Thứ Sáu, 28 tháng 3, 2014

GIÁO ÁN 2 BUỔI/NGÀY


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GIÁO ÁN 2 BUỔI/NGÀY": http://123doc.vn/document/548798-giao-an-2-buoi-ngay.htm


Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài học.
HS: Ôn tập các kiến thức đã học
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. n đònh tổ chức:
2. Ôn tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
GV: Cho HS lên bảng viết và phát biểu
ba hằng đẳng thức đã học.
HS: Lên bảng viết và phát biểu, áp dụng
làm bài tập.
( 2x + 3y)
2
= 4x
2
+ 12xy + 9y
2
( 3x – y)
2
= 9x
2
– 6xy + y
2
16x
2
– 9y
2
= (4x)
2
– (3y)
2
= ( 4x – 3y)( 4x + 3y)
Hoạt động 2: p dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính
Bài 1: Tính
a) ( x + 2y)
2
b) ( 3x – 2y )
2
c) ( 2x – 3y)( 2x + 3y)
GV: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 câu.
Bài 2: Viết các đa thức sau thành tích
a) x
2
– 4y
2
b) 9 – 16y
2
c) ( x - y)
2
– ( x + y)
2
GV: Ta áp dụng hằng đẳng thức nào để
đưa về tích?
HS: Ta áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai
bình phương.
Bài 1:
a) ( x + 2y)
2
= x
2
+ 4xy + y
2
b) ( 3x – 2y )
2
= 9x
2
– 12xy + 4y
2
Bài 2:
a) x
2
– 4y
2
= x
2
– (2y)
2
= ( x – 2y)( x + 2y)
b) 9 – 16y
2
= 3
2
– (4y)
2
= ( 3 – 4y)( 3 + 4y)
c) ( x - y)
2
– ( x + y)
2
= ( x – y + x + y)(x – y –x – y)
= 2x.( - 2y)
= - 4xy
Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức
Bài 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
a) ( x + y)
2
– y
2
= x( x + 2y)
b) ( x
2
+ y
2
)
2
– (2xy)
2
= ( x + y)
2
( x-y)
2
GV: Để chứng minh một đẳng thức ta có
thể chứng minh như thế nào?
HS: Ta có thể chứng minh VT = VP hoặc
VP = VT hoặc VT và VP cùng bằng một
biểu thức thứ ba.
Bài 3:
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
5
Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
GV: VT có dạng hằng đẳng thức nào?
HS: Hằng đẳng thức hiệu hai bình
phương.
GV: Đối với bài này ta chứng minh như
thế nào?
HS: Ta chứng minh VT = VP
a) ( x + y)
2
– y
2
= x( x + 2y)
VT = ( x + y)
2
– y
2
= ( x + y – y)( x + y + y)
= x( x + 2y)
Vậy VT = VP ( Đpcm)
b) ( x
2
+ y
2
)
2
– (2xy)
2
= ( x + y)
2
( x-y)
2
VT = ( x
2
+ y
2
)
2
– (2xy)
2
= ( x
2
+ y
2
+ 2xy )( x
2
+ y
2
- 2xy)
= ( x + y)
2
( x- y)
2
Vậy VT = VP ( ĐPCM)
Hoạt động 3: Tính nhanh
Bài 4: Tính nhanh
a/ 1001
2
; 29,9 . 30,1
b/ ( 31,8)
2
– 2.31,8.21,8 + ( 21,8)
2
GV: Để tính nhanh ta có thể đưa các số
về dạng tròn trăm tròn chục.
GV: Ta thấy số trung gian của hai số này
là số nào?
HS: số 30
GV: Làm thế nào để đưa hai số này về
các số trung gian của nó?
HS: p dụng hằng đẳng thức hiệu hai
bình phương
Bài 4:
a/ 1001
2
; 29,9 . 30,1
1001
2
= ( 1000 + 1)
2
= 1000
2
+ 2.1000.1 + 1
2
= 1000000 + 2000 + 1
= 10002001
29,9 . 30,1 = ( 30 – 0,1)( 30 + 0,1)
= 30
2
– 0,1
2
= 900 – 0,01
= 899,99
b/ ( 31,8)
2
– 2.31,8.21,8 + ( 21,8)
2
= ( 31,8 – 21,8)
2
= 10
2
= 100
Hoạt động 4: Rút gọn biểu thức rồi tính gí trò của biểu thức
Bài 5: Rút gọn biểu thức rồi tính giá trò
của biểu thức.
a/ ( x- 10)
2
– x( x + 80) với x = 0,98
b/ ( 2x + 9)
2
– x( 4x + 31) với x = - 16,2
GV: Để rút gọn ta làm thế nào:
Bài 5:
a/ ( x- 10)
2
– x( x + 80)
= x
2
– 20x + 100 – x
2
+ 80x
= 60x + 100
Với x = 0,98 ta có
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
6
Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
HS: T khai triển biểu thực rồi thu gọn
các đơn thức đồng dạng
60. 0,98 + 100 = 158,8
b/ ( 2x + 9)
2
– x( 4x + 31)
= 4x
2
+ 36x + 81 – 4x
2
- 31x
= 5x + 81
Với x = - 16,2 ta có:
5.( - 16,2) + 81 = 0
Hoạt động 5: Củng cố – Hướng dẫn về nhà
GV: nhắc nhở học sinh:
-Về nhà học lại ba hằng đẳng thức
-Xem lại các dạng toán đã học
-Tiết sau ôn tập hình học
Tuần: 4 NS: 23/09/08
Tiết 7+8 NG: 26/09/08
ÔN TẬP HÌNH THANG CÂN ,ĐƯỜNG
TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS nắm chắc đònh nghóa, tính chất hình thang cân ,đường trung
bình của tam giác, của hình thang.
- Biết vận dụng cả đònh nghóa tính chất hình thang cân, đường trung bình vào
giải các bài toán.
- Rèn kỹ năng chứng minh cho HS
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài học.
HS: Ôn tập các kiến thức đã học
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.n đònh tổ chức:
2.Ôn tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV: Cho HS nhắc lại nội dung đònh
nghóa và tính chất hình thang cân,đường
trung bình của tam giác, hình thang
Hoạt động 2: Nhận biết hình thang cân
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
7
Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
GV: Để chứng minh một tứ giác là hình
thang cân ta làm thế nào?
HS: ta chứng minh tứ giác đó là hình
thang, rối chứng minh hình thang đó có
hai cạnh bên bằng nhau hoặc có hai
đường chéo bằng nhau.
GV: Cho HS vẽ hình và ghi GT KL của
bài toán.
GV: Cho HS dự đoán và đi đến kết luận
tứ giác DECB là hình thang cân.
GV: Để CM DECB là hình thang cân ta
có thể chứng minh như thế nào?
HS: Ta chứng minh hai đường chéo bằng
nhau.
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A. trên tia
đối của tia AC lấy điểm D, trên tia đối của tia
AB lấy điểm E sao cho AD = AE. Tứ giác
DECB là hình gì? Vì sao?
GT:

ABC; AB = AC
AD = AE
KL: Tứ giác DECB là hình gì?
CM: Ta có
AB = BC ( GT)
AD = AC ( GT)
DC = AD + AC
BE = AE + AB
 DC = BE
 DECB là hình thang cân vì có hai
đường chéo bằng nhau
Hoạt động 2: Sử dụng đường trung bình của tam giác
Bài 2: Cho hình thang cân ABCD có AB //
CD, AB = 4cm; CD = 10cm. AD = 5cm.
trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao
cho BE = BD. Gọi H là chân đường
vuông góc kẻ từ E đến DC. Tính độ dài
CH
GV: Yêu cầu HS vẽ hình và ghi tóm tắt
bài toán.
GV: Kẻ BK

DC ta tính được KC?
-Khi đó DK =?
-BK là đường gì của tam giác DEH?
-Tính được KH ta tính được CH ?
HS: Làm theo sự gợi ý của GV
Bài 2:
GT: ABCD là hình thang cân
AB // CD
BD = BE
EH

DC
AB = 4cm
CD = 10 cm
AD = 5cm
KL: Tính độ dài CH
Giải:
Kẻ BK

DC. Ta tính được
)(3
2
410
2
cm
ABCD
KC
=

=

=
Nên DK = DC – KC
= 10 – 3 = 7 cm
Ta lại có BK // EH (

DC)
BD = BE ( GT)
 BK là đường trung bình của tam giác
DEH
 KD = KH
 KH = 7cm
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
8
D
E
C
B
A
10cm
5cm
4cm
E
H
K
D
C
BA
Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
 CH = KH – KC = 7 – 3 = 4cm
Hoạt động 3: Sử dụng đường trung bình của hình thang
Bài 3: Cho hình thang ABCD ( AB//CD)
E là trung điểm của AD, F là trung điểm
của BC. Đường thẳng EF cắt BD ở I, cắt
AC ở K.
a) Chứng minh rằng AK = KC; BI = ID
b) Cho AB = 6cm, CD = 10cm. Tính các
độ dài EI, KF, IK
GV: Hướng dẫn HS đi theo trình tự
EF//AB//CD => AK = KC => BI = ID
Bài 3:
GT: Hình thang ABCD
( AB //CD)
AE = DE; BF = CF
EF cắt BD tại I
Cắt AC tại K
AB = 6cm; CD = 10cm
KL: a/ AK = KC; BI = ID
b/ Tính EI; KF; IK
Giải:
a/ EF là đường trung bình của hình thang
ABCD nên EF//AB//CD.
Tam giác ABC có BF = CF và FK //AB
Nên AK = KC
Tam giác ABD có AE = ED và EI//AB
Nên BI = ID
b/ EF = ( AB + CD):2
= ( 6 + 10): 2
= 8cm
EI = AB:2= 6 : 2 = 3cm
KF = AB:2= 6: 2 = 3cm
IK = EF – AI – KF
= 8 – 3 – 3
= 2 cm
Hoạt động 4: Củng cố – Hướng dẫn học ở nhà
-Học và nắm chắc đònh nghóa tính chất
hình thang cân, đường trung bình của tam
giác và của hình thang.
-Xem lại các bài tập đã làm.
-Vận dụng vào các bài tập trong SGK
Tuần: 5 NS: 27/09/08
Tiết 9 +10 NG: 30/09/08
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
9
K
I
F
E
D
C
B
A
Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
ÔN TẬP CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( TT)
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS nắm chắc bẩy hằng đẳng thức đáng nhớ
- Biết vận dụng cả hai chiều của các hằng đẳng thức vào giải các loại bài tập.
- Rèn kỹ năng vận dụng vào giải toán
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài học.
HS: Ôn tập các kiến thức đã học
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.n đònh tổ chức:
2.Ôn tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV: Gọi 4 HS lên bảng ghi bốn hằng
đẳng thức và vận dụng vào việc khai
triển biểu thức.
a/ ( 2x + y)
3
b/ ( 3x – 2y)
3
c/ 8 + x
3
d/ 8x
3
– y
3
Hoạt động 2: Biểu diễn đa thức dưới dạng lập phương một tổng, một hiệu
GV: Cho HS xây dựng phương pháp giải
*p dụng các 7 hẳng đẳng thức
Bài 1: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tổng
hai bình phương
a/ x
2
+ 10x + 26 + y
2
+ 2y
= x
2
+ 10x + 25 + 1 + y
2
+ 2y
= (x
2
+ 2.5x + 25) + ( y
2
+ 2y +1 )
= ( x+ 5)
2
+ ( y + 1)
2
b/ x
2
– 2xy + 2y
2
+ 2y + 1
= (x
2
– 2xy + y
2
)+ ( y
2
+ 2y + 1)
= ( x – y)
2
+ ( y + 1)
2
Hoạt động 3: Rút gọn và tính giá trò của biểu thức
Bài 2: Rút gọn và tính giá trò của biểu
thức.
a/ 4x
2
– 28x + 49 với x = 4
b/ x
3
– 9x
2
+ 27x – 27 với x = 5
GV: Cho HS tự làm sau đó lên bảng trình
bày.
Bài 2:
a/ 4x
2
– 28x + 49 = (2x)
2
– 2.2x.7 + 7
2
= ( 2x – 7)
2
Với x = 4 ta có
( 2.4 – 7)
2
= 1
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
10
Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
b/ x
3
– 9x
2
+ 27x – 27 = x
3
–3.x
2
.3 + 3x.3
2
- 3
3
= ( x – 3)
3
Với x = 5 ta có: ( 5 – 2)
3
= 8
Hoạt động 4: Tìm x, biết
Bài 3: Tìm x, biết:
a/ ( x- 3)
2
– 4 = 0
b/ x
2
– 2x = 24
c/ ( 2x–1)
2
+ ( x + 3)
2
–5( x + 7)(x- 7) = 0
GV: Chú ý HS A
2
= B => A =
±
B
GV: Để vế trái xuất hiện hằng đẳng thức
thì ta làm thế nào?
HS: Ta thêm 1 vào hai vế
GV: Để tính được x thì trước tiên các em
phảo làm gì?
HS: ta phải thu gọn biểu thức.
Bài 3:
a/ ( x- 3)
2
– 4 = 0
 ( x- 3)
2
= 4
 x- 3 = 2 hoặc x – 3 = -2
 x = 5 hoặc x = 1
b/ x
2
– 2x = 24  x
2
– 2x + 1 = 25
 ( x- 1)
2
= 25
 x- 1 = 5 hoặc x- 1 = -5
 x = 6 hoặc x = -4
c/ ( 2x–1)
2
+ ( x + 3)
2
–5( x + 7)(x- 7) = 0
 4x
2
– 4x + 1 + x
2
+ 6x + 9 – 5( x
2
– 49) = 0
 5x
2
+ 2x + 1 – 5x
2
+ 245 = 0
 2x + 246 = 0  2x = - 246
 x = - 123
Hoạt động 5: Tìm giá trò lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
Bài 4: Tìm GTNN của biểu thức
a/ x
2
– 20x + 101
b/ 4a
2
+ 4a + 2
GV: Để tìm GTNN của một biểu thức thì
ta phải đưa biểu thức đó về dạng luôn
lớn hơn hoặc bằng một số thực nào đó.
GV: Cho HS làm tương tự câu a
Bài 5: Tìm GTLN của biểu thức
a/ A = 4x – x
2
+3
Bài 4: Tìm GTNN của biểu thức
a/ x
2
– 20x + 101
 (x
2
– 20x + 100) + 1
 ( x – 10)
2
+1
Vì ( x – 10)
2


0 nên ( x – 10)
2
+1

0
Biểu thức đạt GTNN khi dấu = xảy ra tứ là
khi x = 10 và biểu thức đạt giá trò bằng 1
b/ 4a
2
+ 4a + 2
 ( 2a + 1)
2
+ 1
Vì ( 2a + 1)
2


0 nên ( 2a + 1)
2
+ 1

1
Vậy biểu thức đạt GTNN bằng 1
Bài 5:
a/ A = 4x – x
2
+3
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
11
Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
b/ B = x – x
2

GV: Để tìm GTLN của biểu thức thì ta
đưa biểu thức đó về dạng nào?
HS: Ta đưa biểu thức đó về dạng luôn
nhỏ hơn hoặc bằng một số thực nào đó.
A = 1 – ( x
2
+ 4x + 4)
A = 1 – ( x + 2)
2
Vì x+ 2

0 nên 1 – ( x + 2)
2


1
Biểu thức đạt GTLN khi dấu = xảy ra khi đó
biểu thức có GTLN bằng 1
b/ B = x – x
2

B =
4
1
4
1
2
+






+−−
xx
=
4
1
2
1
4
1
2







−−
x
Biểu thức đạt GTNN bằng ¼
Hoạt động 6: Củng cố – Hướng dẫn về nhà
-GV nhắc lại các dạng toán và phương
pháp giải đã học.
-Qua mỗi dạng toán ta rút ra phương
pháp giải chung.
-Về nhà học và vận dụng 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ
-Xem lại các dạng toán đã làm.
-Tiết sau ôn tập hình.
Tuần: 6 NS: 04/10/08
Tiết 11 +12 NG: 07/10/08
ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐỐI XỨNG TRỤC
I/ MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS nắm chắc đònh nghóa, tính chất hình của hai điểm, hai hình
đối xứng.
- Biết vận dụng cả đònh nghóa tính chất đối xứng vào giải các bài toán.
- Rèn kỹ năng dựng hình,chứng minh cho HS
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài học.
HS: Ôn tập các kiến thức đã học
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.n đònh tổ chức:
2.Ôn tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV: Hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d khi nào?
HS: Khi d là đướng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
12
Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
GV: Trục đối xứng của hình thang cân đi qua đâu?
HS: Đi qua trung điểm hai đáy.
Hoạt động 2: Vẽ hình, nhận biết hai hình đối xứng với nhau qua một trục
*Phương pháp: Sử dụng đònh nghóa hai
điểm đối xứng nhau qua một trục, hai
hình đối xứng nhau qua một trục
GV: Cho HS vẽ hình và tóm tắt bài toán.
GV: Để chứng minh D và E đối xứng qua
AM thì ta cần chứng minh điều gì?
HS: Ta chứng minh AM

DE tại trung
điểm
GV: Hướng dẫn HS chứng minh
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A, M là
trung điểm của BC. Trên tia đối của tia AB
lấy điểm E, trên tia đối của tia AC lấy điểm D
sao cho AD = AE. Chứng minh rằng hai điểm
D và E đối xứng nhau qua đường thẳng AM
Giải:

ABC cân tại A.
AM là trung tuyến
 Am là đường phân giác

21
ˆˆ
AA
=

31
ˆˆ
AA
=
( đối đỉnh)

42
ˆˆ
AA
=
( đối đỉnh)
=>
43
ˆˆ
AA
=
=> AM là đường phân giác của

ADE

ADE cân tại A ( AD = AE)
 AM là đường trung trực của

ADE
 AM

DE tại trung điểm
 D và E đối xứng nhau qua AM
Hoạt động 3: Sử dụng tính chất đối xứng để giải bài toán chứng minh
Bài 2: Cho hình thang vuông ABCD
(
0
90
ˆ
ˆ
==
DA
), Gọi K là điểm đối xứng
với C qua AD, I là giao điểm của BK và
AD. Chứng minh rằng
CIDAIB
∠=∠
GV: Yêu cầu HS vẽ hình và ghi GT , KL
của bài toán.
GV: Dẫn dắt HS theo trình tự sau:
CIDAIB
∠=∠
<=



∠=∠
∠=∠
CIDKID
KIDAIB
<=

KIC cân <= K và C đối xứng.
Bài 2:
GT: Hình thang
ABCD vuông

0
90
ˆ
ˆ
==
DA
DK = DC
BK cắt AD tại I
KL:
CIDAIB
∠=∠
CM: K và C đối xứng nhau qua điểm D
 ID là đường trung trực của

KIC


KIC cân tại I

CIDKID
∠=∠

AIBKID
∠=∠
( đối đỉnh)
=>
CIDAIB
∠=∠
Bài 3:
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
13
4 3
2
1
M
E
D
C
B
A
I
K
D
C
B
A
m
D
M
CB
A
Trường THCS Hoàng Hoa Thám Giáo án hai buổi/ngày
Bài 3: Cho tam giác ABC, gọi m là đường
trung trực của BC. Vẽ điểm D đối xứng
với A qua m.
a/ Tìm các đoạn thẳng đối xứng với AB,
AC qua m.
b/ Xác đònh dạng tứ giác ABCD
GV: hai đoạn thẳng được gọi là đối xứng
qua một đường thẳng khi nào?
HS: Khi mỗi điểm thuộc đoạn thẳng này
đều đối xứng với một điểm thuộc đoạn
thẳng kia qua đường thẳng.

Giải:
a/ DC đối xứng với AB qua m
BD đối xứng với AC qua m
b/ Tứ giác ABCD là hình thang cân vì
AD// BC và AC = BD
Hoạt động 4:Tìm trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng.
*Phương pháp: Nhớ lại đònh nghóa trục
đối xứng của một hình, đònh lý về trục
đối xứng của hình thang cân.
GV: Trục đối xứng của một hình là
đường thẳng như thế nào?
HS: Là đường thẳng sao cho mọi điểm
thuộc hình đó đều có điểm đối xứng
cũng thuộc hình đó qua đường thẳng
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại B.
a/ Tìm trục đối xứng của tam giác đó.
Gọi trục đối xứng đó là d. kể tên hình đối
xứng qua d của: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C, cạnh
AB, cạnh AC.
Giải:
a/ Trục đối xứng
của tam giác ABC
là đường phân giác
của góc B.
b/ Hình đối xứng của đình A là đỉnh C
“ B “ B
“ C “ C
“ AB là cạnh CB
“ AC “ AB
Hoạt động 5: Củng cố – Hướng dẫn học ở nhà
-GV nhấn mạnh nội dung chính của bài
học.
Yêu cầu HS về nhà xem lại bài và các
dạng bài tập đã làm.
-Tuần sau ôn tập Đại số
Tuần: 7 NS: 11/10/08
Tiết 13 +14 NG: 14/10/08
GV: Phạm Đức Tân Toán 8
14
d
A
C
B

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét