- Tranh dùng trong trò chơi Khởi động
- 3 tấm bìa nhỏ màu đỏ, xanh và vàng
iii. Hoạt động dạy học :
1. Bài cũ: Đọc ghi nhớ, nêu 1 tấm gơng "VKTHT"
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Khởi động bằng trò chơi "Diễn
tả"
- Yêu cầu: Quan sát tranh, nêu nhận xét
của mình về đồ vật, bức tranh
- KL: Mỗi ngời có thể có ý kiến, nhận xét
khác nhau về cùng 1 sự vật
HĐ2: Thảo luận nhóm câu 1, 2/ 9
- Chia nhóm 4 và giao cho 2 nhóm 1 tình
huống, yêu cầu thảo luận
+ Em sẽ làm gì trong mỗi tình huống
trên? Vì sao?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu em không đợc
bày tỏ ý kiến về những việc có liên quan
đến bản thân em và lớp em?
Ghi nhớ SGK
HĐ3 : HDHS làm bài tập
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và NDBT
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi 1 số nhóm trình bày
- KL : Việc làm của bạn Dung là đúng vì
biết bày tỏ mong muốn, nguyện vọng của
mình. Việc làm của bạn Hồng và bạn
Khánh là không đúng.
Bài tập 2: Bày tỏ ý kiến (2/10)
- Phổ biến cách bày tỏ ý kiến :
màu đỏ : tán thành
màu xanh : phản đối
màu vàng : phân vân, lỡng lự
- Yêu cầu giải thích lí do
- Gọi HS đọc ghi nhớ
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhóm 6 em quan sát bức tranh (đồ
vật) và mỗi em cho 1 nhận xét.
- Nhóm 4 em thảo luận, đại diện
nhóm trình bày, các nhóm khác nhận
xét, bổ sung.
- 1 em đọc.
- 1 em đọc yêu cầu và 1 em đọc ND.
- Nhóm 2 em thảo luận.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- HS biểu lộ thái độ bằng các tấm
bìa : a, b, c, d : đúng
đ : không đúng
- 2 em đọc.
- 1 số em đọc.
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Dặn: chuẩn bị tiểu phẩm cho tuần sau
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 3 tháng 10 năm 2006
gà trống và cáo
I. MụC đích, yêu cầu :
- Đọc lu loát, trôi chảy bài thơ. Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗi
dòng thơ. Biết đọc bài với giọng vui, dí dỏm, thể hiện đợc tâm trạng và tính
cách các nhân vật.
- Hiểu các từ ngữ trong bài
+ Hiểu ý ngầm sau lời nói ngọt ngào của Cáo và Gà Trống
+ Hiểu ý nghĩa của bài thơ ngụ ngôn : Khuyên con ngời hãy cảnh giác và
thông minh nh Gà Trống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của những kẻ
xấu xa nh Cáo.
II. đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: 2 HS đọc nối tiếp "Những hạt thóc giống"+TLCH
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS luyện đọc và tìm hiểu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi HS đọc tiếp nối bài thơ theo 3 đoạn
- GV kết hợp sửa sai về phát âm
- Chú ý giúp HS hiểu nghĩa các từ khó trong
bài: đon đả, hồn lạc phách bay
- HD ngắt nhịp thơ đúng (tự nhiên)
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1-2 HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Cáo đã làm gì để dụ Gà Trống xuống
- 2 lợt :
HS1: Từ đầu tình thân
HS2: tt tin này
HS3 : còn lại
- 1 em đọc.
Nhác trông / vắt vẻo
Anh chàng Gà Trống / tinh
Cáo kia / đon đả
Kìa / anh bạn quý
- Nhóm 2 em luyện đọc.
- 1-2 em đọc.
- Lắng nghe, theo dõi SGK
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.
Tập đọc: Tiết 10
SGK: 50, SGV: 123
đất ? Tin tức Cáo thông báo là sự thật hay
bịa đặt?
- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH :
+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo ?
+ Gà tung tin có cặp chó săn đang chạy đến
để làm gì ?
- Yêu cầu đọc đoạn cuối và TLCH :
+ Thái độ của Cáo nh thế nào khi nghe Gà
nói ? Thấy Cáo bỏ chạy, thái độ của Gà ra
sao?
+ Theo em, Gà trống thông minh ở điểm
nào? Khuyên: Đừng vôi tin những lời ngọt
ngào
HĐ3: Đọc diễn cảm và thuộc lòng
- Gọi HS nối tiếp đọc bài thơ
- Tổ chức luyện đọc và thi đọc diễn cảm
đoạn 1,2 theo lối phân vai
- HDHS đọc nhẩm thuộc bài thơ
- Tổ chức thi HTL từng đoạn, cả bài
3. Củng cố, dặn dò:
- Em có nhận xét gì về Gà? Cáo?
- GDHS: Sống trung thực, thật thà song biết
xử lí thông minh trớc hành vi xấu xa của
bọn lừa đảo.
- Dặn học thuộc lòng bài thơ và CB bài 11
+ Cáo đon đả mời Gà Trống
xuống để báo tin vui : từ rày muôn
loài kết thân.
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.
+ Gà biết Cáo là con vật hiểm ác,
đằng sau những lời ngon ngọt ấy
là ý định muốn ăn thịt Gà.
+ Vì Cáo rất sợ chó săn sẽ ăn thịt
Cáo, nghe vậy Cáo sẽ bỏ chạy và
lộ âm mu đen tối.
- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc
+ Cáo sợ chó săn. Tung tin có cặp
chó săn đang chạy đến loan tin
vui, Cáo khiếp sợ
- Luyện đọc theo nhóm, giúp đỡ
bạn đọc yếu
- Luyện đọc diễn cảm theo lối
phân vai
- Nhẩm đọc thuộc theo đoạn: tổ 1
đoạn 1, tổ 2 đoạn 2
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
tìm số trung bình cộng
I. MụC tiêu
Giúp HS :
- Có hiểu biết ban đầu về số TBC của nhiều số
- Biết cách tìm số TBC của nhiều số
II. đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
II. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Chữa bài tập 4,5
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
Toán: Tiết 22
SGK: 26, SGV: 64
b) HDHS tìm hiểu bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: GT số TBC và cách tìm số TBC
- Yêu cầu đọc thầm bài 1 và quan sát
hình vẽ tóm tắt ND bài toán, nêu cách
giải
- Nhận xét: Số 28 là số TBC của 3 số:
25; 27; 32
- Muốn tìm số TBC của nhiều số ta làm
ntn?
- Gọi 2-3 HS nêu, GV củng cố, Cho VD
khác; yêu cầu lớp thực hiện vào bảng
con
HĐ2: Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu đọc đề
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp
làm vào bảng con
Bài 2:
- Yêu cầu đọc đề
- HD phân tích và giải vào VBT
- Chấm vở 5 em, nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu đọc đề
- Cho HS thực hiện theo nhóm
- Cha bài trớc lớp
3. Củng cố, dặn dò:
- Gọi 3-4 HS nêu lại kết luận: Tìm số
TBC
- Dặn làm lại những bài đã làm sai và
chuẩn bị bài sau
*HĐ1: Cả lớp
25 27 32
? ? ?
25+27+32=84 (HS)
84:3=28 (HS)
Muốn tìm số TBC của 3 số ta tính
tổng của 3 số rồi chia tổng đó cho 3
BT1: Cá nhân
- 1 em đọc.
- HS làm VT, 2 em lên bảng mỗi em
giải 2 bài.
- HS nhận xét.
47, 45, 42, 46
BT2: Cá nhân
- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc to.
Quãng đờng ô tô chạy đợc trong cả 3
giờ
- HS làm VT, 1 em lên bảng :
40 + 48 + 53 = 141 (km)
141 : 3 = 47 (km)
- HS nhận xét.
BT3: Nhóm
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.
- HS làm VBT, phát giấy cho 1 số em.
(33 + 35 + 32 + 36) : 4 = 34 (HS)
- HS dán bài làm lên bảng
- HS nêu
- Lắng nghe
mở rộng vốn từ :
Trung thực - tự trọng
I. MụC tiêu
- Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm : Trung thực - Tự trọng
- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu
II. đồ dùng dạy học
- Từ điển hoặc sổ tay TN, phiếu khổ to
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Gọi 2HS chữa bài tập 2,3 VBT
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1: (VBT)
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- HDHS trao đổi theo cặp, trình bày kết
quả
- Chốt lại lời giải, HS làm vào vở
Bài 2:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu mỗi em đặt 2 câu : 1 câu với từ
cùng nghĩa và 1 câu với từ trái nghĩa
trung thực.
Mẫu :
+ Chúng ta nên sống thật lòng với nhau.
+ Chúng ta không nên gian dối.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3
- Từng nhóm trao đổi (có thể sử dụng từ
điển)
- GV treo bảng phụ ghi sẵn, HS lên
khoanh vào ý "tự trọng là coi trọng và giữ
gìn phẩm giá của mình"
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu đề
- Chia nhóm và phát phiếu + bút dạ
- GV kết luận
Trung thực : a, c, d
Tự trọng : b, e
* Trò chơi củng cố: Chiếc hộp may mắn
*HĐ1: Nhóm
- 1 em đọc yêu cầu, tìm từ trái nghĩa,
cùng nghĩa-đặt câu
+ Bạn Lan thật thà
+ THThành nổi tiếng là ngời chân
thực, ngay thẳng
- 1 em đọc.
- Lần lợt 1 số em trình bày miệng
- HS nhận xét, bổ sung.
*HĐ2: Nhóm đôi
- 1 em đọc.
- Nhóm đôi thảo luận, đại diện nhóm
trình bày.
- HS nhận xét.
- 1 em đọc.
- Nhóm 4 em làm phiếu bài tập.
- Các nhóm trình bày bài làm lên
bảng.
- Cả lớp nhận xét.
*HĐ3: Cả lớp
LT&câu: Tiết 9
SGK: 48, SGV: 119
- Nêu các thành ngữ, tục ngữ nói lên tính
tự trọng
- Đặt câu với từ: gian dối, dối trá, thật
lòng
c) Củng cố, dặn dò:
- Tự trọng là gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà đặt lại những câu đã làm sai
- Tham gia trò chơi
Hát vừa chuyền tay chiếc hộp, củng
cố lại bài đã học
- Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
sử dụng hợp lí
các chất béo và muối ăn
I. MụC tiêu
Sau bài học, HS có thể :
- Giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo
có nguồn gốc thực vật
- Nói về lợi ích của muối i-ốt
- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
II. Đồ dùng dạy học
- Gói muối i-ốt
- Tranh hình 20, 21 SGK
iii. Hoạt động dạy học
1. Bài cũ: Tại sao chúng ta ăn cá trong bữa ăn? Kể tên món ăn chứa đạm?
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Trò chơi thi kể tên các món ăn cung
cấp nhiều chất béo
- Kể tên các món: rán =mỡ, dầu; luột nấu
bằng mỡ; muối, vừng, lạc
- GV kết luận.
HĐ2: Thảo luận về việc ăn phối hợp chất
béo có nguồn gốc động vật và chất béo có
nguồn gốc thực vật
- Món ăn nào chứa chất béo ĐV, TV?
- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất béo
ĐV,TV?
- KL: Chất béo ĐV: Nhiều a xít béo no
Chất béo TV: Nhiều a xít béo không no.
*HĐ1: Nhóm
- Chia 2 đội chơi, cử đội trởng bốc
thăm nói trớc
- Nhóm tìm nhiều món thắng
*HĐ2: Cả lớp
- Đọc SGK, TLCH:
+ Thịt, cá,
+ Đậu, vừng,
Khoa học : Tiết 9
SGK: 20, SGV: 52
Cần kết hợp để tim mạch điều hòa tốt
HĐ3: ích lợi của muối i-ốt và tác hại của
ăn mặn
- GV giới thiệu t liệu, tranh về vai trò của i-
ốt, đặc biệt đối với trẻ em
+ Tác dụng của muối i-ốt
+ Tại sao không nên ăn mặn ?
- GV kết luận.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn HS tuyen truyền về tác hại của việc ăn
mặn, ăn thịt mỡ và nên sử dụng muối i-ốt
*HĐ3: Cá nhân
- Quan sát, lắng nghe
+ ăn cá biển, muối bổ sung i-ốt
+ ăn mặn liên quan đến bệnh cao
huyết áp
- Lắng nghe
Thứ t ngày 4 tháng 10 năm 2006
Viết th (kiểm tra viết)
I. MụC tiêu
Củng cố kĩ năng viết th : HS viết đợc 1 lá th thăm hỏi, chúc mừng hoặc
chia buồn, bày tỏ tình cảm chân thành, đúng thể thức (đủ 3 phần : đầu thơ -
phần chính - cuối th)
II. đồ dùng dạy học :
- Giấy viết, phong bì, tem th
- Giấy khổ to viết vắn tắt ND cần ghi nhớ
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Nêu ND cơ bản, kết cấu thông thờng 1 bức th
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: HD nắm yêu cầu đề bài
- Gọi 2 em nhắc lại ND cần ghi nhớ về 3
phần của 1 lá th
- Treo bảng ND cần ghi nhớ
- Kiểm tra việc chuẩn bi giấy, phong bì của
HS
- Gọi 4 em tiếp nối đọc đề trong SGK
- Nhắc nhở :
+ Lời lẽ chân thành, thể hiện sự quan tâm
Viết xong cho vào phong bì, ngoài phong
- 2 em nhắc lại.
- HS đọc thầm.
- Tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị
của tổ mình.
- 4 em đọc tiếp nối.
- Lắng nghe
Tập làm văn : Tiết 9
SGK: 52, SGV: 126
bì ghi tên, địa chỉ ngời nhận - gửi
+ Chọn 1 trong 4 đề
- Hỏi 1 số em : Em viết th cho ai ? Viết th
với mục đích gì ?
HĐ3: Thực hành viết th
- Cho HS viết th từ 25-30 phút
- Cuối giờ, cho th vào phong bì, viết tên, địa
chỉ ngời nhận - gửi (không dán)
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét
- Dặn viết th vào vở BTTV
- HS đọc đề.
- 5 - 6 em trả lời.
- HS viết th.
- Nộp bài cho GV
- Lắng nghe
luyện tập
I. MụC tiêu
Giúp HS củng cố :
- Hiểu biết ban đầu về số TBC và cách tìm số TBC
- Giải bài toán về tìm số TBC
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Gọi 2 em chữa bài tập 3,4 SGK
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu, thực hành
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1:
- Yêu cầu đọc đề và mẫu
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
- Gọi 2-3 HS nêu lại qui tắc "Muốn tìm số
TBC "
- HD lớp theo dõi, nhận xét bài ở bảng
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2:
- Yêu cầu đọc đề, nêu yêu cầu BT
+ Đề bài cho biết gì? (Số ngời tăng hằng
năm)
+ Tìm TB mỗi năm: Tăng? ngời
- 1 HS khá lên bảng, lớp theo dõi nhận xét
*HĐ1: Cả lớp
- 1 em đọc.
- 1 HS lên bảng, lớp làm miệng
- Nêu qui tắc
- HS nhận xét.
*HĐ2: Cá nhân
- Cả lớp đọc thầm, 1 em đọc
- Trả lời câu hỏi gợi ý
Toán: Tiết 23
SGK: 28, SGV: 66
Bài tập 3: Giao cho nhóm TB, yếu
BT4,3: Giao cho HS nhóm khá
BT3,4,5: Giao cho HS nhóm giỏi
- Thu vở 3 đối tợng chấm, nhận xét
3. Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS trung bình nêu lại qui tắc
- Nhận xét tiết học
- Dặn làm lại các BT đã làm sai
*HĐ3: Nhóm
nghe viết:
những hạt thóc giống
I. MụC ĐíCH, YêU CầU
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài "Những hạt
thóc giống"
- Làm đúng các BT phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : l/n, en/eng
II. đồ dùng
- Bút dạ và giấy khổ rộng ghi sẵn BT2
III. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng viết bảng con cac stừ có vần ân/âng
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS nghe- viết
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: HD nghe - viết
- GV đọc đoạn toàn bài; HS theo dõi
- Yêu cầu đọc thầm tìm các từ ngữ khó viết
- Yêu cầu luyện viết
- HD trình bày lời nói trực tiếp
- Đọc lần lợt từng câu, cụm ngắn
- Đọc cho HS soát lỗi
- HDHS tự chấm
- Chấm vở7-10 bài, nhận xét
HĐ2: Luyện tập
Bài 2b :
- Treo BT trên bảng.Gọi HS đọc đề
- Đặt câu hỏi cho HS phát hiện từ
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Theo dõi SGK
luộc kĩ, thóc giống, dõng dạc,
truyền ngôi, dũng cảm
- HS viết BC
- Nhìn SGK
- HS viết bài.
- HS soát lỗi.
- Nhóm 2 em đổi vở
- Nhận xét 1 số lỗi GV nêu ra
-1 em đọc.
- Phat hiện từ theo gợi ý
- 1 em đọc.
Chính tả: Tiết 5
SGK: 47, SGV: 117
- HDHS suy nghĩ, viết nhanh ra giấy nháp lời
giải đố
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét bài viết
- Trò chơi: Nêu câu đố giữa các nhóm
- HS làm BC : a) Con nòng nọc
b) Chim én
- Lắng nghe
- Tham gia trò chơi
Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2006
biểu đồ (Tiết 1)
I. MụC tiêu :
Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh
- Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh
- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ tranh
ii. đồ dùng dạy học :
- Biểu đồ tranh "KHHGĐ"
IIi. hoạt động dạy và học :
1. Bài cũ: Chữa bài 4,5 / 28
2. Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS luyện đọc và tìm hiểu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: Làm quen với biểu đồ tranh
- HDHS quan sát biểu đồ "Các con của 5
gia đình"
- HDHS phát hiện:
+ Biểu đồ này có mấy cột ? Mỗi cột ghi
gì ?
+ Biểu đồ có mấy hàng ? Mỗi hàng nói
gì ?
HĐ2: Luyện tập
Bài 1:
- HD quan sát biểu đồ "Các môn TT khối
4"
+ Những lớp nào đợc nêu tên trong biểu
*HĐ1: Cả lớp
- HS quan sát, trả lời.
+ Có 2 cột, cột bên trái ghi tên 5 gia
đình, cột bên phải nói về số con trai,
con gái mỗi gia đình.
+ Có 5 hàng. Mỗi hàng:
Cô Mai : 2 con gái
Cô Lan : 1 con trai
Cô Hồng : 1 trai và 1 gái
Cô Đào : 1 con gái
Cô Cúc : 2 con trai
*HĐ2: Cá nhân
- Quan sát, nhận xét
+ 4A: bơi, nhảy, cờ
Toán: Tiết 24
SGK: 28, SGV: 68
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét