Thứ Hai, 10 tháng 3, 2014

GA tuần 14 L2

3+7=
TOÁN : 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29.
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Đọc ,viết được các số từ 40 đến 45 và vài phép tính
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC: HS đặt tính rồi tính vào bảng con
: II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
HĐ2/ Phép trừ 65 - 38
+ Nêu : Có 15 que tính ,bớt đi 6 que tính . Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính
+ Muốn biết còn lại ? que tính ta phải làm gì?
+ Y/C 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
phép tính trừ 65 – 38, cả lớp làm vào giấy
nháp
+ Y/C HS khác nhắc lại sau đó cho HS cả lớp
làm phần a bài tập 1.
+ Yêu cầu HS đọc phép tính tương ứng, GV
viết lên bảng: 15 – 7 = 8
+ Gọi HS dưới lớp nhận xét bài trên bảng
HĐ3/ phép trừ 46–17 ; 57–28 ; 78–29.
+ Viết lên bảng: 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29
và yêu cầu HS đọc các phép trừ trên
+ Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm
vào giấy nháp.
+ Yêu cầu lần lượt nêu cách thực hiện của
mình đã làm.
+ Yêu cầu cả lớp làm tiếp bài 1.
+ Nhận xét bài làm trên bảng
HĐ4/ Luyện tập – Thực hành
- GV yêu cầu HS làm Bt 1,2,3,ở VBT
-GV theo dõi ,dạy cá nhân
-Chấm một số bài chữa chung
-Dự kiến chữa BT 3,( nếu HS làm sai )
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Yêu cầu HS cách đặt tính và cách thực
hiện 65 - 38 .
- GV nhận xét tiết học , tuyên dương .
- Dặn về nhà học bài, làm các bài trong vở
bài tập .
+ HS thực hiện theo yêu cầu .
55 – 8 ; 66 – 7. 88 – 9.
HS nhắc lại đềbài
+ HS lắng nghe và thao tác que tính
theo .
+ Ta thực hiện phép trừ 15 – 6.
65
- 38
27
+ Nhắc lại và làm bài. 5 HS lên bảng .
85 55 95 75
-27 - 18 - 46 - 39
58 37 49 36
+ Nhận xét .
+ Đọc các phép tính
+ Cả lớp làm vào vở, 3 HS lên bảng
thực hiện 3 phép tính : 96 – 48 ; 98 – 19
; 76 – 28.
+ Nhận xét bài của bạn.
+ HS làm bài
+ HS đổi vở tự kiểm tra bài bạn
-HS nêu
HS theo
dõi
Viết
bảng con
các số
40,41,42,
43
Đọc và
viết cácố
40,41,42,
43,44,45
vào vở
Làm các
phép tính
đôn giản
theo gợi
ý của GV
10-5=
12-2-
13-3=
14-4=
CHÍNH TẢ : ( N-V ) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

A/ MỤC TIÊU: SGV
MTR : Viết được đề bài và câu ngắn ( nhìn sách để viết )
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC : + GV đọc các từ cho HS viết:
+ Nhận xét sửa sai.
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi đề
HĐ2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Treo bảng phụ , GV đọc đoạn viết.
+ Đây là lời của ai nói với ai ?
+ Người cha nói gì với các con ?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Lời người cha được viết sau dấu câu gì ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó.
+ Yêu cầu viết các từ khó
d/ Viết chính tả
+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần
cho HS viết.
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
HĐ3/ Hướng dẫn làm bài tập
+GV y/c HS làm BT 2,3ở VBT Tiếng Việt
+GV ,nhận xét và chốt lại lời giải đúng .
Lời giải: Bài 2 : a/ lên bảng, nên
người, ăn no, lo lắng.
b/ mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.
Bài 3 : a/ ông bà nội, lạnh, lạ
b/ hiền, tiên, chín. c/ dắt, bắc, cắt.
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê.
+Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 đội,
cho các đội thi tìm. Đội nào tìm được nhiều
hơn là đội thắng cuộc.
+Một vài ví dụ về lời giải: tìm hiểu, kìm,
con chim, bím tóc . . .
_Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả.
+ HS cả lớp viết ở bảng con các từ:yên
lặng, dung dăng dung dẻ, nhà giời.
Nhắc lại đề bài.
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi.
+ Lời cô giáo của Chi.
+ Em hãy hái thêm . . . hiếu thảo.
+ Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang
đầu dòng.
+ Đọc các từ: liền bảo, chia lẻ, hợp lại,
yêu thương, sức mạnh
+ 3 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
+ Nghe và viết chính tả.
+ Soát lỗi.
+ Đọc yêu cầu
+ Cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét bài ở bảng và kiểm tra bài
mình.
-HS theo dõi và tham gia chơi
- HS nhắc lại
Theo dõi
Viết đề
bài vào
bảng con
Nhìn sách
viết đề bài
và câu
ngắn vào
vở
Tham gia
cùng các
bạn nhưng
đơn giản
hơn
_Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3.
Chuẩn bò cho tiết sau. GV nhận xét tiết học.

ĐẠO ĐỨC : GIỮ GÌN VỆ SINH TRƯỜNG LỚP ( T2).
A/ MỤC TIÊU:SGV
MTR : Biết giữ vệ sinh chung
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi.
+ Nhận xét đánh giá.
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu:
Khởi động : Cho cả lớp hát một bài
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
Cách tiến hành: GV giao cho 6 nhóm thực
hiện
Tình huống :SGV
+ Mời một số nhóm lên trình bày tiểu phẩm.
+ Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
Kết luận : GV kết luận ở từng tình huống
Hoạt động 2 : Thực hành làm sạch. làm đẹp
+ Cho HS quan sát lớp và quan sát xung quanh
lớp và nhận xét lớp đã sạch đẹp chưa.
Kết luận : Mỗi HS cần tham gia làm các việc cụ
thể, vừa sức của mình để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp. Đó vừa là quyền, vừa là bổn phận của
các em .
Hoạt động 3: Trò chơi: Tìm đôi
Cách tiến hành:
+ GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia chơi.
+ Mỗi HS 1 phiếu
+ GV chuẩn bò 5 câu hỏi và 5 câu trả lời.
Thực hành chơi: Em ở đội này hỏi, đội kia trả
lời và ngược lại cho đến hết
Kết luận chung: SGV
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được
điều gì ?
- Vì sao cần phải giữ gìn trường lớp sạch và
đẹp?
+ Muốn giữ trường lớp sạch đẹp ta
phải làm gì
+ Giữ vệ sinh trường lớp sạch đẹp là
thể hiện được điều gì?
Nhắc lại đềbài
Hát bài : Em yêu trường em.
HS nhận phiếu ghi tình huống
+ Đại diện 3 nhóm trình bày, nhận
xét.
+ Suy nghó và trả lời.
+ HS thực hành thu gom rác (nếu có)
-HS đọc kết luận
+ Cho HS bốc thăm.
+ Mỗi phiếu 1 câu hỏi hoặc 1 câu trả
lời.
Thực hành chơi, cả lớp cổ động
HS đọc kết luận
-HS trả lời
Theo dõi
Hát như
các bạn
Tham
gia cùng
các bạn
Tham
gia chơi
với các
bạn
- Lắng
nghe
- Dặn HS về chuẩn bò cho tiết học sau. GV
nhận xét tiết học.

THỂ DỤC : BÀI 27 – TRÒ CHƠI : VÒNG TRÒN.
A/ MỤC TIÊU :SGV
MTR : Biết tham gia chơi với các bạn
B/ CHUẨN BỊ : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 5 hàng dọc. GV
phổ biến nội dung giờ học. ( 1 p)
+ HS thực hiện giậm chân tại chỗ đếm
theo nhòp.
+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
đòa hình tự nhiên sau đó chuyển thành
vòng tròn rồi quay mặt vào tâm, giản cách
để tập bài thể dục (2p)
II/ PHẦN CƠ BẢN:
+ Học trò chơi: “Vòng tròn”.
+ Cho HS điểm số theo chu kì 1 – 2 .
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi
- GV hô cho HS thực hiện thử. Sau đó thực
hiện thật.
+ Nhận xét tuyên dương.
+ Tập nhảy chuyển đội hình theo khẩu
lệnh: chuẩn bò . . nhảy. Các em nhảy từ
vòng tròn giữa thành 2 vòng tròn rồi
chuyển lại thành 1 vòng tròn.
+ Nhắc nhở HS về cách nhảy, theo dõi sửa
sai
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+ Chuyển đội hình 3 hàng dọc nhảy thành
6 hàng dọc rồi nhảy lại thành 3 hàng
+ GVhệ thống ND bài và yêu cầu HS nhắc
lại.
+ GV nhận xét tiết học – Dặn về nhà ôn
lại bài,chuẩn bò tiết sau kiểm tra .
+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp .Lắng
nghe
+ HS thực hiện .
+ HS thực hiện theo yêu cầu
+ HS chú ý lắng nghe và chơi thử .
+ HS chơi chính thức , chơi nhiệt tình và
tích cực .
+ Chú ý lắng nghe.
+ Cả lớp cùng tham gia trò chơi
+ HS thực hiện theo yêu cầu .
Theo dõi
Tham gia
với các bạn
Tham gia
cùng các
bạn
Thực hiện
như các
bạn
Thứ ba, ngày 09 tháng 12 năm 2008.
KỂ CHUYỆN: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Biết lắng nghe và tập đọc một đoạn câu chuyện
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC : Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể
nối tiếp câu chuyện Bông hoa niềm vui
.Sau đó 1 HS cho biết nội dung ý nghóa .
+ Nhận xét đánh giá.
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc
tên bài tập đọc, GV ghi đề .
HĐ2) Hướng dẫn kể từng đoạn truyện:
+ treo tranh minh họa. Gọi 1 HS nêu yêu
cầu 1
+ Yêu cầu quan sát tranh và nêu nội dung
từng tranh ( tranh vẽ cảnh gì?).
+ Yêu cầu kể trong nhóm.
+ Yêu cầu kể trước lớp
+ Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể.
b/ Kể lại nội dung cả câu chuyện
+ Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh.
+ Kể lần 1: GV làm người dẫn chuyện.
+ Kể lần 2: HS tự đóng kòch
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Câu chuyện khuyên em điều gì ?
- Qua câu chuyện này, em học những gì
bổ ích cho bản thân?
+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp.
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện.
Nhắc lại đề bài.
+ Dựa vào tranh kể lại từng đoạn.
- Tranh 1: Các con cãi nhau khiiến
người cha rất buồn và đau khổ.
- Tranh 2: Người cha gọi các con đến
và đố các con, ai bẻ được bó đũa sẽ
được thưởng.
- Tranh 3: Từng người hết sức cố gắng
để bẻ bó đũa mà không bẻ được.
- Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẻ
từng cái một cách dẽ dàng.
- Tranh 5: Những người con hiểu ra lời
khuyên của cha.
+ Lần lượt từng HS kể trong nhóm,
nhận xét.
+ Đại diện các nhóm kể chuyện theo
tranh.
+ Nhận xét
+ Nhận vai, 2 HS nam đóng vai 2 người
con trai, 2 HS nữ đóng vai 2 người con
gái. 1 HS vai người cha và 1 HS vai
người dẫn chuyện
-HS trả lời
Lắng nghe
Theo dõi
Tập đọc đề
bài và một
đoạn câu
chuyện
Lắng nghe
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và
chuẩn bò tiết sau. GV nhận xét tiết học.
TOÁN : LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU :SGV
MTR : Đọc ,viết được các số từ 40 đến 45 và vài phép tính đơn giản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC : +HS làm bảng con ,đặt tính rồi
tính: 46 – 17 ; 57 – 28.
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi
bảng
HĐ2/ Hướng dẫn luyện tập
-GV yêu cầu HS làm các bài tập 1,2,3,4,5
ở VBT Toán
- GV theo dõi dạy cá nhân giúp HS yếu
làm được bài
- Chấm một số bài nhận xét chữa chung
-Gọi HS khá giỏi chữa BT 4,5
- GV cùng HS phân tích bài toán
Bài 4 :+ Gọi 1 HS đọc đề.
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Nêu tóm tắt
Tóm tắt :
Mẹ vắt: 50 lít sữa
Chò vắt: ít hơn mẹ 18 lít
Chò vắt: . . . lít sữa?
Bài 5: Trò chơi: Thi xếp hình
- Tổ chức thi giữa các tổ. Tổ nào xếp
nhanh, đúng là thắng cuộc.
- Ngoài hình vẽ cánh quạt, có thề cho
HS thi xếp các hình sau:
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Các em vừa học toán bài gì ?
+ Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và
thực hiện phép tính 54 - 18 , 46 – 17.
+ GV nhận xét tiết học , tuyên dương .Dặn
về nhà làm các bài trong vở bài tập .
Chuẩn bò bài cho tiết sau .
+ HS thực hiện theo yêu cầu .


HS nhắc lại đề bài
+ HS làm bài
+ HS đổi vở tự kiểm tra bài của nhau
bằng bút chì
+ Đọc đề.
Bài toán về ít hơn.
+ Làm bài
Bài giải :
Số lít sữa chi vắt được là :
50 – 18 = 32 (lít sữa)

Đáp số : 32 lít sữa
Hình chữ nhật Hình ngôi nhà
Hình vuông
-HS chữa BT vào vở ( nếu sai )
Theo dõi
Viết các số
40,41,42,4
3,44,45
vào bảng
con và đọc
Viết các số
như MT và
vài phép
tính theo
sự hướng
dẫn của
GV
12-2-
12-3=
12-4=
Lắng nghe
Thứ tư, ngày 10 tháng 12 năm 2008.
TẬP ĐỌC : NHẮN TIN
A/ MỤC TIÊU: SGV
MTR : Tân : Luyện đọc các từ ,tiếng có âm đôi yê, ua , ue …
Huyền : Luyện đọc đề bài và câu ngắn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC: Gọi 3 HS lên bảng đọc bài Câu
chuyện bó đũa và trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
GV nhận xét cho điểm từng em .
II / DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1) Giới thiệu :ghi đề
HĐ2) Luyện đọc
a/ Đ ọc mẫu :
+ GV đọc lần 1 (đọc đúng theo yêu cầu
mục tiêu ).Tóm tắt ND bài .
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn .
+ Y/C HS đọc các từ khó ghi ởbảng phụ .
+ Y/c đọc từng câu nối tiếp trong từng mẫu
tin nhắn .
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ HD Hs luyện đọc cách ngắt giọng
d/ Đọc tin nhắn
+ Y/c HS đọc từng2 tin nhắn trước lớp.
+ HS chia nhóm và đọ trong nhóm
e/ Thi đọc + Tổ chức thi đọc trước lớp
+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dương .
+ Đọc đồng thanh.
HĐ3/ Tìm hiểu bài .
* Yêu cầu HS đọc thầm bài suy nghó và trả
lời các câu hỏi ở SGK.
* Yêu cầu HS đọc lại mẩu tin thứ
nhất.TLCH 3,4 ở SGK
* Yêu cầu HS đọc bài tập 5.
+ Yêu cầu HS thực hành viết nhắn tin, sau
đó gọi một số em đọc. Nhận xét khen ngợi
những em viết ngắn gọn, đủ ý?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Bài tập đọc muốn nói điều gì ?
+ GV nhận xét ,tuyên dương ,phê bình
+ Dặn về nhà viết tin nhắn phải ngắn gọn,
đủ ý . Chuẩn bò bài sau .
- HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp nhận xét


HS nhắc l đề bài
+ HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại
+ Đọc các từ khó như phần mục tiêu.
+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc
1 câu.
+ Em nhớquét nhà,/ học . . .thơ/ và làm. /
+ Mai đi học,/bạn nhớ mang quyển bài
hát/ cho tớ mượn nhé.//
+ 4 HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét.
+ Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm,
nghe và chỉnh sửa cho nhau
+ 2 HS dãyọc thi với 2 bạn ở dãy B.
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc
+ Cả lớp đọc đồng thanh.
* HS đọc thầm .và trả lời
* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
* Đọc bài
+ Viết nhắn tin .
-HS trả lời
Tân GV
KTBC như
các bạn
Huyền
theo dõi
Tân luyện
đọc như
MT
Huyền
luyện đọc
như MT
Tân tham
gia cùng
các bạn
Tân HĐ
như các
bạn
Huyền
luyện viết
và đọc đề
bài và câu
ngắn

THỦ CÔNG : GẤP, CẮT DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG.

A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Theo dõi và cắt được một biển báo theo sự hướng dẫn của GV
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC :Tên bài học trước .
+ Gọi 2 HS thực hành cắt, dán hình tròn
+ GV nhận xét đánh giá .
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
HĐ2/ Hướng dẫn quan sát nhận xét:
+ Quan sát và nêu hình dáng, kích thước,
màu sắc 2 biển báo?
+ Biển báo gồm có mấy phần? Là những
phần nào?
+ Mặt, chân biển báo có đặc điểm gì?
GV nhắc nhở: Khi đi đường cần tuân theo
luật lệ giao thông như khi đi xe vào đoạn
đường có biển báo cấm xe đi ngược chiều.
HĐ3/ Hướng dẫn mẫu:
Bước 1: Gấp, cắt biển báo.
+ Gấp, cắt h/tròn màu xanh từ HV có cạnh 6
ô.
+ Cắt hình c/nhật màu trắng có chiều dài 4
ô, rộng 1 ô.
+ Cắt hình c/nhật khác có chiều dài 10 ô,
rộng 1 ô để làm chân.
Bước 2: Dán biển báo.
+ Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng.
+ Dán hình tròn màu xanh chớm lên chân
biển báo khoảng nữa ô rồi dán hình c/nhật
màu trắng vào giữa hình tròn.
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nhận xét về tinh thần học tập của HS.
Nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà tập luyện thêm và chuẩn
bò để học tiết sau.
+ 2 HS lên bảng thực hành.
Nhắc lại đề bài
+ Quan sát và nêu : đều là hình tròn,
kích thước giống nhau nhưng màu sắc
khác nhau.
+ Gốm có 2 phần: Mặt và chân.
+ Là hình tròn.
Thực hành gấp, cắt
+ Hình tròn có cạnh 6 ô.
+ Gấp, cắt hcn dài 4 ô, rộng 1 ô.
+ Gấp, cắt hcn để làm chân.
Thực hành dán
Theo dõi
Quan sát
Tập cắt
hình tròn
để làm
biển báo
Theo dõi
TẬP VIẾT : CHỮ CÁI M HOA
A/MỤC TIÊU : SGV
MTR : Luyện viết được chữ M hoa và câu ứng dụng
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC :+ HS viết bảng con . Nhận xét
.II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
HĐ2/ Hướng dẫn viết chữ M hoa.
a) Quan sát và nhận xét
+ Yêu cầu HS nhận xét chiều cao ,chiều
rộng ,số nét của chữ M hoa .
+ Chữ M hoa gồm mấy nét?
+ GV vừa giảng vừa chỉ vào khung chữ
nói về qui trình viết .
+ GV vừa viết vừa nhắc lại qui trình .
+ Chữ L hoa giống chữ nào đã học?
b)Viết bảng
+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau
đó viết vào bảng con chữ M.
.c/ Viết từ ứng dụng
Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng .
- ?nghóa của cụm từ “Miệng nói tay làm”.
+ Quan sát và nhận xét
+ Cụm từ gồm mấy tiếng?Nhận xét
+ Khoảng cách giữa các chữ viết như thế
nào?
+ Viết bảng M – Miệng nói tay
làm.
- Yêu cầu HS viết bảng chữ Miệng.
- Theo dõi và nhận xét khi HS viết .
d/ Hướng dẫn viết vào vở .
+ GV nhắc lại cách viết và yêu cầu viết
như trong vở.
+ GVtheo dõi uốn nắn sữa tư thế ngồi
,cách cầm bút .
+ Thu và chấm 1số bài .
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Nhận xét chung về tiết học .Dặn dò HS
về nhà viết hết phần bài trong vở tập viết
.
+ HS viết theo yêu cầu . chữ cái L hoa ,
cụm từ ứng dụng : Lá lành đùm lá rách
+ HS nhắc lại
+ chữ M hoa cao 5 li, rộng 5 li .
+ Gồm 4 nét: nét móc ngược phải, nét
thẳng đứng, nét xiên phải, nét móc xuôi
phải
+ Giống chữ C, G ở phần đầu.
+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết
vào bảng con.
- HS đọc từ “M iệng nói tay làm”
- Khuyên chúng ta lời nói phải đi đôi với
việc làm .
+ 4 tiếng các chữ M, g, h, y, l cao 5 li,chữ
t cao 1,5 li, các chữ còn lại cao 1 li.
+ Khoảng cách đủ để viết 1 chữ cái o.
- 1 HS viết bảng lớp .cả lớp viết bảng con
.
- HS thực hành viết trong vở tập viết .
+ HS viết:
- 1 dòng chữ M cỡ vừa.
- 2 dòng chữ M cỡ nhỏ.
- 1 dòng chữ M iệng cỡ vừa.
- 1 dòng chữ M iệng cỡ nhỏ.
- 3 dòng cụm từ ứng dụng.
+ Nộp bài
Theo dõi
Tập viết
bảng con
chữ M
Tập đọc chữ
M và câu
ứng dụng
Tập viết
vào vở chữ
M và câu
ứng dụng
TN & XH : PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ.
A/ MỤC TIÊU:SGV

Xem chi tiết: GA tuần 14 L2


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét