Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014
Giáo án Đại số 8
b) vì 8 0 và .
Hai HS lên bảng làm.
c) vì 9 0 và
d) vì 1,1 0 và .
? 3
? 3
- Để khai phơng một số, ngời ta có thể dùng dụng cụ gì?
- GV yêu cầu HS làm
- GV cho HS làm bài 6 tra 4 SGB.
(Đề bài đa lên màn hình).
Tìm nhứng khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06.
c)
d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
Hoạt động 3
2. So sánh các căn bậc hai số học. (12 phút)
c) .
GV: Cho a, b 0.
Nếu a < b thì so với nh thế nào?
GV: Ta có thể chứng minh điều ngợc lại:
Với a, b 0 nếu < thì a < b.
GV đa Định lí tr 5 SGK lên màn hình.
GV cho HS đọc Ví dụ 2 SGK
- HS: phép khai phơng là phép toán ngợc của phép bình phơng.
- Để khai phơng một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
- HS làm , trả lời miệng:
- Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
HS trả lời
a) Sai.
b) Sai
c) Đúng.
d) Đúng
e) Sai
HS: Cho a, b 0.
Nếu a < b thì < .
- HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK
? 4
- GV yêu cầu HS làm
So sánh
a) 4 và
b) và 3
- GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 3 và giải trong SGK.
? 5
? 5
Sau đó làm để củng cố.
a)
b)
Hoạt động 4
luyện tập. (12 phút)
Bài 1: Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
3 ; ; 1,5 ; ; -4 ; 0 ;
Bài 3 tr 6 SGK
(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc màn hình).
a) x
2
= 2.
GV hớng dẫn: x
2
= 2
x là các căn bậc hai của 2
b) x
2
= 3.
c) x
2
= 3,5.
d) x
2
= 4,12.
- HS giải Hai HS lên bảng làm.
a) 16 > 15
b) 11 > 9
- HS giải:
a)
b)
Với x 0 có
Vậy 0 x < 9
HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba
a) x
2
= 2 x
1,2
b) x
2
= 3 x
1,2
c) x
2
= 3,5 x
1,2
d) x
2
= 4,12 x
1,2
Bài 5 tr 4 SBT
(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc màn hình).
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi).
a) 2 và
b) 1 và
c) và 10
d) và -12
lớp làm câu a và c
lớp làm câu b và d
Bài 5 tr 7 SGK
HS hoạt động theo nhóm,
Sau khoảng 5 phút, GV mời đại diện hai nhóm trình bày bài giải.
Bài làm của các nhóm.
a) có 1 < 2
hay 2
b) Có 4 > 3
hay 1 >
c) Có 31 > 25
d) Có 11 < 16
HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ trong SGK.
Giải: Diện tích hình chữ nhật là:
3,5 . 14 = 49(m2)
Gọi cạnh hình vuông là x (m)
ĐK: x > 0
Ta có: x
2
= 49
x > 0 nên x = 7 nhận đợc
Vậy cạnh hình vuông là 7m.
Hớng dẫn về nhà (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a , phân biệt với căn bậc hai của số
a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
(Với a 0)
- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng.
- Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr 6, 7 SGK
số 1, 4, 7, 9 tr 3, 4 SBT.
Ôn định lí Py ta go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của mộ số.
Đọc trớc bài mới.
2. Căn thức bậc hai
Tiết 2
và hằng đẳng thức
Ngày soạn :
Ngày dậy :
A. Mục tiêu
HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ
năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà
tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a
2
+
m hay (a
2
+m) khi m dơng).
Biết cách chứng minh định lí và biết vận dụng hằng đẳng thức
để rút gọn biểu thức.
b. Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, chú ý.
HS: - Ôn tập định lí Py ta go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
- Bảng phụ nhóm, bút dạ.
c. Tiến trình dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
kiểm tra. (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dới dạng lí hiệu.
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b)
c)
d)
HS2: - Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số hcọ. (GV giải thích bài tập 9
tr 4 SBT là cách chứng minh định lí)
Hai HS lên kiểm tra
HS1: - Phát biểu định nghĩa SGK tr 4.
Viết:
(Với a 0)
- Làm bài tập trắc nghiệm.
a) Đ
b) S
c) Đ
d) S (0 x < 25)
HS2: - Phát biểu định lí tr 5 SGK.
Viết: Với a, b 0
a < b
- Chữa bài số 4 tr 7 SGK.
Tìm số x không âm, biết:
a)
b)
c)
d)
GV nhận xét cho điểm.
GV đặt vấn đề vào bài.
Hoạt động 2
1. Căn thức bậc hai. (12 phút)
Mở rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn thức bậc hai.
? 1
? 1
GV yêu cầu HS đọc và trả lời
- Vì sao AB
GV giới thiệu là căn thức bậc hai của 25 x
2
, còn 25 x
2
là biểu thức lấy
căn hay biểu thức dới dấu căn
- Chữa bài số 4 SGK
a)
b)
c)
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét