert-butyl
isobutyl
BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
1-etyl-4,5-đimetylxiclohexan
1,2-đimetyl-4-etylxiclohexan
4-etyl-1,2-đimetylxiclohexan
Câu 2: Hợp chất sau
đây có tên gọi là gì?
1-etyl-3,4-đimetylxiclohexan
Rất tiếc, bạn đã chọn sai !
Rất tiếc, bạn đã chọn sai !
Rất tiếc, bạn đã chọn sai !
Hoan hô, bạn đã chọn đúng
6
5
1
2
3
4
Viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau:
2,4-đimetyl hexan
1,3-đimetyl xiclopentan
1
5
4
3
2
CH
3
CH
3
BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 3: Sản phẩm chính của phản ứng sau là:
Rất tiếc, bạn đã chọn sai !Rất tiếc, bạn đã chọn sai !Rất tiếc, bạn đã chọn sai !Hoan hô, bạn đã chọn đúng
Câu 4: Ống nghiệm 1 chứa dd KMnO
4
, ống nghiệm 2
chứa dd Br
2
, ống nghiệm 3 chứa dd KOH. Sục khí
khí xiclopropan vào ba ống nghiệm trên thì hiện
tượng gì xảy ra.
Ống 1: màu của dd KMnO
4
vẫn giữ nguyên, do
xiclopropan không phản ứng với KMnO
4
.
Ống 2:màu của dd Br
2
nhạt dần, do Br
2
đã phản
ứng với xiclopropan.
Ống 3: hỗn hợp phân thành 2 lớp, do xiclopropan
không tan trong dd KOH
BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
n
CO2
> n
H2O
n
CO2
= n
H2O
n
CO2
< n
H2O
Câu 5: đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon no thu
được khí CO
2
và H
2
O với:
không xác định đuợc
Rất tiếc, bạn đã chọn sai !
Rất tiếc, bạn đã chọn sai !Rất tiếc, bạn đã chọn sai !
Hoan hô, bạn đã chọn đúng
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét