Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

giáo án đại số 8

Ví dụ 2: Giải pt:
2
11
2
12
3
)2)(13(
2
=
+

+
xxx
Giải:
2
11
2
12
3
)2)(13(
2
=
+

+
xxx

2(3x-1)(x+2)-3(2x
2
+1)=33

6x
2
+10x-4-6x
2
-3=33

10x=40

x=4
S={4}
Theo các bớc giải nh trên hãy biến đổi ph-
ơng trình này về dạng đơn giản hơn.
1HS nêu cách biến đổi
HS khác nhận xét
?2 Giải phơng trình:
4
37
6
25 xx
x

=
+

Hoạt động 3: tổng kết bài học
- Khi giải phơng trình, ngời ta th-
ờng tìm cách biến đổi để đa phơng trình đó
về dạng đã biết cách giải:
ax+b=0
ax=-b
V. Công việc về nhà:
- Giải phơng trình: 3x-2=2x-3
- Giải các bài tập 11,12,13 SGK trang 13
- Đọc trớc bài luyện tập SGK.

Ngày 08 tháng 2 năm 2008
Tiết 47
luyện tập
I. Mục tiêu bài dạy:
- H/S biết cách giải phơng trình bằng 2 quy tắc vừa học.
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình.
- Tạo niềm say mê học tập bộ môn.
II. Phơng pháp:
- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình.
III. Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ.
IV. Nội dung bài dạy:
42
1. Kiểm tra bài cũ:
Giải phơng trình: 3x-2=2x-3;
5-(x-6)=4(3-2x);
2. Giới thiệu bài học
- Để có thể giải thành thạo phơng trình ta nghiên cứu bài học hôm nay: Luyện tập
3. Bài mới:
Hoạt động 1: bài tập 14
Bài tập 14 SGK trang 13:
a) |-1|=-1 sai
|2|=2 đúng
|-3|=-3 sai
b) x2+5x+6=0 đối với ba số -1,2,-3 số
nào nghiệm đúng?
c) tơng tự câu a và b.
Hoạt động 2: bài tập 15
Bài tập 15 SGK trang 13:
Khoảng cách giữa 2 xe: 32
Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy:
48-32
Thời gian ô tô đuổi kịp xe máy:
32/(48-32)
Phơng trình biểu thị :
x=32/(48-32)
?Khoảng cách giữa 2 xe là ?
?Hiệu vận tốc của ô tô và xe máy là ?
?Thời gian ô tô đuổi kịp xe máy là ?
?Phơng trình biểu thị là ?
Hoạt động 3: bài tập 17
Bài tập 17 SGK trang 14:
b) Giải phơng trình sau:
8x-3=5x+12
8x-3=5x+12

8x-5x=12+3

3x=15

x=5
S={5}
1HS biến đổi?
HS khác nhận xét
GV kết luận
Hoạt động 4: tổng kết bài học
Khi giải phơng trình, ngời ta thờng
tìm cách biến đổi để đa phơng trình đó về
dạng đã biết cách giải: ax+b=0 hoặc
ax=-b
V. Công việc về nhà:
- Bài tập 18; 19 SGK trang 14?
- Đọc trớc bài 4 SGK.
43
Ngày 12 tháng 2 năm 2008
Tiết 48
Đ4. phơng trình tích
I. Mục tiêu bài dạy:
- H/S biết đợc thế nào là phơng trình tích.
- Biết cách nhận ra phơng trình tích và cách giải nó.
- Tạo niềm say mê học tập bộ môn.
II. Phơng pháp:
- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình.
III. Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ.
IV. Nội dung bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Bài tập 18; 19 SGK trang 14?
2. Giới thiệu bài học:
- Để giải một phơng trình có thể ta phải giải nhiều phơng trình? Đó là nội dung bài
học hôm nay: Phơng trình tích
3. Bài mới:
Hoạt động 1: phơng trình tích và cách giải
Ví dụ 1: Giải phơng trình:
(2x-3)(x+1)=0




=+
=
01
032
x
x






=
=
1
5,1
x
x
S={1,5;-1}
* Phơng trình tích có dạng:
A(x)B(x)=0

A(x)=0 hoặc B(x)=0
- Điền vào:
Trong một tích , nếu có một thừa số bằng
0 thì ; ngợc lại, nếu tích bằng 0 thì ít
nhất một trong các thừa số của tích ?
? Muốn giải phơng trình tích ta phải làm
gì?
Hoạt động 2: áp dụng
Ví dụ 2: Giải phơng trình:
(x+1)(x+4)=(2-x)(2+x)
Giải:
(x+1)(x+4)=(2-x)(2+x)

x
2
+x+4x+4=2
2
-x
2


2x
2
+5x = 0


x(2x+5)=0
* x=0
* 2x+5=0

x=-2,5
S={0;-2,5}
- 1 HS biến đổi phơng trình về dạng phơng
trình tích?
- HS khác nhận xét
Hoạt động 3: tổng kết bài học
44
- Muốn giải phơng trình:
A(x)B(x)=0
Ta giải hai phơng trình A(x)=0 và B(x)=0
rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng
GV tổng kết bài học
V. Công việc về nhà:
- Thế nào là phơng trình tích?
- Giải các bài tập 21,22 SGK trang 17
- Đọc trớc bài luyện tập SGK.
Ngày 15 tháng 2 năm 2008
Tiết 49
luyện tập
I. Mục tiêu bài dạy:
- H/S biết đợc cách giải phơng trình tích.
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình tích.
- Tạo niềm say mê học tập bộ môn.
II. Phơng pháp:
- Vấn đáp gợi mở kết hợp thuyết trình.
III. Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ.
IV. Nội dung bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là phơng trình tích? Cách giải phơng trình tích?
- Giải pt: (4x+2)(x
2
+1)=0
2. Giới thiệu bài học:
- Chúng ta cần rèn luyện kỹ năng giải phơng trình? Đó là nội dung bài học hôm
nay: Luyện tập
3. Bài mới:
Hoạt động 1: bài tập 23 Sgk Tr. 17
Ví dụ 1: Giải phơng trình:
a) x(2x-9) =3x(x-5)
- 1 H/S giải
S={0;6}
- 1 H/S khác nhận xét
b) 0,5x(x-3) =(x-3)(1,5x-1)
- 1 H/S giải
- 1 H/S khác nhận xét

2x
2
-9x-3x
2
+15x = 0

6x x
2
= 0

x(6- x) = 0

(x-3)(0,5x- 1,5x + 1) = 0

(x-3)(1-x) = 0
45
Hoạt động 2: bài tập 24 sgk Tr. 17
Ví dụ 2: Giải phơng trình:
a) (x
2
-2x+1)-4 =0
- 1 H/S giải
S={3;-1}
- 1 H/S khác nhận xét.
d) x
2
- 5x + 6 = 0
- 1 H/S giải
S={2; 3}
- 1 H/S khác nhận xét.

(x-1)
2
-2
2
= 0

(x

1 + 2)(x 1 - 2) = 0

(x

+ 1)(x 3) = 0

(x
2
2x) - (3x 6) = 0

x(x

2) 3(x 2) = 0

(x

2) (x 3) = 0
Hoạt động 3: tổng kết bài học
- Muốn giải phơng trình:
A(x)B(x)=0
Ta giải hai phơng trình A(x)=0 và
B(x)=0 rồi lấy tất cả các nghiệm
của chúng.
GV tổng kết bài học
V. Công việc về nhà:
- Thế nào là phơng trình tích? Cách giải phơng trình tích?
- Bài tập 24 c;d ; Bài tập 25 b?
- Đọc trớc bài 5 SGK Tr. 19 "Phơng trình chứa ẩn ở mẫu".

Ngày 21 tháng 2 năm 2008
Tiết 50
Đ5. phơng trình chứa ẩn ở mẫu
I. Mục tiêu bài dạy:
- H/S biết thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình.
II. Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
III. Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ.
IV. Nội dung bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là phơng trình tích? Cách giải phơng trình tích?
Giải pt: (4x+2)(x
2
+1)=0
46
2. Giới thiệu bài học:
- Giá trị tìm đợc của ẩn có là nghiệm của phơng trình hay không? Đó là nội dung
bài học hôm nay: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
3. Bài mới:
Hoạt động 1: ví dụ mở đầu
Ví dụ 1: Giải phơng trình:
x+
1
1
1
1
1

+=

xx
?1: Giá trị x=1 có phải là nghiệm của ph-
ơng trình không? Vì sao
Hoạt động 2: tìm điều kiện xác định của một p.t.
Ví dụ 2: Giải phơng trình:
a)
1
4
1
+
+
=

x
x
x
x
b)
x
x
x
x



=

2
12
2
3
- 1 H/s trả lời
- 1 H/S khác nhận xét
a) x 1
b) x 2
Hoạt động 3: giải p.t. chứa ẩn ở mẫu
Ví dụ: Giải phơng trình:
)2(2
322

+
=
+
x
x
x
x
- GV nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn
ở mẫu.
- 1 H/S nhắc lại
Hoạt động 4: tổng kết bài học
Cách giải P.T. chứa ẩn ở mẫu:
Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của
phơng trình.
Bớc 2: Quy đồng mẫu 2 vế của P.T
rồi khử mẫu.
Bớc 3: Giải P.T vừa nhận đợc.
Bớc 4: Các giá trị thoả mãn điều kiện
xác định là nghiệm của P.T đã cho.
GV tổng kết bài học
V. Công việc về nhà:
- Bài tập 27; 28 SGK trang 22?
- Đọc trớc bài "Luyện tập" SGK Tr. 22.
47
Ngày 24 tháng 2 năm 2008
Tiết 51
Đ5. phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Tiếp)
I. Mục tiêu bài dạy:
- H/S giải thành thạo phơng trình chứa ẩn ở mẫu thông qua 4 bớc.
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình nói chung.
II. Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
III. Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ.
IV. Nội dung bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu? Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu?
Giải pt:
)2(2
322

+
=
+
x
x
x
x
2. Giới thiệu bài học:
- Ta đã học cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; ta tiếp tục làm bài tập phần này?
3. Bài mới:
Hoạt động 1: bài tập 29 SGK Tr. 22
?1: Hai bạn Hà và Sơn giải phơng trình chứa
ẩn ở mẫu nh vậy đã đúng cha?
?2: Hai bạn đó còn thiếu bớc nào?
Hai bạn giải còn thiếu:
Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng
trình.
Hoạt động 2: bài tập 30 sgk Tr. 23
Giải phơng trình:
a)
x
x
x


=+

2
3
3
2
1
b)
7
2
3
4
3
2
2
2
+
+
=
+

x
x
x
x
x
- 1 H/s nêu 4 bớc giải p.t. chứa ẩn ở mẫu.
- 1 H/S khác nhận xét
- GV hớng dẫn 1 H/S giải.
Hoạt động 3: bài tập 31 sgk tr. 23
Giải phơng trình:
a)
1
2
1
3
1
1
23
2
++
=



xx
x
x
x
x
b)
)3)(2(
1
)1)(3(
2
)2)(1(
3

=

+

xxxxxx
- 1 H/S nêu điều kiện xác định của phơng
trình.
- 1 H/S qui đồng mẫu 2 vế.
- 1 H/S giải phơng trình tìm đợc thông
qua p.t. tích
- 1 H/S khác nhận xét cách giải
48
Hoạt động 4: tổng kết bài học
Cách giải P.T. chứa ẩn ở mẫu:
Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của
phơng trình.
Bớc 2: Quy đồng mẫu 2 vế của P.T
rồi khử mẫu.
Bớc 3: Giải P.T vừa nhận đợc.
Bớc 4: Các giá trị thoả mãn điều kiện
xác định là nghiệm của P.T đã cho.
GV tổng kết bài học
V. Công việc về nhà:
- Thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu? Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu?
- Giải pt:
)2(2
322

+
=
+
x
x
x
x
- Đọc trớc bài "Giải bài toán bằng cách lập phơng trình" SGK tr. 24.
Ngày 27 tháng 2 năm 2008
Tiết 52
Đ6. giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I. Mục tiêu bài dạy:
+ Biết cách biểu diễn một đại lợng bằng biểu thức chứa ẩn.
+ Thấy đợc tầm quan trọng của việc biểu diễn một đại lợng bằng một biểu thức trong
thực tế.
+ Nắm đợc các bớc giải một bài toán bằng cách lập phơng trình.
II. Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
III. Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ.
IV. Nội dung bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là phơng trình chứa ẩn ở mẫu? Cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu?
Giải pt:
3
8
12
2
1
1
xx
+
=
+
+
2. Giới thiệu bài học:
- Ta đã học cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu; còn giải bài toán bằng cách lập
phơng trình thì nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay: Giải bài toán bằng
cách lập phơng trình
49
3. Bài mới:
Hoạt động 1: biểu diễn 1 đại lợng bởi b.t chứa ẩn
?1: Giả sử hàng ngày bạn Tiến dành x phút
để tập chạy. Hãy viết biểu thức với biến x
biểu thị:
a) Quãng đờng Tiến chạy đợc trong x phút
với vận tốc ttrung bình 180m / phút?
b) Vận tốc trung bình của Tiến nếu trong x
phút Tiến chạy đợc 4500 m
- 2 H/ S trả lời
- H/S khác nhận xét
a)180x
b) 4500/x
Hoạt động 2: ví dụ về giải B.T bằng cách lập p.t.
Ví dụ 2:
"Vừa gà vừa chó
Bó lại cho tròn
Ba mơi sáu con
Một trăm chân chẵn
Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó"
- Gọi x là số gà
- Đ/k : x nguyên dơng và nhỏ hơn 36
- Ta có p.tr:
2x+4(36-x) = 100
- Giải p.tr: đợc x=22
- Vậy số gà là 22 (con); số chó là 14 (con)
Hoạt động 4: tổng kết bài học
Cách giải bài toán bằng cách lập phơng
trình:
Bớc 1: Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn; lập
phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các
đại lợng.
Bớc 2: Giải phơng trình.
Bớc 3: Kiểm tra xem trong các nghiệm;
nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn.
- Nhận xét giờ học
GV tổng kết bài học
V. Công việc về nhà:
- Nêu 3 bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
- Giải bài tập 34, 35, 36 SGK tr. 25; 26.
50
Ngày 27 tháng 2 năm 2008
Tiết 53
Đ7. giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I. Mục tiêu bài dạy:
+ Cũng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
+ Thông qua các ví dụ giúp học sinh đợc thực hành nhiều việc giải bài toán bằng
cách lập phơng trình.
II. Phơng pháp:
- Giải quyết vấn đề kết hợp thuyết trình.
III. Đồ dùng giảng dạy:
- Bảng phụ.
IV. Nội dung bài dạy:
1. Kiểm tra :
? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
+ Giải bài tập 35 SGK Tr 25.
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Ví dụ: SGK.
? Nếu gọi x là thời gian từ lúc xe máy khởi
hành đến lúc hai xe gặp nhau thì x cần phải
có điều kiện gì?
+ Học sinh: x >
5
2
= 24 phút.
? Tính quảng đờng xe máy đi đợc ?
+ Học sinh: Quảng đờng xe máy đi đợc là
35x.
? Tính thời gian từ lúc ôtô xuất phát đến lúc
ôtô gặp xe máy?
+ Học sinh: x -
5
2
? Khi đó quảng đờng ôtô đi đợc là bao
nhiêu?
+ Học sinh: 45(x -
5
2
).
*Từ đó hãy lập phơng trình cần thiết.
+ Học sinh: Lập phơng trình:
35x + 45(x -
5
2
) = 90
Gọi x là thời gian từ lúc xe máy khởi
hành đến lúc hai xe gặp nhau (x >
5
2
)
Khi đó quảng đờng xe máy đi đợc là:
3x
thời gian từ lúc ôtô xuất phát đến lúc
ôtô gặp xe máy là: x -
5
2
Khi đó quảng đờng ôtô đi đợc là:
45(x -
5
2
).
Từ đó ta có phơng trình
35x + 45(x -
5
2
) = 90
Giải phơng trình ta đợc:
x =
20
27
Thoã mãn.
Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là:

20
27
= 1h 21 phút.
Hoạt động 2: ?1, ?2.
* Cho học sinh làm cách hai bằng cách gọi
s là quảng đờng xe máy đi từ HN đến chỗ
gặp ôtô.
Trả lời ?2 SGK
51

Xem chi tiết: giáo án đại số 8


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét