HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG
********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 359-HĐBT
Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 1992
QUYẾT ĐNNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP
KHẨU NGÀY 31 THÁNG 3 NĂM 1992
HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Bộ trưởng ngày 4 tháng 7 năm 1981;
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991;
Căn cứ điều 10 Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy
định chi tiết việc thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
QUYẾT ĐNNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng của Biểu thuế
xuất khNu ban hành kèm theo N ghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 sau đây:
1. Sửa tên nhóm mặt hàng có mã số 030600 là: "Động vật giáp xác (tôm, cua ) có
mai, vỏ hoặc không, sống, tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước
muối; động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp, luộc chín, có hoặc không ướp lạnh, ướp
đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối và động vật thân mềm có mai, vỏ hoặc
không, động vật không xương sống khác sống dưới nước thuộc nhóm 030700, sống,
tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối".
2. Sửa tên nhóm mặt hàng 260600 là: "quặng nhôm, quặng nhôm được làm giầu và
các loại quặng ở nhóm 260800" và bổ sung thêm mặt hàng có mã số 260700 "quặng
chì và quặng chì được làm giầu", có thuế suất 5%.
3. Sửa thuế suất của nhóm mặt hàng 260900 "quặng thiếc, quặng thiếc được làm
giầu" là 20%.
4. Sửa tên và thuế suất nhóm mặt hàng 261000 là "quặng crôm, quặng crôm được làm
giầu", có thuế suất 1%.
5. Bổ sung nhóm mặt hàng 261100 "quặng vonfram và quặng vonfram đã được làm
giầu và các loại quặng khác ở các nhóm 261200, 261300, 261400, 261500, 251600,
261700" có thuế suất 2%.
6. Sửa thuế suất của mặt hàng "da sống, bì sống của trâu, bò, ngựa, lợn, cừu (tươi,
muối, khô, ngâm nước vôi )" (thuộc nhóm 4100) là 5%.
7. Sửa tên và thuế của nhóm mặt hàng 4400 "gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than củi"
như sau:
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất
1 2 3
4400 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ
- Gỗ tròn 20
- Gỗ xẻ 20
- Gỗ ván sàn sơ chế 20
- Xà điện các loại 15
- Cột điện các loại qua ngâm tNm từ gỗ thông, bạch đàn 15
- Khung cửa ra vào các loại 10
- Khung cửa sổ các loại 10
- Cầu thang các loại hoặc chi tiết cầu thang 10
- Ván ốp tường 10
- Ván khung trang trí trần nhà 10
- Áo quan các loại 10
- Thùng, bệ xe ô-tô các loại 10
- Palet 10
- Palet để làm cốp pha 10
- Bao bì loại cao cấp (đựng chất lỏng) 10
- Bao bì loại thông thường 10
- Giá đỡ, kệ kho các loại 10
- Gốc rễ cây chưa chế biến 10
- Tủ các loại 5
- Giường các loại 5
- Bàn các loại 5
- Ghế ngồi các loại 5
- Cánh cửa ra vào các loại 5
- Cánh cửa sổ các loại 5
- Ván sàn tinh chế các loại 5
- Dăm gỗ 5
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất
1 2 3
- Ván dăm, ván sợi 5
- Gốc rễ cây các loại đã qua chế biến 5
- Ván dán các loại 5
- Ván bóc, ván lạng 5
- Ván ghép thanh các loại 5
- Tranh gỗ các loại 0
- Tượng gỗ các loại 0
- Tủ, giường, bàn, ghế có khắc, chạm, trổ 0
- N ông cụ, ngư cụ, v.v 0
- Đồ dùng sinh hoạt đời sống (cán chổi, cán búa, thìa, dĩa,
muỗng, chân tay giả, v.v
0
- N hạc cụ 0
- Vỏ đài, vỏ tivi, vỏ đồng hồ, vỏ máy khâu, vỏ máy tính 0
- Khung tranh, đồ lưu niệm, đồ chơi, đồ trang sức bằng gỗ 0
- Đồ dùng dạy học 0
- Dụng cụ y tế 0
- Dụng cụ nghiên cứu khoa học 0
- Dụng cụ thể thao 0
- Dụng cụ ngành địa chất, bưu điện 0
- Bột gỗ, bột giấy các loại 0
- Các sản phNm gỗ có mức thuế suất 5%, 10% ghi ở trên
nhưng chế biến từ gỗ rừng trồng
0
- Các sản phNm gỗ khác 0
8. Bỏ thuế suất 5% chung cho cả nhóm 710300 "đã quý các loại đã hoặc chưa được
gia công hoặc phân loại " và tách thành hai nhóm hàng sau:
- Đá quý, đá bán quý các loại dạng thô, chưa gia công, có thuế suất 5%.
- Đá quý, đá bán quý các loại đã chế tạo, có thuế suất 1%.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng của biểu thuế
nhập khNu ban hành kèm theo nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 sau đây:
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế
suất
1 2 3
040200 Sữa và kem đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất
ngọt khác
04020010 Sữa và kem đã cô đặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt
khác
7
04020090 Sữa và kem khác 10
040500 Bơ và các chất béo khác và các loại dầu tinh chế từ sữa
04050010 Dầu bơ để sản xuất sữa 7
04050090 Các loại khác 15
040600 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát
04060010 Sữa đông dùng làm pho mát 7
04060090 Các loại khác 15
100500 N gô
10050010 N gô để làm giống 0
10050090 Loại khác 7
100610 Thóc
10061010 Thóc để làm giống 0
10061090 Loại khác 7
121000 Hublông tươi, khô đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột ở
dạng bột viên, bột lipulin (từ hoa Hublông)
12100010 Hublông tươi, khô 5
12100090 Các loại khác 7
151911 - Axít Steoric 10
151912 - Axít olêic 10
151913 - Axít béo dầu tall (tall vi fatly acid) 10
151919 - Các loại khác 10
151930 - Cồn béo công nghiệp 5
170191 - Có thêm hương liệu và màu 25
170199 - Loại khác 25
220700 Các loại cồn etilic chưa bị làm biến chất có nồng độ 80% trở
lên. Các loại rượu mạnh khác đã bị làm biến chất ở mọi nồng
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế
suất
1 2 3
độ
22070010 Cốt rượu 100
22070090 Các loại khác 120
252000 Thạch cao, anhydrit, plasters (bao gồm thạch cao đã nung
hay sunphacanxi), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không
thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay giảm tốc
1
252400 Amiăng 0
252600 Quặng Stetít tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa
hoặc các cách khác thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả
hình vuông). Bột tan
25260010 Bột tan 0
25260090 Các loại khác 2
270740 - N aphthalen 1
27100030 - Masout 5
27100040 - N hiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1 ) 5
27100060 - N aphtha, Reforate Component và các chế phNm khác để
pha chế xăng
20
292200 Các hợp chất chứa ôxy
29220010 Glutamic axít 5
29220090 Các loại khác 1
29411010 - Penicillin G (tiêm) 10
29411040 - Benzathin Penicillin,benzathin benzil Penicillin (tiêm) 0
30044090 Loại khác 0
300490 - Loại khác
+ Dịch truyền N atri clorua 9% (tiêm) 5
+ Dịch truyền Glucoza 5% (tiêm)
+ Thuốc mỡ dùng ngoài tra mắt:
pommade tetracyclin, pommade clorocid H 10
+ Thuốc mỡ Flucinar 10
+ Dung dịch tra mắt clorocid 10
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế
suất
1 2 3
+ N oramidopyrine methanesul fonate sodique
(Analgin) (uống) 10
+ Acetaminophen hay paraxetamol (uống) 10
300590 - Các loại khác
30059010 Băng dính 0
30059090 Loại khác 10
340300 Các chế phNm bôi trơn (kể cả các chế phNm dầu cắt các chất
dùng cho việc tháo bulông, ốc, các chất dùng cho việc tách
khuôn đúc có thành phần cơ bản là dầu trơn): Các chế phNm
dùng xử lý bôi trơn các nguyên liệu dệt, da thuộc, da lông
hay các nguyên liệu khác nhưng trừ các chế phNm thành
phNm cơ bản có chứa 70% trọng lượng trở lên các dầu mỏ
hay từ các loại dầu chế biến các khoáng chất có chứa bitum
34030010 Dầu nhờn thông dụng dùng cho động cơ xăng, động cơ
diesel
4
34030090 Loại khác 1
382200 Các loại hoá chất, thuốc thử phản ứng dùng trong chNn đoán
bệnh hay trong phòng thí nghiệm trừ các loại thuốc nhóm
3002 hoặc nhóm 3006
0
382390 - Loại khác 0
38239010 Vỏ xiên thuốc con nhộng 0
38239090 Loại khác 1
390100 Các loại polyme từ êtylen, dạng nguyên sinh 0
390200 Các loại polyme từ propylen hoặc từ olefin khác dạng
nguyên sinh
0
390300 Các loại polyme từ Styrene, dạng nguyên sinh 0
390400 Các loại polyme từ clorua vinin hay từ các loại olefin
halogen, nguyên sinh
0
390500 Các loại polyme từ axetat vinin hay từ các este vinin khác,
dạng nguyên sinh
0
390600 Các loại polyme acrylic, dạng nguyên sinh 0
390700 Các loại polyaxeton, polyeste và nhựa epoxy khác, dạng
nguyên sinh, các chất polycacbonát, nhựa alky; este polyalky
0
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế
suất
1 2 3
và các chất polyeste khác, dạng nguyên sinh
390800 Các loại polyamit dạng nguyên sinh 0
390900 Các loại nhựa amin, nhựa phenolic và các chất polyretan,
dạng nguyên sinh
0
391000 Các loại silicon, dạng nguyên sinh 0
391100 Các loại nhựa từ dầu mỏ, nhựa coumaroneindenous, các
polytepen, polysunfua, polysunfon và các sản phNm khác
như trong ghi chú 3 của chương này chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
0
391200 Chất xelulo và các dẫn xuất của nó chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
0
391300 Các loại polyme tự nhiên (ví dụ:axit glginic) và các polyme
tự nhiên đã thay đổi thành phần (ví dụ protein đã được làm
cứng, các chất dẫn xuất của cao su tự nhiên) chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác dưới dạng nguyên sinh
0
391400 Các chất trao đổi ion dựa trên các chất polyme của nhóm
3901 đến 3913, ở dạng nguyên sinh
0
392170 Loại khác 0
3921700 Màng PVC loại dày từ 0,2 mm đến 0,25 mm 0
39217020 Màng phức hợp để đựng sữa tiệt trùng 5
39217090 Loại khác 15
40122050 Lốp xe ôtô vận tải có trọng tải từ 20 tấn trở xuống 30
40122060 Lốp xe ôtô vận tải có trọng tải trên 20 tấn 5
480100 Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ 15
480421 Loại chưa tNy trắng, chưa in màu, nhãn, dạng cuộn hoặc tờ
chưa cắt rời
1
480500 Các loại giấy và bìa không tráng khác, dạng cuộn hoặc tờ
48050010 Giấy xốp dạng cuộn có trọng lượng đến 20 g/m2 5
48050090 Loại khác 10
48239020 Bông cellulo 15
510100 Lông cừu chưa chải sạch hoặc chải sóng 0
510500 Lông cừu và lông động vật mịn hoặc thô đã trải sạch hoặc 0
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế
suất
1 2 3
chải sóng (kể cả lông cừu đã chải sóng ở dạng cắt đoạn)
520299 Loại khác 1
560200 N ỉ, đã hoặc chưa thấm, tNm, hồ, phủ, bọc hoặc làm thành
tấm mỏng
560220010 Băng tải nỉ 20
560220090 Loại khác 35
560811 - Lưới đánh cá
56081110 Lưới đánh cá chưa hoàn chỉnh, dây viền của lưới đánh cá
(Dây giêng), phao của lưới đánh cá
4
56081190 Loại khác 10
560819 - Lưới khác 10
560890 Từ chất liệu dệt khác 10
590200 Vải mành dùng làm lốp, sản xuất từ chỉ nilon có độ dai, độ
bền cao hoặc bằng các loại polyamid polyeste hoặc tơ visco
59020010 Vải mành dùng làm lốp xe đạp từ sợi pê cô 5
59020090 Loại khác 1
591100 Các sản phNm và vật phNm dệt dùng trong kỹ thuật đã được
chi tiết trong chú giải 7 của chương này
59110010 Chăn len, chăn sợi tổng hợp dùng cho xeo giấy 0
59110090 Loại khác 1
710800 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng
bán thành phNm hoặc dạng bột
0,5
721000 Sắt, thép không hợp kim, cán tấm, chiều rộng tấm 600 mm
trở lên đã phủ, mạ tráng
72100010 Đã phủ, mạ, tráng kẽm 5
72100090 Loại khác 0
721100 Sắt, thép không hợp kim, cán tấm, chiều rộng tấm dưới 600
mm, không phủ, mạ, tráng
72110010 Có chiều rộng tấm từ 200 mm trở xuống 5
72110090 Loại khác 0
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế
suất
1 2 3
721200 Sắt, thép không hợp kim, cán tấm, có chiều rộng dưới 600
mm, đã phủ, mạ, tráng
72120010 Đã phủ, mạ, tráng kẽm 5
72120090 Loại khác 0
721300 Sắt thép không hợp kim, cán nóng ở dạng thanh và thỏi xoắn
không đều
721310 - Có rãnh, gân, gai hay các hình dạng khác được tạo thành
trong quá trình cán
15
721320 - Bằng thép dễ cắt gọt 15
- Các loại khác có chứa hàm lượng các bon dưới 0,25%
721331 - Có đường kính vòng tròn bao quanh tiết diện cắt ngang
dưới 14 mm
15
721339 - Các loại khác
72133910 Có đường kính vòng tròn bao quanh tiết diện cắt ngang từ 14
mm đến 100 mm
15
72133920 Loại khác 0
- Các loại khác có chứa hàm lượng các bon bằng hoặc lớn
hơn 0,25% nhưng dưới 0,6%
721441 - Có đường kính vòng tròn bao quanh tiết diện cắt ngang
dưới 14 mm
15
721349 - Các loại khác
72134910 Có đường kính vòng tròn bao quanh tiết diện cắt ngang từ 14
đến 100 mm
15
72134990 Loại khác 0
721400 Sắt thép không hợp kim ở dạng thanh và thỏi khác, mới chỉ
được gia công ở mức rèn, cán nóng, kéo nóng, đNy nóng, kể
cả xoắn sau khi cán
15
721500 Sắt,thép không hợp kim ở dạng thanh và thỏi khác 15
721600 Sắt,thép không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T ) 15
72160010 Có chiều cao lớn nhất của tiết diện cắt ngang dưới 140 mm 15
72160090 Loại khác 0
721700 Dây sắt hoặc thép không hợp kim 15
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế
suất
1 2 3
811300 Gốm kim loại và các sản phNm làm từ gốm kim loại, kể cả
phế liệu và mảnh vụn
81130010 Gạch chịu lửa Cr - Mg 0
81130020 Gạch chịu lửa cao nhôm 0
81130090 Loại khác 0
840710 - Động cơ máy bay 0
- Động cơ thuỷ
840721 - Động cơ treo ngoài thuyền
84072110 Loại công suất đến 10 CV 20
84072190 Loại công suất trên 10 CV 0
840729 - Loại khác
84072910 Loại công suất đến 10 CV 20
84072990 Loại công suất trên 10 CV 0
- Động cơ xăng dùng cho các loại phương tiện thuộc chương
87
Thuộc nhóm 8701 20
Dạng SKD 15
Dạng CKD 10
Dạng IKD 5
840790 - Động cơ khác
84079010 Loại công suất trên 10 CV 20
Dạng SKD 15
Dạng CKD 10
Dạng IKD 5
84079090 Loại công suất trên 10 CV 0
840810 - Động cơ thuỷ
84081010 Loại công suất đến 22 CV 20
Dạng SKD 15
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế
suất
1 2 3
Dạng CKD 10
Dạng IKD 5
84081090 Loại công suất trên 22 CV 0
840820 - Động cơ diesel dùng cho các loại phương tiện thuộc
chương 87
Thuộc nhóm 8707 loại có công suất đến 80 CV 20
Dạng SKD 15
Dạng CKD 10
Dạng IKD 5
Thuộc nhóm 8707 loại có công suất trên 80 CV 0
840890 - Động cơ khác
84089010 Loại có công suất đến 80 CV 20
Dạng SKD 15
Dạng CKD 10
Dạng IKD 5
84089090 Loại có công suất trên 80 CV 0
840990 - Loại dùng cho động cơ khác thuộc nhóm 8407, 8408: Dùng
cho động cơ thuỷ thuộc mặt hàng 84072110, 84072910,
84081010
10
Dùng cho động cơ thuỷ thuộc mặt hàng 84072190,
84072990, và 84081090
0
841330 - Bơm nhiên liệu, vòi phun bơm nhiên liệu và bơm nước làm
nguội cho động cơ đốt trong
0
841460 - Cụm khung vỏ của hệ thống thông gió hoặc hệ thống bơm
các loại
10
841480 - Loại khác 0
841490 - Phụ tùng
84149010 - Phụ tùng của nhóm 841410, 841430, 841440, 841460,
841480
0
84149090 - Phụ tùng của nhóm 841420, 841451, 841452 30
Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế
suất
1 2 3
841850 - Quầy lạnh, buồng lạnh, tủ bầy hàng đông lạnh và các loại
thiết bị lạnh tương tự
1
842123 - Bộ lọc dầu, xăng dùng trong động cơ đốt trong:
Dùng cho động cơ thuỷ thuộc các mặt hàng 84972110,
84972910 và 84081010
5
Dùng cho động cơ thuỷ hoặc các mặt hàng 84072190,
84072990 và 84081090
0
8483 Trục truyền (kể cả trục cam và trục tay quay) và tay quay bộ
phận đỡ trục phẳng và đệm trục phẳng, lá số và hệ thống
bánh răng, tuốc nơ vít, bi. Hộp số và bộ phận thay đổi tốc độ
kể cả bộ phận chuyển mô men xoắn, bánh đà và ròng rọc, kể
cả khối ròngrọc tay nối và trục nối (kể cả trục nối đa năng)
- Trục truyền
Dùng cho động cơ thuỷ thuộc mặt hàng 84072110,
84072910, 84081010
10
Dùng cho động cơ thuỷ thuộc mặt hàng 84072190,
84072990, và 84081090
0
848340 - Lá số và hệ thống bánh răng trừ bánh răng cưa đĩa xích và
các bộ phận truyền lực riêng lẻ, tuốc nơ vít, hộp số và bộ
phận thay đổi tốc độ kể cả bộ chuyển mô men quay: Dùng
cho động cơ thuỷ thuộc các mặt hàng 84072110, 84072910
và 84081010
10
Dùng cho động cơ thuỷ thuộc các mặt hàng 84072190,
84072990 và 84081090
0
850132 - Có công suất trên 750W nhưng không quá 75KW
85013210 Có công suất trên 750W nhưng không quá 37,5 KW 10
85013290 Có công suất trên 37,5 KW đến 75 KW 1
850152 - Có công suất trên 750W nhưng không quá 75KW
85015210 Có công suất trên 750W đến 37,5KW 10
85015290 Có công suất trên 37,5KW đến 75KW 1
8701 Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 8709)
- Loại có công suất đến 15 CV 20
Dạng SKD 15
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét