English 9
Unit 1
A visit from a penpal (5)
Lesson 2 : speak
I. Mục tiêu bài .
- HS tiếp tục mở rộng chủ đề, tự giới thiệu, làm quen với một ngời bạn và nói về
thành phố mình đang sống
II. Nội dung ngôn ngữ.
1. Ngữ pháp
Ôn lại thì HTĐG & HTTD
2. Từ vựng.
Let me introduce myself
Please to meet you.
III. Đồ dùng dạy học.
- SGK , băng, đài.
IV. Tiến trình bài dạy
1. Vào bài
- GV chia lớp thành 6 nhóm nhỏ và tổ
chức cho HS chơi trò Introduce
myself
- GV gọi - 1 HS của 1 nhóm tự giới thiệu
My name is
I am years old
There are in my family
- GV gọi HS ở nhóm khác tờng thuật lại - 1 HS của nhóm khác giới thiệu lại
Her name is
- Gv cho điểm những HS nói tốt
2. Luyện kỹ năng nói
3. Speak
* Hoạt động trớc bài nói a, Nga is talking to Maryam
- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK/8 - HS xem SGK
- GV giới thiệu tình huống : Nga đang
nói chuyện với Maryam . Họ đang đợi
Lan ở bên ngoài trờng
- HS lắng nghe
- GV nêu yêu cầu : Sắp xếp lại những
câu nói giữa Nga và Maryam để tạo
thành đoạn hội thoại hợp lí
- HS lắng nghe hớng dẫn
5
English 9
- GV chia thành các nhóm (mỗi bàn là
một nhóm)
- HS làm bài theo các nhóm
- GV gọi - HS trả lời
- GV nhận xét và đa ra đáp án đúng
* Luyện tập nói b, Now youre talking to Maryams
friends.
- GV yêu cầu HS luyện tập đoạn hội
thoại phần a
- HS luyện tập theo cặp
- T giới thiệu tình huống mới và nêu
yêu cầu bài tập. Dựa vào bài hội thoại
trên để thực hiện những bài hội thoại t-
ơng tự. HS có thể thay nhau đóng vai 1
trong 3 nhân vật gợi ý
- GV chia nhóm & yêu cầu HS thảo
luận theo nhóm
- HS thảo luận theo nhóm xây dựng các
đoạn hội thoại tơng tự
GV không nhất thiết yêu cầu HS phải
bám chặt vào các đặc điểm nhân vật
mình đóng mà có thể tự phát triển theo
tởng tợng của mình
- GV gọi 1 HS làm mẫu - 1HS làm mẫu với GV
Are you Paul? Thats right, I am
Very nice to meet you. Let me
introduce myself. My name is Mai
- Me, too. Do you live in Ha Noi ?
I am 15 years old
No, I dont. I live in Nam Dinh. Is it the
first time youve been to Viet Nam?
Yes, it is. Việt Nam is a very nice
country
I like the temples and churches in VN
(nem = chả giò = spring roll) I like Ao dai, Vietnamese food
especially nem
- Where do you live in England?
Do you live in a city?
- I live in Liverpool. It is an industrial
city in the North of England
- GV gọi 1 vài cặp HS thực hành - HS thực hành trớc lớp
* Luyện tập mở rộng
- GV yêu cầu HS gấp hết sách - HS gấp SGK
- GV nêu các thông tin về 1 nhân vật - HS đoán xem GV đang nói về nhân vật
nào
Shes from Tokyo . Who is she? - Shes Yoko
He loves the beaches. Who is he? - He is Paul
3. Củng cố bài
6
English 9
(Hoạt động sau bài nghe)
- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ
và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội
thoại giữa Tim và Carol
- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận
- GV gọi - 2 cặp thực hành trớc lớp
- GV nhận xét và cho điểm
4. Hớng dẫn BTVN
- GV giao bài tập - HS ghi vào vở
Học thuộc các cách nói giới thiệu bản
thân và cách miêu tả thành phố quê h-
ơng
Rút kinh nghiệm :
Tuần 2 Ngày dạy: 12.09.2006
Tiết 3 Ngày soạn : 07.09.2006
Unit 1
A visit from a penpal (5)
Lesson 3: Listen
I. Mục tiêu bài .
- HS tiếp tục mở rộng chủ đề, tự giới thiệu, làm quen với một ngời bạn và nói về
thành phố mình đang sống
II. Nội dung ngôn ngữ.
1. Ngữ pháp
Ôn lại thì HTĐG & HTTD
2. Từ vựng.
Let me introduce myself
Please to meet you.
III. Đồ dùng dạy học.
- SGK , băng, đài.
7
English 9
IV. Tiến trình bài dạy
1. Vào bài
* Hoạt động trớc bài nghe
- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK và nêu
yêu cầu của bài nghe : Nghe và chọn
tranh phù hợp với nội dung bài nghe
- HS lắng nghe
- GV hớng dẫn HS cách nghe - HS nghe
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và tìm
ra sự khác nhau giữa các cặp tranh
- HS xem tranh & làm theo yêu cầu GV
? What is the difference between picture
1 and 2 in a ?
- HS trả lời các câu hỏi của GV
Gọi HS trả lời a, In picture 1 we arent allowed to walk
on grass
In picture 2 we arent allowed to pick
flowers
b.
c.
- GV giới thiệu tình huống : Hãy nghe
đoạn hội ngoại giữa Tim và Carol và
dựa vào những đặc điểm khác để chọn
tranh theo nội dung của băng
- HS lắng nghe
2. Thực hiện bài nghe
- T mở băng (2 lần) - HS nghe và chọn tranh
- T gọi - HS nêu kết quả của mình
- T mở băng lần 3 - HS nghe để đa ra nhận xét
rút ra đáp án : a 1 ; b 2 ; c 2
3. Củng cố bài
(Hoạt động sau bài nghe)
- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ
và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội
thoại giữa Tim và Carol
- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận
- GV gọi - 2 cặp thực hành trớc lớp
- GV nhận xét và cho điểm
4. Hớng dẫn BTVN
- GV giao bài tập - HS ghi vào vở
Học thuộc các cách nói giới thiệu bản
8
English 9
thân và cách miêu tả thành phố quê h-
ơng
Rút kinh nghiệm :
Ngày dạy: 14.09.2006
Tiết 3 Ngày soạn: 07.09.2006
Unit 1
A visit from a penpal (5)
Lesson 4 : read
I. Mục tiêu .
- HS biết đợc các thông tin cơ bản về nớc Malaysia và các nớc thành viên
trong khối ASEAN
- HS luyện tập kĩ năng đọc hiểu dạng tóm tắt nội dung bài đọc và dạng bài tập
đúng sai.
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Ngữ pháp :
2. Từ vựng .
tropical climate
unit of currency
national language
Islam
region
religion
III. Đồ dùng dạy học.
- SGK, bản đồ về Malaysia
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Vào bài .
- GV hỏi - HS trả lời
(GV treo b ản đồ hỏi) Whats this? Its a map
Which subject do you like? I like
Do you like Geography? Yes/No
9
English 9
? Do you want to play Guessing
game?
Yes
- GV giải thích trò chơi : dựa vào các
câu gợi ý để đoán tên các nớc (gợi ý nớc
thuộc ASEAN)
- GV nêu gợi ý
This country borders with Laos &
Cambodia?
- HS đoán tùy vào mức độ hiểu biết của
bản thân.
It has many tourist attractions
The major cities are Bangkok, Chiang
Mai
- GV nhận xét và cho điểm nếu có HS
nào nói đợc nhiều nớc đúng nhất
2. Hoạt động trớc khi đọc
- GV giới thiệu : Bài đọc nói về nớc
Malaysia một thành viên của khối
ASEAN. Các em hãy thảo luận để hòan
thành vào bảng thông tin sau
- GV lắng nghe
- GV viết các thông tin vào bảng phụ - HS đọc và thảo luận theo các nhóm để
hoàn thành bản thông tin
1. Area
2. Population
3. Climate
4. Unit of curency
5. Capital city
6. Offcial religion
7. National language
8. Compulsory language
- GV gọi HS nêu các dự đoán của mình
3. Thực hiện bài đọc
- GV giới thiệu và đa yêu cầu : Các em
đã thảo luận và có những phán đoán về
nớc Malaysia . Bây giờ các em hãy đọc
bài và đối chiếu với những thông tin đã
đoán
- HS lắng nghe.
- HS đọc bài & làm theo yêu cầu của
GV
GV khuyến khích HS đoán các từ mới
10
English 9
qua ngữ cảnh
- GV gọi - HS hoàn thiện bảng thông tin a, dựa
vào bài đọc
- GV ghi lên bảng - HS đối chiếu
- GV cho HS đối chiếu với bảng phụ có
thông tin theo dự đoán
- GV yêu cầu HS ghi vào vở - HS ghi vào vở
- GV hớng dẫn làm phần b/10. - HS làm bài
Đọc bài và quyết định câu đúng sai
- GV chia mỗi bàn là 1 nhóm & yêu
cầu thảo luận
- HS thảo luận theo các nhóm về các kết
cảu
- GV gọi nêu kết quả - HS nêu kết quả
1 - T
2-F (There are more than two religions)
3-F (E, Chinese and Tamil are also
widely spoken
4-F (One of the three : Malay, Chinese,
Tamil)
5-F ( E is a compulsory second
language, not primary language of
instruction)
- Qua việc giới thiệu về Malaysia, GV
giới thiệu các từ, cụm từ mới
- HS ghi vào vở
ASEAN = Association of South East
Asian Nations
region to comprise
religion
tropical climate
unit of currency
primary language
- GV gọi đọc bài - 2 HS đọc to đoạn văn
- GV nghe sửa lỗi phát âm
4. Hoạt động sau bài đọc
- T treo bảng phụ có 2 cột - HS lắng nghe
Cột A : tên các nớc của ASEAN - HS quan sát bảng phụ và làm bài tập
Cột B : tên thủ đô A B
- GV yêu cầu HS nối 1. Vietnam a, Bangkok
11
English 9
2. Malaysia b, Phnom Penh
3. Singapore c, Jakarta
4. Indonesia d, Singapore
5. Philipines e, Bandar Seri Begawan
6. Laos f, Vientaine
7. Cambodia g, Manila
8. Myanmar h, Yangun
9. Thailand i, Ha noi
10. Brunei h. Kuala Lumpur
5. Kết thúc bài học
- GV nhắc lại thông tin chính về
Malaysia
- HS nghe
- GV giao bài tập và hớng dẫn - HS nghe và ghi vào vở
BT 1, 2, /5, 6 sách bài tập
Rút kinh nghiệm :
Tuần 3 Ngày dạy: 19.09.2006
Tiết 5 Ngày soạn : 16.09.2006
Unit 1
A visit from a penpal (5)
Lesson 5 : write
I. Mục tiêu .
- HS tiếp tục chủ đề du lịch, viết th kể cho bạn nghe về chuyến du lịch tới 1
thành phố khác ở Việt Nam.
- Luyện kỹ năng viết cho HS dới dạng viết 1 bức th có gợi ý
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Ngữ pháp :
2. Từ vựng .
III. Đồ dùng dạy học.
- SGK
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Vào bài .
- GV tổ chức cho HS chơi trò Find
someone who về những địa danh nổi
tiếng của Việt Nam.
12
English 9
- Gv treo bảng phụ có bảng thông tin
Have you ever been to Who
Ha noi ? Hung
Halong?
Sapa?
- HS tham gia trò chơi bằng cách đặt
các câu hỏi Yes/No để tìm ra tên của
các bạn
2. Hoạt động trớc bài viết
- GV nêu ra các câu hỏi và yêu cầu HS
trả lời
- HS nghe câu hỏi & trả lời
When did you arrive in/at ?
Who met you at the bus station?
airport
Which places did you visit?
Who did you meet during the visit?
What kinds of food did you eat?
What did you buy?
How do you feel about the visit?
Are you happy?
- GV hớng dẫn & đa yêu cầu của bài
viết : Sử dụng những câu trả lời ngắn
gọn vừa rồi để viết 1 bức th cho ngời
bạn hoặc ngời thân để kể lại chuyến đi
đó
- HS nghe hớng dẫn
3.Thực hiện bài viết
- GV yêu cầu - HS viết bài độc lập
- GV đi quanh lớp giúp đỡ
- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho nhau
& hớng dẫn chấm chéo
- HS kiểm tra chéo bài cho nhau
4. Hoạt động sau bài viết
- GV yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc của 1
bức th
- HS nêu lại
- GV chọn1 bài viết tốt nhất lớp và yêu
cầu HS đó đọc to bài
- HS đọc to bức th của mình
September 10
th
Dear,
I arrived at Hang Co Railway Station at
9a.m. My aunt took me home by taxi .
Ive visited HCMs Mausoleum. I was
moved to tears when I saw Uncle Ho. I
went to Dong Xuan Market. There I
bought some clothes.
Ill leave HN on Sunday. Iam so happy.
13
English 9
Peaple in HN are friendly. The train is
scheduled to come to ND at 7p.m .
Please pick me up at the station.
Im looking forward to meeting you.
See you then,
Love
5. Kết thúc bài
- GV nhắc lại các lu ý khi viết th
- GV giao BTVN
Làm BT 4, 5/7, 8 sách BT
Rút kinh nghiệm :
Ngày dạy : 21.09.2006
Tiết 6 Ngày soạn: 16.09.2006
Unit 1
A visit from a penpal (5)
Lesson 6 : Language focus
I. Mục tiêu .
- HS ôn lại thì QKĐG và làm quen với cấu trúc động từ wish .
- HS đợc luyện các kĩ năng hoàn thành câu dựa vào tranh và gợi ý và viết câu
sao cho giữ nguyên nghĩa.
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Ngữ pháp :
- Ôn lại thì QKĐG.
- Giới thiệu cấu trúc động từ to wish
2. Từ vựng .
Y & Y (Youth and Young Pioneer Associations)
III. Đồ dùng dạy học.
- SGK
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Mục tiêu bài
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét