Thứ Ba, 22 tháng 4, 2014

Nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3 tại công ty bảo hiểm cổ phần Petrolimex thực trạng và giải pháp


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3 tại công ty bảo hiểm cổ phần Petrolimex thực trạng và giải pháp": http://123doc.vn/document/569710-nghiep-vu-bao-hiem-trach-nhiem-dan-su-cua-chu-xe-co-gioi-doi-voi-ngoi-thu-3-tai-cong-ty-bao-hiem-co-phan-petrolimex-thuc-trang-va-giai-phap.htm


luận văn tốt nghiệp
Trong pháp luật dân sự thì ngoài việc gây ra thiệt hại đối với ngời bị
hại còn phải do hành vi vó lỗi của chủ thể mới phát sinh trách nhiệm dân sự
2. Các yếu tố làm phát sinh trách nhiệm dân sự
2.1. Đặc điểm của trách nhiệm dân sự
Trách nhiệm dân sự mang đầy đủ những đặc điểm chung của loại hình
trách nhiệm pháp lý
Thứ nhất: Trách nhiêm dân sự đợc coi là một biện pháp cỡng chế của
pháp luật đợc thể hiện dới dạng trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ dân sự và
trách nhiệm bồi thờng thiệt hại nhằm đảm bảo quyền lợi cho bên bị hại
Thứ hai: Cùng với các biện pháp cỡng chế thi hành nghĩa vụ dân sự
nó sẽ đem lại cho ngời thực hiện nghĩa vụ dân sự những hậu quả bất lợi
Thứ ba: Trách nhiệm dân sự do các cơ quan có thẩm quyền của nhà n-
ớc thực thi theo trình tự và thủ tục nhất định đối với những ngòi có hành vi
trái pháp luật gây thiệt hại cho ngời khác nhng cha đủ để chịu trách nhiệm
hình sự trớc pháp luật
2.2. Các yếu tố làm phát sinh trách nhiệm dân sự
Theo quy định của của pháp luật thì những trờng hợp mà thỏa mãn các
điều kiện sau đây sẽ phát sinh trách nhiệm dân sự :
- Phải có thiệt hại thực tế của bên bị hại
- Phải có lỗi của ngời gây ra thiệt hại
- Phải có mối quan hệ nhân quả giữa lỗi và thiệt hại thực tế
Trách nhiệm dân sự bao gồm trách nhiệm dân sự trong và ngoài hợp
đồng
Trách nhiệm dân sự theo hợp đồng phát sinh trên các cơ sở những thỏa
thuận giữa các bên trong hợp đồng. Nh vậy trách nhiệm dân sự theo hợp đồng
5
luận văn tốt nghiệp
chỉ phát sinh khi các bên có những mối quan hệ rằng buộc từ trớc và có các
quan hệ trực tiếp đến hợp đồng ký kết, liên quan đến chủ thể ký kết hợp
đồng, họ đều là những ngời có đầy đủ năng lực hành vi. Nó khác với trách
nhiệm dân sự ngoài hợp đồng chủ thể gây ra có thể là do ngời hoặc súc vật
Bởi vậy trách nhiệm bồi thờng cũng có sự khác nhau, liên quan đến
những ngời đại diện hợp pháp hặc chủ sở hữu (đối với vật và gia súc). Đây
chính là điểm khác nhau cơ bản giữa trách nhiệm dân sự trong và ngoài hợp
đồng. Việc phát sinh trách nhiệm dân sự thờng là bất ngờ và không ai có thể
lờng trớc đợc. Nhiều những trờng hợp thiệt hại vợt quá khả năng tài chính
của cá nhân, tổ chức
Do vậy các cá nhân cũng nh các tổ chức đã tìm mọi các biện pháp để
hạn chế và kiểm soát tổn thất nh:
- Tự chịu rủi ro
- Né tránh rủi ro
- Bảo hiểm
Tuy nhiên biện pháp u việt nhất, tốt nhất là các cá nhân cũng nh các tổ
chức nên mua bảo hiểm. Qua đó các cá nhân chuyển giao rủi ro cho nhà bảo
hiểm, bù lại các cá nhân phải đóng cho nhà bảo hiểm một khoản phí và nhà
bảo hiểm sẽ cam kết bồi thờng cho ngời đợc bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm
xảy ra.
3. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là một loại hình bảo hiểm mà nguời bảo
hiểm cam kết bồi thờng phần trách nhiệm dân sự của ngời bảo hiểm theo
cách thức và hạn mức đã đợc hai bên thỏa thuận trong hợp đồng với điều kiện
ngời tham gia bảo hiểm phải đóng một khoản phí tơng ứng
6
luận văn tốt nghiệp
Mục đích của ngời tham gia chính là chuyển giao phần trách nhiệm
dân sự của mình mà chủ yếu là trách nhiệm bồi thờng
Nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự ra đời từ rất sớm và ngày càng
phát triển. Hiện nay có rất nhiều các nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm nh :
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hành khách
trên xe
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tầu biển
- Bảo hiểm trách nhiệm đối với hàng hóa vận chuyển trên xe
- Bảo hiểm trách nhiệm đối với sản phẩm và của chủ lao động đối với
ngời lao động
Mặc dầu có rất nhiều nghiệp vụ bảo hiểm dân sự nhng mỗi nghiệp vụ
đều mang những đặc điểm chung của bảo hiểm trách nhiệm dân sự :
Thứ nhất: Đối tợng bảo hiểm mang tính trừu tợng. Đó chính là trách
nhiệm hay nghĩa vụ bồi thờng. Hơn nữa trách nhiệm là bao nhiêu lại không
xác định đợc ngay ở lúc tham gia bảo hiểm. Mức độ thiệt hại thờng xác định
dựa trên mức độ lỗi của ngời gây ra và mức độ thiệt hại của bên thứ ba.
Thứ hai: Bảo hiểm trách nhiệm dân sự thờng đợc thực hiện dới hình
thức bắt buộc
Thứ ba: Phơng thức bảo hiểm có thể là có hoặc không có giới hạn
Bởi vì thiệt hại trách nhiệm dân sự cha xác định đợc ngay tại thời điểm
tham gia bảo hiểm và thiệt hại này có thể sẽ là rất lớn. Bởi vậy để nâng cao
trách nhiệm của ngời tham gia bảo hiểm thì các công ty bảo hiểm thờng đa ra
các hạn mức trách nhiệm, tức là mức bồi thờng bị giới hạn bởi số tiền bảo
hiểm
7
luận văn tốt nghiệp
Tuy vậy cũng có một số nghiệp vụ bảo hiểm lại không áp dụng hạn
mức trách nhiệm. Hình thức bảo hiểm này khiến các nhà bảo hiểm không xác
định đợc mức độ thiệt hại của các rủi ro, không xác định đợc số tiền bảo
hiểm vì vậy trách nhiệm bồi thờng chính là toàn bộ trách nhiệm phát sinh của
ngời đợc bảo hiểm. Thế nhng loại bảo hiểm này rất dễ đẩy các công ty vào
tình trạng phá sản. Do vậy khi nhận bảo hiểm không có giới hạn thì các công
ty phải sử dụng các biện pháp nhằm phân tán rủi ro để bảo vệ mình.
II. Sự cần thiết triển khai nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm
dân sự của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3
1. Đặc điểm và tính năng động của xe cơ giới
Xe cơ giới là tất cả các loại xe hoạt động trên đờng bộ bằng chính
những động cơ của mình và đợc phép lu hành trên lãnh thổ của mỗi quốc gia.
Xe cơ giới chiếm một số lợng lớn và có một vị trí quan trọng trong ngành
giao thông vận tải, một ngành kinh tế có ảnh hởng tới tất cả các ngành nó là
một sợi dây kết nối các mối quan hệ lu thông hàng hóa giữa các vùng, giữa
trong và ngoài nớc tạo điều kiện phát triển kinh tế và phục vụ nhu cầu đi lại
của nhân dân. Ngày nay vận chuyển bằng xe cơ giới là hình thức vận chuyển
phổ biến và sử dụng rộng rãi trong nền kinh tế quốc dân
Xe cơ giới có tính u điểm là tính cơ động cao và linh hoạt có thể di
chuyển trên địa bàn phức tạp, tốc độ cao và chi phí tơng đối là thấp. Tuy vậy
vấn đề an toàn đang là vấn đề lớn đang đợc đặt ra đối với loại hình vận
chuyển này. Đây là hình thức vận chuyển có mức độ nguy hiểm lớn, khả
năng xảy ra tai nạn là rất cao do số lợng đầu xe dày đặc, đa dạng về chủng
loại, bất cập về chất lợng. Hơn nữa hệ thống đờng xá ngày càng xuống cấp
lại không đợc tu sửa kịp thời. Đó chính là những nguyên nhân chủ yếu dẫn
đến các vụ tai nạn giao thông gây thiệt hại lớn về ngời và của cho nhân dân
gây mất trật tự an toàn xã hội.
8
luận văn tốt nghiệp
2. Sự cần thiết phải triển khai nghiệp vụ bảo hểm trách nhiệm
dân sự của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3
Sự phát triển nhanh chóng của các phơng tiện cơ giới một mặt đem lại
cho con ngời một hình thức vận chuyển thuận tiện nhanh chóng kịp thời, giá
rẻ và phù hợp với đại đa số c dân việt nam hiện nay.
Chỉ tính riêng việt nam hiện nay trong vòng hơn 10 năm qua các ph-
ơng tiện cơ giới đã có mức tăng trởng khá cao đặc biệt là mô tô :
Từ năm 1990 đến năm 2001 bình quân hằng năm phơng tiện cơ giới đ-
ờng bộ tăng 17,8% trong đó ô tô tăng 7,6% , xe máy xấp xỉ bằng 19,5%.
Năm 2000 so với năm 1990 phơng tiện cơ giới đờng bộ tăng 4,5 lần, ô tô tăng
2,14 lần, xe máy tăng 4,64 lần. Một đặc điểm về cơ cấu phơng tiện cơ giới đ-
ờng bộ nớc ta là số lợng xe máy chiếm 91% tổng số phơng tiện cơ giới đờng
bộ và tuy mức độ tăng trởng cao nhng nhìn chung mức cơ giới hóa là vẫn còn
thấp so với các nớc trong khu vực. Hiện nay Việt Nam có 75 xe trên 1000
dân trong khi Thái Lan có 190 xe trên 1000 dân, Malaixia 340 xe trên 1000
dân. Tỷ lệ xe cũ nát có điều kiện an toàn thấp chiếm tỷ trọng lớn và tổng số
xe đợc kiểm định so với tổng số xe đang lu hành còn quá thấp
Theo các chuyên gia trong thập kỷ tới phơng tiện cơ giới nớc ta vẫn
tăng cao. Mức tăng trởng theo dự báo theo GDP thì cứ mỗi năm khi GDP
tăng 1% thì tổng lợng vận tải tăng từ 1,2% đến 1,5% đặc biệt là năm 2006
khi chúng ta mở cửa và thực hiện các cam kết cắt giảm thuế điều này sẽ dẫn
tới một lợng xe khổng lồ sẽ đợc nhập vào Việt Nam với giá rẻ phù hợp với túi
tiền ngời dân
Đối lập với tốc độ gia tăng của các phơng tiện giao thông. Tốc độ phát
triển của cơ sở hạ tầng giao thông còn nhiều hạn chế. Theo số liệu thống kê
cho thấy năm 1998 cả nớc có 106.134 km đờng bộ thì chỉ có khoảng 28,7%
là đợc giải nhựa nhng chất lợng kém và ngày càng xuống cấp trầm trọng.
9
luận văn tốt nghiệp
Cũng từ sự phát triển bất hợp lý này đã làm cho tình hình tai nạn giao thông
có xu hớng ngày càng tăng.
Theo số liệu thống kê của cục cảnh sát thì trung bình mỗi ngày xảy ra
33 vụ tai nạn xe cơ giới, làm chết 20 ngời và bị thơng 35 ngời, cha kể thiệt
hại về vật chất và tinh thần. Số vụ tai nạn giao thông năm sau cao hơn năm tr-
ớc là 22,5%, số ngời bị chết và thơng trong năm cao hơn năm trớc lần lợt là
27,78% và 30,6%.
Điểm đáng lu ý ở dây chính là tai nạn xe cơ giới luôn chiếm tỷ lệ cao
trong các loại hình giao thông vận tải, chiếm 93,7% về số vụ, 94,13% về số
ngời chết, và 98,8% số ngời bị thơng
Đất nớc ta cũng nh nhiều nớc trên thế giới đều phải đối mặt với tình
trạng tai nạn giao thông, phải đối mặt với những thiệt hại về ngời và của mà
các chủ phơng tiện và ngời thiệt hại phải gánh chịu. Làm thế nào để khắc
phục dợc những thiệt hại và nâng cao trách hniệm của các chủ phơng tiện. Từ
xa đến nay con ngời đã tìm ra các biện pháp kiểm soát rủi ro và tài trợ rủi ro
thế nhng biện pháp hữu hiệu nhất là tham gia bảo hiểm.Việc tham gia bảo
hiểm sẽ thành lập nên một quỹ tài chính, quỹ này sẽ chi trả cho các đối tợng
tham gia bảo hiểm khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra nhằm giúp đỡ ngời bị hại
ổn định cuộc sống.
Nh vậy nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối
với ngời thứ 3 ra đời đã đáp ứng nhu cầu của toàn xã hội và cũng là điều
mong muốn thiết tha của các chủ phơng tiện.
3. Cở sở hình thành tính bắt buộc của bảo hiểm trách nhiệm dân
sự của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3
Nhằm nâng cao trách nhiệm của chủ phơng tiện xe cơ giới, bảo vệ
quyền lợi của nạn nhân ngày 10/3/88 HĐBT đã ban hành nghị định 30/HĐBT
về việc quy định chế độ bảo hiểm bắt buộc đối với trách nhiệm dân sự của
chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3. Ngày 17/12/1997 Chính phủ ban hành nghị
10
luận văn tốt nghiệp
điịnh 115/NĐ/CP trong đó quy định rõ chủ xe cơ giới, kể cả chủ xe là ngời n-
ớc ngoài có giấy phép lu hành xe trên lãnh thổ Việt Nam đều phải tham gia
bảo hiểm trách nhiệm của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3 tại các doanh
nghiệp bảo hiểm trong nớc.
Sở dĩ nhà nớc ta quy định tính bắt buộc của nghiệp vụ này là do:
Thứ nhất: Đó là nhằm bảo vệ những quyền lợi hợp pháp của những
ngời bị thiệt hại do lỗi của các chủ phơng tiện gây ra, đồng thời cũng là bảo
vệ lợi ích của toàn xã hội
Thứ hai: Việc quy định bắt buộc còn nâng cao trách nhiệm trong việc
điều khiển xe, giúp cho các cơ quan quản lý số lợng đầu xe đang lu hành và
thống kê đầy đủ các vụ tai nạn, cũng nh những nguyên nhân của nó để có các
biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất một cách có hiệu quả
Thứ ba: Tính bắt buộc còn xuất phát từ việc thi hành nghiêm túc
những quy định của pháp luật, thực hiện tốt nghĩa vụ dân sự chủ yếu là nghĩa
vụ bồi thờng đã đợc quy định trong bộ luật dân sự, thể hiện sự công minh và
công bằng của pháp luật
4. Tác dụng của bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
đối với ngời thứ ba
4.1. Đối với chủ xe
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của củ xe cơ giới không chỉ có vai trò to
lớn đối với ngời bị hại mà còn cả xã hội, nó là tấm lá chắn vững chắc cho chủ
xe khi tham gia giao thông
- Nó tạo tâm lý yên tâm, thoải mái, tự tin khi điều khiển các ph-
ơng tiện tham gia giao thông
11
luận văn tốt nghiệp
- Bồi thờng chủ động kịp thời cho các chủ xe khi phát sinh trách
nhiệm dân sự góp phần phục hồi lại tinh thần, ổn định sản suất, phát huy
quyền tự chủ về tài về chính, tránh thiệt hại kinh tế cho chủ xe
- Có tác dụng giúp chủ xe có ý thức trong việc đề phòng và hạn
chế tổn thất bằng cách tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ
giới đối với ngời thứ 3.
- Góp phần xoa dịu bớt căng thẳng giữa chủ xe và ngời bị hại
4.2. Đối với ngời thứ ba.
- Nhà bảo hiểm sẽ bồi thờng những thiệt hại cho nạn nhân một
cách nhanh chóng kịp thời, không phụ thuộc vào tình trạng tài chính của chủ
xe
- Giúp ngời thứ ba ổn định tài chính và tinh thần
4.3. Đối với xã hội
- Từ công tác giám định bồi thờng. Mỗi công ty bảo hiểm sẽ
thống kê các rủi ro và những nguyên nhân gây ra rủi ro để từ đó đề ra các
biện pháp đề phòng và hạn chế tổn thất
- Loại hình bảo hiểm này còn góp phần làm giảm nhẹ gánh nặng
cho ngân sách nhà nớc, đồng thời góp phần tăng thu cho ngân sách
Nh vậy với t cách là một nghiệp vụ bảo hiểm mang tính bắt buộc
nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới với ngời thứ 3 vừa
mang tính kinh tế, vừa mang tính xã hội, thể hiện tinh thần tơng thân tơng ái,
tính nhân văn, nhân đạo cao cả. Mội lần nữa khẳng định tính khách quan
cũng nh tính bắt buộc của nghiệp vụ này.
12
luận văn tốt nghiệp
III. Những nội dung cơ bản của nghiệp vụ bảo hiểm trách
nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3
1. Đối tợng bảo hiểm và phạm vi bảo hiểm
1.1. Đối tợng bảo hiểm
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của củ xe cơ giới đối với ngời thứ 3 là
bảo hiểm trách nhiệm bồi thờng của lái xe, chủ xe khi phơng tiện đi vào hoạt
động gây thiệt hại cho ngời thứ 3. Nh vậy đối tợng ở đây chính là phần trách
nhiệm dân sự, trách nhiệm bồi thờng của chủ xe cơ giới đối với những hậu
quả tính đợc bằng tiền theo quy định của pháp luật khi chủ phơng tiện gây tai
nạn làm thiệt hại về tính mạng tài sản, tinh thần cho bên thứ 3.
Tuy nhiên cần lu ý rằng bên thứ 3 trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự
của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3 là những ngời trực tiếp bị thiệt hại do
hậu quả của các vụ tai nạn ngoại trừ:
- Lái, phụ xe, nguời làm công cho chủ xe
- Những ngời mà lái xe phải nuôi dỡng nh cha mẹ, vợ, chồng, con cái
- Hành khách đi trên xe
- Tài sản t trang hành lý của những ngời nói trên
- Các khoản phạt mà chủ xe, lái xe phải gánh chịu
Đối tợng đợc bảo hiểm không xác định đợc từ trớc chỉ khi nào lu hành
xe gây tai nạn có phát sinh trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với ng-
ời thứ 3 thì đối tợng mới đợc xác định cụ thể.
Các điều kiện phát sinh trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với
ngời thứ 3 bao gồm:
- Có thiệt hại về tài sản, tính mạng hay sức khỏe của bên thứ 3
13
luận văn tốt nghiệp
- Chủ xe phải có hành vi trái pháp luật. Có thể do vô tình hay hay cố ý
mà lái xe vi phạm luật giao thông đờng bộ hoặc là vi phạm các quy định khác
của nhà nớc
- Phải có mối quan hệ nhân quả giữa lỗi và thiệt hại thực tế
- Chủ xe, lái xe phải có lỗi
Trên thực tế chỉ cần đồng thời xảy ra 3 điều kiện thứ 1, thứ 2, thứ 3 là
đã phát sinh trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với ngời thứ 3. Nếu
thiếu một trong 3 điều kiện đó thì sẽ không phát sinh trách nhiệm dân sự.
Điều kiện 4 có thể có hoặc không vì nhiều khi tai nạn xảy ra là do tính nguy
hiểm cao độ của xe cơ giới mà hoàn toàn không có lỗi của chủ xe
1.2. Phạm vi bảo hiểm
1.2.1 Các rủi ro đợc bảo hiểm
Trong nghiệp vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối
với ngời thứ 3 các công ty bảo hiểm chỉ nhận bảo hiểm cho những rủi ro bất
ngờ không thể lờng trớc đợc gây tai nạn và làm phát sinh trách nhiệm dân sự
của chủ xe
Công ty bảo hiểm sẽ bồi thờng những thiệt hại về vật chất và tinh thần,
về con ngời, tài sản đợc tính toán theo những nguyên tắc nhất định. Ngoài ra
thì công ty bảo hiểm còn phải thanh toán cho chủ xe những khoản chi phí mà
họ đã chi ra nhằm đề phòng thiệt hại. Những chi phí này chỉ đợc bồi thờng
khi nó phát sinh sau khi tai nạn xảy ra và đợc coi là cần thiết và hợp lý.
Trách nhiệm bồi thờng của công ty bảo hiểm đợc hạn mức trong mức
trách nhiệm ghi trong hợp đồng hay giấy chứng nhận bảo hiểm. Trong bảo
hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới với ngời thứ 3 các thiệt hại nằm
trong phạm vi trách nhiệm của ngời bảo hiểm gồm:
- Thiệt hại về tính mạng và tình trạng sức khỏe của bên thứ 3
14

Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÒNG 1 NĂM HỌC 2011-2012 Môn thi: TIẾNG ANH, khối D


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÒNG 1 NĂM HỌC 2011-2012 Môn thi: TIẾNG ANH, khối D": http://123doc.vn/document/569979-de-thi-thu-dai-hoc-vong-1-nam-hoc-2011-2012-mon-thi-tieng-anh-khoi-d.htm


degrees. Students have asked the question, "Is an MBA degree really what I need to be best
prepared for getting a good job?" The second major factor has been the cutting of
American payrolls and the lower number of entry-level jobs being offered. Business needs
are changing, and MBA schools are struggling to meet the new demands.

Question 41: What is the main focus of this passage?
A. Jobs on Wall Street B. Types of graduate degrees
C. Changes in enrollment for MBA schools D. How schools are changing to
reflect the economy
Question 42: The phrase "two decades" refers to a period of _______.
A. 10 years B. 20 years C. 50 years D. 100
years
Question 43: The word "prosperity" could be best replaced by which of the following?
A. success B. surplus C. nurturing D.
education
Question 44: Which of the following business schools has NOT shown a decrease in
enrollment?
A. Princeton B. Harvard C. Stanford D. Yale
Question 45: The phrase "trend of" in the passage is closest in meaning to which of the
following?
A. reluctance of B. drawback to
C. movement toward D. extraction from
Question 46: The word "seeking" as used in the passage could best be replaced by
________.
A. examining B. avoiding C. seizing D.
pursuing
Question 47: Which of the following descriptions most likely applies to Wall Street?
A. a center for international affairs B. a major financial center
C. a shopping district D. a neighborhood in New
York
Question 48: According to the passage, what are two causes of declining business school
enrollments?
A. lack of necessity for an MBA and an economic recession
B. low salary and foreign competition
C. fewer MBA schools and fewer entry-level jobs
D. declining population and economic prosperity
Question 49: The word "cutting" in the passage could best be replaced by which of the
following?
A. wounding B. reducing C. dividing D.
carving
Question 50: The word "struggling" as used in the last sentence is closest in meaning to
_______.
A. evolving B. plunging C. starting D.
striving

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to
indicate the correct word for each of the blanks from 51 to 60.
Throughout history, women have had responsibility for healing (51) _____. However,
it is only in comparative recent times (52) ____ they have been allowed to train as doctors
at medical schools in Britain. Yet in that short time, they have (53) _____ an enormous
contribution to modern medicine.
The first female doctors were nuns (54) _____ gave advice about diseases and (55)
_____ and prepared medicines. In ancient Rome, women healers (56) ____ skilful and
respected. In Britain, (57)____ centuries, male doctors were suspicious of women who
practised medicine (58) ____ and in 1512 a law was passed making it (59) ____ for them to
do so. Women couldn’t study medicine at universities (60)____ the 19th century and they
only began to gain equality with male doctors in the 20th century.
Question 51: A. people B. patient C. the sick D.
diseases
Question 52: A. that B. when C. which D. and
Question 53: A. caused B. done C. had
D. made
Question 54: A. they B. who C. whose D.
which
Question 55: A. injured B. painful C. injuries D.
wounded
Question 56: A. were considered B. have considered
C. had considered D. were regarded
Question 57: A. in B. with C. on D. for
Question 58: A. profession B. professional C. professionally D.
unprofessional
Question 59: A. legal B. illegal C. legally D.
legality
Question 60: A. until B. in C. from D.
since

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to choose the sentence
which is closest in meaning to the given one.

Question 61: Friendly though he may seem, he's not to be trusted.
A. He's too friendly to be trusted.
B. However he seems friendly, he's not to be trusted.
C. He may have friends, but he's not to be trusted.
D. However friendly he seems, he's not to be trusted.

Question 62: You should have persuaded him to change his mind.
A. It was essential to persuade him to change his mind but you didn’t.
B. You didn't persuade him to change because of his mind.
C. You should persuade him to change his mind.
D. You persuaded him to change his mind but he didn't listen.

Question 63: When the unemployment rate is high, the crime rate is usually also high.
A. The unemployment rate and the crime rate are both higher.
B. The higher the unemployment rate is, the higher the crime rate is.
C. The unemployment rate is as high as the crime rate.
D. The high rate of unemployment depends on the high rate of crime.

Question 64: I wish you hadn't said that.
A. I wish you not to say that. B. If only you didn't say that.
C. I hope you will not say that. D. It would be nice if you hadn't said
that.

Question 65: “You're always making terrible mistakes”, said the teacher.
A. The teacher asked his students why they always made terrible mistakes.
B. The teacher realized that his students always made terrible mistakes.
C. The teacher complained about his students making terrible mistakes.
D. The teacher made his students not always make terrible mistakes.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that
expresses the best meaning formed by the given words

Question 66:. No/ doubt/ Alison/ promote
A. It’s no doubt Alison will be promoting. B. There’s no doubt that Alison will be
promoted.
C. There’s no doubt Alison will promote. D. It’s no doubt that Alison is
promoted.

Question 67: your organization/ possible/ conference/ place
A. Your organization made it possible to take place this conference.
B. Your organization made possible for this conference to take place.
C. Your organization made it possible this conference to take place.
D. Your organization made it possible for this conference to take place.
Question 68: when/ you/ make/ mind/ university/ attend?
A. When are you going to make up your mind about which university to attend?
B. When will you make up your mind which university to attend?
C. When are you going to make your mind about which university to attend?
D. When are you making up your mind about university to attend?

Question 69: I/ not see/ point/ rule/ we/ not/ cycle/ school
A. I can’t see the point of this rule which we don’t cycle to school.
B. I can’t see the point of this rule which says we can’t cycle to school.
C. I don’t see the point of this rule which we are not allowed to cycle to school.
D. I can’t see the point of rule which says we can’t cycle to school.

Question 70: despite / short day / we / complain / much / do
A. Despite such a short day, we tend to complain about having too much to do.
B. Despite such a short day, we tend to complain having too much to do.
C. Despite a short day, we tend to complain about too much to do.
D. Despite such short day, we tend to complain about having too much to do.

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet
to indicate thecorrect word for each of the blanks from 71 to 80.
Face-to-face conversation is two-way process: You speak to me, I reply to you and
so on. Two-way (71)______depends on having a coding system that is understood by
both (72)______ and receiver, and an agreed convention about (73)______ the beginning
and end of the (74) ______. In speech, the coding system is the language like English or
Spanish; the convention that one person speaks at a time may seem too obvious
to(75)______. In fact, the (76)______ that people use in conversations and meetings are
often non-verbal. For example, lowering the pitch of the voice may mean the end of a
sentence; a sharp intake of breath may signal the desire to (77)______, catching the
chairman’s (78)______may indicate the desire to speak in a formal setting like a(79)______,
a clenched fist may indicate anger. When these (80)______ signals are not possible, more
formal signals may be needed.

Question 71: A. interchange B. exchange C. correspondence D.
communication
Question 72: A. announcer B. transmitter C. messenger D. sender
Question 73: A. signing B. symbolizing C. signaling D. showing
Question 74: A. message B. topic C. idea D. theme
Question 75: A. judge B. mention C. recognize D. notice
Question 76: A. signals B. symptoms C. symbols D. signs
Question 77: A. interchange B. interfere C. interrupt D. intercept
Question 78: A. elbow B. eye C. shoulder D. hand
Question 79: A. chat B. debate C. broadcast D. lecture
Question 80: A. visual B. auditory C. verbal D. sensory
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC & LUYỆN THI
TRẦN CAO VÂN
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
NĂM 2011 - LẦN 1
Môn thi : TIẾNG ANH, Khối D

ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 06 trang)

đề
thi :
077


Họ, tên thí sinh : …………………………………… …
Số báo danh : …………………………………………

ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.


Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs
from the rest in the position of the main stress in each of the following word.
Question 1: A. committee B. referee C. employee D.
refugee
Question 2: A. alcohol B. comment C. chemical D.
proceed
Question 3: A. company B. atmosphere C. customer D.
employment
Question 4: A. apprehension B. preferential C. conventional D.
calculation
Question 5: A. satisfactory B. alter C. military D.
generously

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to
each of the following questions.
Question 6 : Not until the end of the 19th century ______ become a scientific discipline.
A. plant breeding has B. did plant breeding
C. plant breeding had D. has plant breeding
Question 7: When friends insist on ______ expensive gifts, it makes most people
uncomfortable.
A. them to accept B. they accepting C. their accepting D.
they accept
Question 8: _________ that she burst into tears.
A. Such was angry girl B. So angry she was
C. She was angry so D. Her anger was such
Question 9: They always kept on good ______ with their next-door neighbors for the
children’s sake.
A. will B. friendship C. terms D.
relations
Question 10: They stayed for hours, ______ my mother was very annoyed about.
A. that B. which C. this D.
whom
Question 11: The vase is definitely not_______, but just a very good imitation.
A. real B. factual C. genuine D.
true
Question 12: I walked away as calmly as I could. __________, they would have thought
I was a thief.
A. In case B. If so C. Or else D. Owing to
Question 13: Please answer the phone for me. I don't want to speak to ______ it is
A. whoever B. whatever C. whenever D.
wherever
Question 14: By the time Brown’s daughter graduates, __________ retired.
A. he B. he has C. he’ll being D.
he’ll have
Question 15: __________the storm, the ship couldn't reach its destination on time.
A. Because of B. Incase of C. In spite of D.
But for
Question 16: While ________ to help Tim with his math, I got impatient because he
wouldn’t pay attention to what I was saying.
A. I am trying B. having tried C. I try D. trying
Question 17: The problem is difficult, therefore ______ students could answer
it.
A. a great number of B. a lot of C. few D. a
few
Question 18: I was in a such hurry that I left one of my bags _________
A. out B. behind C. on D.
aside
Question 19: Do you think you can meet the _________ given by our teacher ?.
A. deadline B. line C. dead D
face
Question 20: The twins look so much alike that almost no one can____them____
A. take apart B. tell away C. tell apart D.
take on
Question 21: Everyone can join our club, _____________ age and sex.
A. not mention B. in case of C. in place of D. regardless
of
Question 22: The strike was caused by the_________ of two workers.
A. dismiss B. dismissing C. dismissed D.
dismissal
Question 23: Look! The yard is wet. It______ last night.
A. must rain B. couldn't have rained C. must have rained D.
should have rained
Question 24: There was a terrible storm on the night we first stayed at the campsite but
we were alright with our tent and were dry as a ___________.
A. bone B. cover C.
coat D. sheet
Question 25: James Cook,______ , also discovered tje Hawaiian Islands.
A. by exploring the South Sea he reached Australia.
B. explored the South Sea and reaching Australia.
C. who explored the South Sea and reached Australia.
D. explored the South Sea then reached Australia.
Question 26: The factory was _________ so the management tried to cut costs by
making some workers redundant.
A. competition B. competitive C. uncompetitive D.
competed
Question 27: 'These tablets really are ______. My headache’s much better now.'
A. affective B. effective C. efficient D.
affected
Question 28: “I understand you don’t like opera. _____ I go at least once a month.”
A. On contrast B. In contrast C. In the contrast D. On the
contrast
Question 29: He has always looked _______ his elder brother.
A. up to B. back on C. into D. up
and down
Question 30: A: Do you mind if we schedule the meeting for 11 o’clock?
B: Well, actually, I __________ earlier
A. will prefer it B. would prefer it to
be
C. am preferring D. should prefer it will be

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to
each of the following questions or the correct question to each of the following
answers .
Question 31: “Would you mind closing the window?” – “______________”
A. Not at all. I will close it now. B. Yes, very soon.
C. Yes, certainly. D. Yes, I would. Go ahead.
Question 32: Ellen : "_________________?" - Tom : "He's tall and thin with blue
eyes."
A. What does John look like B. Who does John look
like
C. How is John doing D. What does John
like
Question 33: “Your parents must be proud of your result at school”. –
“______________”
A. Sorry to hear that. C. Of course
B. Thanks. It’s certainly encouraging. D. I am glad you like it.
Question 34: Customer: Can I have a look at that pullover, please? Salesgirl:
“__________.”
A. It's much cheaper B. Which one? This one?
C. Sorry, it is out of stock. D. Can I help you?
Question 35: A: I had a really good weekend at my uncle’s. B: “__________.”
A. Oh, that’s very nice of you B. Congratulations
C. It’s pleasure D. Oh, I’m glad to hear that
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that
needs correction.
Question 36: In very early times, people around the fire were entertained by storytellers
with stories of.
A B C
heroes’ victory and wonderful actions

D

Question 37: When I got home, Irene was lying in bed thinking about the wonderful
time she has had .
A B
C D
Question 38: People tend to make a lot of shopping at Xmas time.
A B C D
Question 39: Stuart stopped to write his letter because he had to leave for the hospital.
A B C D
Question 40: A fully grown male mountain lion may be eight long feet.
A B C D

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is
closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.
Question 41: There were over two hundred people at Carl's trial, most of whom
believed that he was not guilty of the crime.
A. Carl had not committed the crime, and so more than 200 people came
to his trial to show their support.
B. When it was announced that Carl had been found not guilty of the
crime, there were over 200 people in the audience at his trial.
C. Over 200 people coming to Carl’s trial must have influenced the fact
that he was not found guilty of the crime.
D. The majority of the more than 200 people at Carl’s trial didn’t think that
he had committed the crime.
Question 42: Ann had the TV on when her parents entered the room.
A. The TV was on a table in Anne’s room.
B. Anne’s parents told her to turn on the TV.
C. Anne noticed her parents watching TV.
D. Anne’s parents found her watching TV.
Question 43: “You should have finished the report by now.” John told his secretary.
A. John reproached his secretary for not having finished the report.
B. John said that his secretary had not finished the report.
C. John reminded his secretary of finishing the report on time.
D. John scolded to his secretary for not having finished the report.
Question 44: Madeleine wears high heels to look taller.
A. In order to look taller, Madeleine wears high heels.
B. So that to look taller, Madeleine wears high heels.
C. Madeleine wants high heels to make her taller.
D. Madeleine buys high heels to look taller.
Question 45: Even though some events were cancelled, thousands of people attended
the festival.

Phần Power Point


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Phần Power Point": http://123doc.vn/document/570336-phan-power-point.htm


Lớp
Ngày soạn:
Ngày dạy:
PHẦN V: CHƯƠNG TRÌNH MS - POWER POINT
(4 tiết)
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nhận biết các thành phần chính trên cửa sổ Ms – Power Point.
- Các thao tác cơ bản trên Power Point: mở, lưu, chèn xoá, cách thiết lập các hiệu
ứng, tạo biểu đồ.
- Giúp giáo viên thiết kế bài giảng đa phương tiện qua sử dụng văn bản, hình vẽ,
âm thanh, tranh ảnh động hoặc tĩnh.
- Một số thao tác nâng cao: Nhúng media, thiết lập slide master, đóng gói trình
diễn.
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên : Chuẩn bị giáo án điện tử, thiết bị giảng dạy(máy tính, máy chiếu)
- Học viên : Đọc trước tài liệu ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Sĩ số
2. Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học viên
3.Nội dung bài mới
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
I. GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG TRÌNH
MICROSOFT POWERPOINT
1. Gi ới thiệu về MS - Power point
1.2. Giới thiệu các thành phần của cửa sổ
Power Point:
3. Thoát khỏi ch ương trình MS - Power Point :
Cách 1: Chọn File/Exit.
GV: anh(chị) biết gì về powerpoint)?
HV: trả lời dựa vào giáo trình.
GV: Trình chiếu thành phần cửa sổ
PowerPoint và ghi chú cho mỗi thành
phần trên cửa sổ.
HV: Quan sát hình ảnh trình chiếu.
GV: Nêu các cách thoát khỏi chương
trình của MS- Power Point?
1
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
Cách 2: Chọn nút Close trên góc phải
cửa sổ.
Cách 3: Chọn hộp điều kiển Microsoft
Power Point chọn Close
 Chú ý: Có 3 lựa chọn khi kết thúc MS-
Power point:
- Yes: Có ghi lại thay đổi của tệp tin.
- No: Không ghi lại.
- Cancel: Bỏ qua và làm tiếp
1.2. Giới thiệu các thành phần của cửa sổ
Power Point:
1.3. Các khái niệm cơ bản:
- Bản trình diễn (Presentation): Là một tệp
tin chứa một đến nhiều trang trình diễn (Slide).
- Trang trình diễn (slide): Là nơi chứa các
đối tượng để trình diễn. Tại mỗi thời điểm, màn
hình chỉ có thể hiển thị được một trang trình diễn
để thiết kế.
- Vùng soạn thảo: Là nơi nhập, chỉnh, sửa,
thiết kế nội dung.
- Hộp ghi chú (note): Lưu những thông tin
chú thích cho từng Slide.
1.4. Mở bản trình diễn:
a. Mở bản trình diễn mới
Cách 1: Nhấn chuột vào biểu tượng New
Cách 2: Chọn File/New/Blank Presentation
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
b. Mở một bản trình diễn đã có:
Cách 1: Kích chuột vào biểu tượng Open
Cách 2: Chọn File/Open xuất hiện hộp đối thoại
Open
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O xuất hiện
HV: Trả lời.
GV: Trình chiếu các thành phần cửa sổ
PowerPoint.
HV: Quan sát.
GV: Bản trình diễn là gì?
HV: Trả lời dựa vào giáo trình.
GV: trang trình diễn là gì?
HV: Trả lời dựa vào giáo trình.
GV: Vùng sọan thảo là gì?
HV: trả lời.
GV: đưa ra kết luận cho các khái niệm
cơ bản trong Power Point.
HV: Xem lại cách mở trình diễn ở soạn
thảo Word, Excel.
GV: cách làm tương tự như trong
Word, Excel.
2
1
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
hộp đối thoại Open
1.5. Các thao tác trong Slide
a. Soạn thảo nội dung:
Kích chuột vào vùng soạn thảo sau đó nhập
nội dung cần trình diễn.
b. Định dạng font chữ, cỡ chữ:
Bước 1: Đánh dấu đoạn văn bản cần định
dạng, hoặc đối tượng văn bản
Bước 2: Định dạng.
c. Định dạng nhanh chữ đậm, nghiêng,
gạch chân:
Bước 1: Đánh dấu đoạn văn bản cần định
dạng, hoặc đối tượng văn bản
Bước 2: Chọn nút (CTRL + B)
Chọn nút (Ctrl + I )
Chọn nút (Ctrl + U)
d. Thay thế định dạng Font chữ cho toàn
bộ bản trình diễn:
Chọn format/Replace Font
1.6. Chèn xóa thay đổi vị trí các Slide:
a. Chèn Slide mới :
Bước 1: Chọn Slide hiện tại
Bước 2:
Cách 1 : Chọn Insert/New Slide
Cách 2 : Kích vào nút lệnh New
Slide trên thanh công cụ Format
Cách 3 : Bấm tổ hợp phím Ctrl + M
Cách 4: Kích chuột phải vào Slide
hiện hành xuất hiện menu thứ cấp chọn New
Slide
b. Sao chép Slide từ bản trình diễn khác :
Bước 1: Chọn Insert/Slide From Files…
xuất hiện hộp đối thoại Slide Finder
Bước 2: Chọn tab Find Presentation, chọn
GV: Hướng dẫn sự khác biệt khi soạn
thảo trong PowerPoint.
GV: Hướng dẫn đánh dấu khi định
dạng hoặc đối tượng trong văn bản.
GV cùng HV nhắc lại .
GV: hướng dẫn thao tác làm bằng hình
ảnh minh hoạ.
GV: trình chiếu hình ảnh minh hoạ
cách chèn slide mới.
HV: Theo dõi nắm được cách chèn
slide mới.
GV: hướng dẫn các thao tác bằng hình
ảnh minh hoạ.
3
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
bản trình diễn chứa Slide cần chèn (Slide nguồn)
tại nút lệnh Browse
Bước 3: Chọn Slide cần chèn rồi chọn
Insert (hoặc Insert All để chèn toàn bộ các Slide)
Bước 4: Chọn Close để kết thúc
c. Di chuyển slide:
Bấm giữ và rê chuột vào slide cần di chuyển
từ vị trí cũ đến vị trí mới
d. Xoá một Slide:
Cách 1:Kích phải chuột lên slide cần xoá
Cách 2: Chọn Slide cần xoá, chọn
Edit/Delete Slide.
1.7 . Lưu bản trình diễn lên đĩa:
a. L ưu bản trình diễn lên đĩa
b. L ưu bản trình diễn đang mở lên đĩa với
tên khác
2. Thiết lập hiệu ứng:
2.1. Tạo hiệu ứng cho Slide:
Bước 1: Chọn Slide cần thiết lập hiệu ứng
Bước 2:
Cách 1: Chọn Slide Show/Animation
Scheme… xuất hiện thanh công cụ Slide Show
Cách 2: Nếu thanh công cụ Slide Show đã
hiện. chọn chức năng Animation Scheme
Bước 3: Tại hộp liệt kê Apply To Selected
Slide : Chọn hiệu ứng cho slide.
Bước 4: Chọn nút lệnh Apply to All Slide
2.2. Thiết lập kiểu, thời gian, hình thức trình
chiếu cho Slide:
Bước 1: Chọn Slide cần thiết lập hiệu ứng
Bước 2:
Cách 1: Chọn Slide show/Slide
Transition
Cách 2: Chọn chức năng Slide Transition
GV: Trình chiếu thao tác di chuyển
slide.
HV: Quan sát .
GV cùng học viên ôn tập lại dựa vào
MS – Word hay MS – Excel đã được
học.
GV: trình chiếu hình ảnh cách tạo hiệu
ứng slide.
HV: Quan sát để nắm được cách tạo
hiệu ứng.
GV: Trình chiếu hình ảnh minh học các
thao tác thiết lập kiểu, thời gian, hình
thức trình bày cho slide.
4
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
tại thanh công cụ Slide show
Bước 4: Chọn nút lệnh Apply to All Slide:
2.3. Thiết lập hiệu ứng trình chiếu riêng cho
từng đối tượng
a. Thi ế t lập hiệu ứng trình chiếu riêng cho
từng đối tượng:
Bước 1: Mở Slide và chọn đối tượng cần
tạo hiệu ứng.
Bước 2:
Cách 1: Chọn Slide show/Custom
Animation
Cách 2: Chọn chức năng Slide
Transition tại thanh công cụ Slide show
Bước 3: Hộp liệt kê đổ xuống Add effect:
Lựa chọn cách thức hiển thị Slide
b. Thiết lập thông số trình chiếu cơ bản cho
các hiệu ứng của đối tượng:
 Chọn cách bắt đầu trình chiếu đối
tượng.
 Thiết lập tốc độ xuất hiện cho đối tượng
trong Thiết lập thông mở rộng cho từng
hiệu ứng khác nhau
c. Thiết lập thông số trình chiếu nâng cao
cho các hiệu ứng của đối tượng:
d. Loại bỏ hiệu ứng khỏi đối tượng
e . Thay đổi thứ tự trình chiếu các đối
tượng
2.4. Thiết lập nền cho các Slide:
Bước 1: Chọn Slide Design trên thanh
công cụ Slide Show
Bước 2: Chọn thiết lập phông nền, màu
phông nền
GV: thực hiện thao tác mẫu theo từng
bước để minh hoạ các bước thiết lập
hiệu ứng trình chiếu riêng cho từng đối
tượng.
GV: Đưa ra các thiết lập thông số cơ
bản.
GV: Minh hoạ thao tác bằng các hình
ảnh trình chiếu.
HV: theo dõi quan sát.
5
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
3. Trình chiếu bản trình diễn:
3.1. Trình chiếu bản trình diễn:
Bước 1: Mở bản trình diễn
Bước 2:
Cách 1: Kích chuột nút Slide Show
ở góc phải, cuối màn hình:
Cách 2: Chọn Slide Show/chọn
Vew Show
Cách 3: Bấm phím F5 trên bàn
phím
3.2. Chuyển đến slide tiếp theo trong khi
trình chiếu:
Cách 1: Kích trái chuột
Cách 2: Bấm phím Enter
3.3. Thoát khỏi màn hình trình chi ếu:
Cách 1: Kích chuột phải chọn End Show
Cách 2: bấm phím
ESC.
3.4. Đặt lặp và hạn chế số bản trình diễn sẽ
trình chiếu:
Bước 1: Chọn Slide Show/Setup Show
Bước 2: Lựa chọn trình chiếu
3.5. Hiện, ẩn các slide:
Bước 1: Chọn slide cần ẩn.
Bước 2: Chọn lệnh Hide Slide để ẩn (số thứ
tự được đóng khung). Show Slide để hiện lại
- Các Slide ẩn sẽ không hiện khi trình chiếu
III THIẾT KẾ BẢN TRÌNH DIỄN NÂNG
CAO
1. Chèn hình ảnh, bảng biểu, hình vẽ
GV: trình chiếư bản trình diễ làm thế
nào?
HV: theo dõi trong giáo trình để trả lời
GV.
GV: Đưa ra cách thoát khỏi màn hình
máy chiếu.
GV: Hướng dẫn bằng thao tác trên
Power Point.
6
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
1.1. Chèn hình
a. Chèn hình ảnh từ thư viện ảnh mẫu của
PowerPoint:
- Chọn Insert / Picture/Clip Art Xuất
hiện hộp thoại Clip Art
- Lựa chọn hình ảnh cần chèn/chọn OK/
Chọn Close để đóng hộp thoại
b. Chèn hình ảnh từ một tệp lưu trên máy
- Chọn Insert/Picture/From File Xuất
hiện hộp thoại Insert Picture
- Chọn ảnh cần chèn, chọn Insert
1.2. Chèn bảng biểu:
- Kích Insert/ Kích Table, xuất hiện
hộp thoại Insert Table:
- Chọn số dòng và số cột, chọn Ok để
chèn
- Các thao tác khác với bảng biểu như
bảng biểu trong MS- Word .
1.3. Chèn biểu đồ vào Slide :
Cách 1 : Tạo một biểu đồ bằng cách sử dụng
Slide mẫu có dạng biểu đồ
Bước 1: Chọn New Slide
Bước 2: Chọn mẫu Slide có dạng biểu
đồ
Bước 3: Chọn chèn biểu đồ bằng cách kích chuột
vào biểu tượng biểu đồ
Bước 4: Nhập, thay đổi số liệu, tiêu đề,
chú thích cho biểu đồ ở Datasheet
Cách 2 : Tạo một biểu đồ trong một slide thường
Bước 1: Mở bản trình diễn, chọn slide
cần tạo biểu đồ
Bước 2: Chọn Insert/ Chart
Bước 4: Nhập, thay đổi số liệu, tiêu đề,
chú thích cho biểu đồ ở Datasheet
1.4. Chèn hình vẽ
Bước 1: Mở bản trình diễn, chọn slide cần
vẽ hình
HV: xem lại thao tác chèn hình trong
Word.
HV: ôn lại cách tạo bảng tronng MS-
Word.
GV: Hướng dẫn các bước thực hiện
trên vùng soạn thảo MS –Power point.
7
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
Bước 2: Sử dụng thanh công cụ Drawing
vẽ hình như chương trình soạn thảo Win Worrd
1.5. Chèn Audio, Video
a. Chèn file âm thanh (Audio) hoặc phim
(Video) vào Slides
Bước 1: Chọn Insert/Movie and sound
Bước 2: Chọn file âm thanh hoặc film xuất
hiện hộp đối thoại để lựa chọn
b. Thiết lập lựa chọn khi trình chiếu âm thanh
hoặc phim:
Bước 1: Kích phải chuột vào đối tượng phim
Bước 2: Chọn Edit Movie Object xuất hiện
hộp thoại Movie Option
Bước 3: Lựa chọn các cài đặt
c. Nhúng Media Player vào Slides
Bước 1: Chọn View/Toolbars/Control
Toolbox xuất hiện thanh công cụ
Bước 2: Chọn công cụ More
Controls/Windows Media trong thanh menu đổ
xuống
Bước 3: Bấm giữ rê chuột trên Slide show
để tạo kích thước cho khung Windows Media
Bước 4: Ghép file âm thanh hoặc phim vào
Windows Media trong slide
Kích chuột phải vào khung Windows
Media vừa tạo và chọn Properties
d. Cài đặt thêm và sử dụng phần mềm hỗ trợ
chạy file âm thanh và nhạc
3. Chèn các nút lệnh
3.1. Tạo nút lệnh trên một Slide:
Bước 1: Chọn Slide Show/Action
Button/Chọn nút lệnh cần dùng
Bước 2: Bấm giữ rê chuột trên nền Slide để
tạo kích thước cho nút lệnh, xuất hiện hộp đối thoại
Bước 3: Thiết lập thông số ứng với các nút
Thao tác tương tự như MS – Word.
GV: đưa ra hình ảnh minh hoạ thao tác
chèn Audio, video.Giải thích các bước
làm theo hình ảnh.
GV: Hướng dẫn thiết lập các thông số
lựa chọn khi trình chiếu.
GV: Thao tác thực hiện ngay trên vùng
soạn thảo MS –Power Point.
GV: Đi vào chi tiết từng cách chọn các
8
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
lệnh tương ứng
3.2. Tạo nút lệnh trên tất cả các slide:
Bước 1: Chọn View/Master/Slide Master
để hiển thị Slide master
Bước 2: Tạo một nút lệnh trên Master slide.
Bước 3: Chọn Slide master view trên thanh
công cụ Master view, để đóng Slide master
4. Slide Master
4.1. Khái niệm Slide Master
4.2. Cách thiết lập slide master n h ư sau:
Bước 1: Mở tệp trình diễn cần thiết lập lại
Slide master
Bước 2: Chọn View/Master/Slide master,
xuất hiện màn hình làm việc với slide master
4.3. Chỉnh sửa Slide master
a. Sử dụng các mẫu PowerPoint sẵn có của
Microsoft
b. Chỉnh sửa Slide Master
c. Áp dụng lại bố cục Slide
Chọn View/Master/Slide Master
Bước 1 : Chọn một slide cần thiết kế lại bố
cục
Bước 2 : Chọn Format/Slide layout xuất
hiện hộp thoại Slide Layout với kiểu bố trí của
Slide hiện tại được chọn
Bước 3 : Kích vào mũi tên bên cạnh bố cục
Slide đã được chọn
Bước 4 : Trên bảng chọn tắt Kích Reapply
Layout, PowerPoint sử dụng lại bố cục slide
Bước 5 : Kích nút Close trong ngăn slide
Design để đóng lại
5. Tạo liên kết các đối tượng trong bản trình
diễn:
Bước 1: Chọn đối tượng để liên kết
nút lệnh.
HV: theo dõi .
GV: Bạn hiểu thế nào là slide master?
HV: trả lời có thể dựa vào giáo trình.
GV: hướng dẫn cách thiết lập slide
master.
GV: Trình chiếu hình ảnh minh hoạ.
HV: quan sát các hình ảnh minh hoạ.
9
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
Bước 2:
Cách 1: Chọn Insert/Hyperlink
xuất hiện hộp thoại Insert Hyper link
Cách 2: Kích chuột phải xuất hiện
menu ngữ cảnh chọn Hyperlink
Bước 3: Chọn đối tượng được liên kết đến
(đối tượng đích)
6. Đóng gói bản trình diễn:
6.1 Đóng gói bản trình diễn
Bước 1: Chọn Flie/Package for CD…
Xuất hiện hộp thoại Package for CD
Bước 2: Thực hiện việc đóng gói
Cách 1: Đóng gói sản phẩm vào đĩa
CD thì chọn nút lệnh Copy to CD
Cách 2: Đóng gói sản phẩm vào một
thư mục trong đĩa chọn Copy to Folder
6.2. Mở và chạy tệp đóng gói:
Bước 1: Mở thư mục chứa sản phẩm được
đóng gói
Bước 2: Chọn file Play.bat
7. In ấn bản trình diễn;
Bước 1: Chọn File/ Print, xuất hiện hộp đối
thoại Print.
Bước 2: Chọn các thông số cho trang in.
GV cùng HV đối thoại các bước tạo
liên kết các đối tượng.
GV: đưa ra cách thức làm bằng thao tác
trên Power Point.
HV: Theo dõi hướng dẫn
GV: Chạy thử trên Power Point thao
tác vừa thực ở phần 6.1
Tương tự ở Ms – Word.
4. Củng cố
Tóm tắt các kiến thức
5 Dặn dò
- HV đọc trước bài ở nhà.
10

Toàn Bộ Bài Tập vật Lý


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Toàn Bộ Bài Tập vật Lý": http://123doc.vn/document/570660-toan-bo-bai-tap-vat-ly.htm


Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
4/Nếu cắt dây ở vò trí cao nhất thì vật sẽ cđ như thế nào? Tính thời gian chạm đất.
5/Từ VTCB kéo sang phải cho dây lệch khỏi phương thẳng đứng 1 góc
α
o
=5,7
o
rồi thả cho dđđh. Chọn
TTĐ có chiều + hướng sang phải và gốc thời gian là lúc vật qua VTCB lần thứ nhất. Viết ptdđ theo li độ góc.
Bài 2.1: Một CLĐ có dây treo dài l
0
=50cm, quả cầu có khối lượng m=200g được kéo lệch khỏi phương thẳng
đứng một góc
α
0
rồi thả nhẹ. Khi quả cầu qua VTCB nó có vận tốc v
0
=2m/s. Bỏ qua ma sát và lấy g=10m/s
2
.
Tính góc
α
0
và lực căng dây khi vật qua VTCB Bài 3: Một CLĐ dài 1m khối lượng vật treo là m dđ với
biên độ
α
o
. Biết cos
α
o
=0,875, lấy g==9,8m/s
2
. Khi từ vò trí biên độ tới VTCB, con lắc va chạm xuyên
tâm với với 1 quả cầu có
khối lượng m'=4m đang đứng yên ở VTCB, Sau va chạm 2 vật dính vào nhau và cùng dđđh.
1/ Xác đònh chuyển động của 2 vật (m+m') sau khi va chạm.
2/ Giả sử không có vật m', kéo con lắc lệch một góc
α
=3
o
rồi thả ra.Khi tới VTCB dây vướng vào một cái
đinh tại điểm O' cách điểm treo 50cm.
a- Xác đònh chu kỳ của con lắc khi đó.
b- Tính biên độ dao động của con lắc ở 2 bên VTCB. Vẽ đồ thò dao động.
Bài 5 : Một CLĐ dđđh trong chân không với chu kỳ T
0
. Khi con lắc dđ nhỏ hãy tính chu kỳ của nó dđ trong 1
chất khí có khối lượng riêng D
0
rất nhỏ so với khối lượng riêng D của con lắc.
Bài 6: Có 3 CLĐ giống nhau (tức là có cùng khối lượng) trong đó CL 1, 2 tích điện dương: q
1
, q
2
. CL q
3

không tích điện. Cho 3 CL dđ trong 1 điện trường đều có
E
hướng xuống thẳng đứng khi đó chu kì dđ của 3
CL lần lượt là:T
1
, T
2
, T
3
với T
1
=
3
1
3
T
, T
2
=
3
2
3
T
. Biết : q
1
+q
2
=7,4.10
8

c. Tính : q
1
, q
2
.
Bài 7: Một CL có khối lượng m=20(g) được tích điện q=5.10
4

c và có dây treo dài l=0,2(m) được đặt giữa 2
bản tích điện trái dấu (hình vẽ).Khoảng cách giữa 2 bản d=0.5m tại VTCB dây treo CL hợp với phương thẳng
đứng 1 góc nhỏ
β
=0,1rad .
a-Tính lực căng dây và hđt giữa 2bản khi CL ở VTCB. Lấy g=10m/s
2
.
b-Cho CL dđ vớibiên độ nhỏ quanh VTCB , tính chu kì dđ.
Bài 8: Một con lắc đơn có chu kì dđ T=1(s) tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s
2
, vật có khối lượmg
m=100g và con lắc dđ với biên độ
α
o
=10
o
.
1/Tìm năng lượng của CLĐ và vận tốc của nó khi ở vò trí thấp nhất.
2/ Cắt con lắc trên thành 2 con lắc có chiều dài l
1
; l
2
(l
1
>l
2
) thì thấy trong cùng một thời gian con lắc 2 thực
hiện số dđ gấp đôi con lắc 1. Tìm l
1
, l
2
, T
1
, T
2
.
3/Tính chu kì con lắc cóchiều dài (l
1
-l
2
) khi đưa nó lên Mặt Trăng biết bán kính Mặt Trăng nhỏ hơn bán kính
Trái Đất 3,7 lần và khối lượmg của Trái Đất lớn gấp 81 lần KL Mặt Trăng.
Bài 9:
Hai CLĐ có chiều dài lần lượt la: l
1
,l
2
và có chu kì dđ T
1
, T
2
tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8m/s
2
.
Biết rằng cũng tại nơi đó CLĐ có chiều dài : l
1
+ l
2
có chu kì dđ 3s và CLĐ có chiều dài : l
1
- l
2
có chu kì
dđ1s. Tính : l
1
, l
2
, T
1
,T
2
.
Bài 10: Một CLĐ có dây treo dài l=1(m), vật nặng KL m=500(g).
1/Treo CL vào trong thang máy đang cđ theo phương thẳng đứng với gia tốc a=
2
g
. Tính chu kì CL. Lấyg=10(
2
m
s
).
2/Nếu treo CL vào xe chuyển động theo phương ngang với cùng gia tốc trên. Xác đònh VTCB và tính chu kì
dđ lúc này.
3/Xác đònh lực căng dây khi vật ở VTCB trong các trường hợp trên.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
5
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
Bài tập về dao động tắt dần- Dao động cưỡng bức- Sự cộng hưởng.
Bài 1: Hai con lắc làm bằng 2 hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên 2 sợi dây có cùng chiều dài. Khối
lượng của 2 hòn bi khác nhau( một hòn bằng chì, hòn kia bằng gỗ). Hai con lắc cùng dao động trong một môi
trường có li độ ban đầu như nhau và vân tốc ban đầu bằng không. Hỏi con lắc nào sẽ dừng lại trước trong 2
trường hợp sau:
- Bỏ qua sức cản của không khí.
- kể đến sức cản của không khí.
Bài 2: Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng K treo trên một toa tàu đang
chuyển động thẳng đều trên một đường ray nằm ngang. Đường ray tạo bởi nhiều thanh ray có cùng chiều dài
l, đặt cách nhau 1 khoảng rất nhỏ. Tính vận tốc của toa tàu để dao động cưỡng bức của lò xo cực đại.
Bài 3: Một con lắc lò xo nằm ngang dđđh xung quanh VTCB. Lúc t=0 vật ở VTCB và đang chuyển động
sang phải. Biết rằng khi qua các vò trí có li độ +3cm và +4cm vật lần lượt có vận tốc 80cm/s và 60cm/s đều
hướng theo chiều dương. Chọn trục toạ độ nằm ngang, chiều dương hướng sang phải, gốc O tại VTCB.
1/ Viết phương trình dao động.
2/ Tại những thời điểm nào vật đi qua vò trí có động năng bằng 3 lần thế năng.
3/ Trong thực tế dao động của vật có biên độ giảm dần. Sau một thời gian biên độ của vật là A'=2,5cm. Tính
độ giảm cơ năng của hệ khi đó và giải thích vì sao cơ năng của hệ giảm dần.
Bài 3: Một con lắc lò xo nằm ngang dđđh xung quanh VTCB có phương trình dao động x=4sin(
ω
t)cm (t tính
bằng giây). Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhaunvà bằng
π
/40s thì động năng lại
bằng nửa cơ năng.
1/ Tính chu kì dao động.
2/ Tại nhừng thời điểm nào vật ở vò trí có vận tốc bằng không.
3/ Trong thực tế dao động của vật có biên độ giảm dần theo một cấp số nhân lùi vô hạn. Biết hệ số ma sát
giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là
µ
=0,02. Tính tỉ số giữa 2 biên độ dao động liên tiếp.
TỔNG HP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Bài 1: Hai dđđh cùng phương cùng tần số được viết dưới dạng :
x
1
=4cos( 20t) cm.
x
2
=6sin(20t) cm.
Viết ptdđ tổng hợp của x
1
, x
2
bằng phương pháp đại số và bằng phương pháp Fresnel.
Bài 2: Ba dđđh cùng phương cùng tần số được viết dưới dạng:
x
1
=4sin( 80t) cm.
x
2
=2cos(80t) cm.
x
3
=6sin(80t -
2
π
) cm.
Viết ptdđ tổng hợp của x
1
, x
2
, x
3
.
Bài 3: Viết phương trình dđđh tổng hợp của 4 dđđh cùng phương có phương trình:
x
1
=10sin(
π
t+
π
/3) cm.
x
2
=10sin(
π
t +2
π
/3) cm.
x
3
=4
3
sin(
π
t -
π
/2) cm.
x
4
= 6 3 sin(
π
t+
π
/4) cm.
Bài 4: Cho 2 dđđh cùng phương có phương trình:
x
1
=4sin(
π
t)cm.
x
2
=4sin(
π
t +
π
/2)cm.
Viết phương trình dđđh tổng hợp và vẽ đồ thò của nó.
Bài 5:
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
6
5
10
5−
10−
( )x cm
2
(10 )t s

1/ 6
4/ 6
7/ 6 10/ 6
13/ 6
0
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
Cho dđđh có đồ thò như hình vẽ.
Hãy viết phương trình dđđh.
PHẦN 2: SÓNG CƠ HỌC.
Bài 1 : (Về quá trình sóng từ 1 nguồn)
Một sóng cơ học được truyền từ o theo phương y với ptdđ tại 0 có dạng u=2sin(
2
π
t) cm. Năng lượng sóng
được bảo toàn khi truyền đi. Người ta quan sát được khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp là 6,4 m .
1/Tính chu kì T, bước sóng
λ
, vận tốc truyền sóng.
2/Viết ptdđ sóng tại điểm M, N cách 0 lầøn lượt làd
1
, d
2
.
Cho: d
1
=0,1m, d
2
=0,3m.
Độ lệch pha của 2 sóng tại M và N ra sao?
3/ Xác đònh d
1
để dđ tại M cùng pha với dđ tại điểm O.
4/Biết li độ dđ tại điểm M ở thời điểm t là 2cm. Hãy xác đònh li độ của điểm đó sau 6 s.
Bài 1.1: Một quả cầu nhỏ gắnvào âm thoa dđ với tần số f=120Hz. Cho quả cầu chạm nhẹ vào mặt nước
người ta thấy có 1 hệ thống tròn lan tỏa ra xa mà tâm là điểm chạm S của quả cầu với mặt nước . Cho biên
độ sóng a=0,5cm và không đổi.
a-Tính vận tốc truyền sóng, biết rằng k/c giữa 10 gợn lồi liên tiếp là

d=4,5cm.
b-Viết ptdđ của điểm M trên mặt nước 1 đoạn d=12cm, cho dđ sóng tại S có biểu thức u=asinωt.
c- Tính khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt nước dao động cùng pha, ngược pha, vuông pha (trên cùng 1 đường
thẳng qua S).
Bài 1.2: Xét sóng truyền đi trên một sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc v=4m/s. Độ lệch pha giữa 2 điểm
trên dây cách nhau một đoạn d=28cm là
(2 1) / 2k
ϕ π
∆ = +
(k thuộc z). Tính bước sóng dao động của dây,
biết rằng tần số dao động của dây có giá trò nằm trong khoảng từ 22Hz - 26Hz.
Bài 1.3: Vào thời điểm nào đó hình dạng của sóng trên
mặt nước có dạng như hình vẽ. Biết phần tử A tại mặt nước
có vận tốc v như hình vẽ. Hãy cho biết sóng truyền theo
chiều nào?
Bài 2 : (BT về giao thoa sóng)
Hai mũi nhọn cùng dđ với tần số f=100Hz và cùng ptdđ
1 2
s s
U U=
=asin
ω
t, khoảng cách s
1
s
2
=8cm, biên độ
dđ của s
1
s
2
là 0,4cm.Vận tốc truyền sóng v=3.2m/s.
1/Tìm bước sóng của s
1
,s
2
.
2/Viết ptdđ tại điểm M cách 2 nguồn lần lượt là d
1
,d
2
.
(M nằm trên mặt nước và coi biên độ sóng giảm không đáng kể).
3/Xác đònh vò trí các điểm dđ với biên độ cực đại và các điểm không dđ.
4/Viết ptdđ tại điểm M có d
1
=6(cm), d
2
=10(cm).
5/ Xác đònh số điểm dao dộng với biên độ cực đại (số gợn lồi) trên đoạn s
1
s
2
và vò trí của các điểm đó.
6/ Tính khoảng cách giữa 2 gợn lồi liên tiếp trên đoạn s
1
s
2
.
7/ Gọi x là khoảng cách từ điểm N trên đường trung trực của s
1
s
2
đến trung điểm I của s
1
s
2
. Tìm x để N
dao động cùng pha với dao động tại 2 nguồn.
8/ Nếu khoảng cách của s
1
s
2
giảm đi chỉ còn 8 (mm) thì ta sẽ quan sát được bao nhiêu gợn lồi trong vùng
giữa s
1
s
2
.
Bài 3: Hai nguồn kết hợp s
1
,s
2
cách nhau 50mm dđ theo pt u=asin 200(
π
t)(mm) trên cùng mặt thoáng
của thủy ngân , coi biên độ không đổi . Xét 1phía đường trung trực của s
1
s
2
ta thấy vân bậc K đi qua điểm
M có hiệu số MS
1
-MS
2
=12mm và bậc K+3 (cùng loại với K) đi qua M' có M'S
1
-M'S
2
=36(mm)
a-Tìm
λ
và vận tốc truyền sóng trên mặt thuỷ ngân .Vân bậc K là cực đại hay cực tiểu.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
7
A
v
r
B
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
b-Xác đònh số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường nối s
1
s
1
và vò trí của chúng .
c-Điểm gần nhất dđ cùng pha với nguồn trên đường trung trực của s
1
s
2
cách nguồn s bao nhiêu.
Bài 4: Cho 2 nguồn kết hợp chạm nhẹ vào mặt nước tại 2 điểm A vàB cách nhau 8cm. Người ta quan sát thấy
khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp trên đoạn AB bằng 3cm.
a- Tính vận tốc truyền sóng tại mặt nước biết tần số dao động của nguồn f=20Hz.
b- Gọi C,D là 2 điểm tại mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Tìm số điểm dđ với biên độ cực đại trên
đoạn CD.
Bài 4.1: Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dđđh với tần số f=5Hz.Thấy rằng 2 điểm A và B trên mặt nước
cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhău 1 khoảng d=10cm luôn dđ ngược pha nhau. Tính vận tốc truyền
sóng, biết rằng vận tốc đó chỉ vào khoảng từ 0,8m/s đến 1m/s.
Bài tập về sóng dừng.
Bài 1:Một sợi dây OA có chiều dài l,đầu A cố đònh,đầu O dđ theo phương trình u=asin
ω
t.
1/Viết ptdđ tại điểm M cách A 1 khoảng d do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xa, biết vận tốc truyền
sóng trên dây làv và coi biên độ sóng giảm không đáng kể.
2/Xác đònh vò trí các nút và khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp.
3/Xác đònh vò trí các bụng và bề rộng của 1bụng sóng.
Bài 2:
Dây AB treo vào âm thoa T tại A, B lơ lửng. Khi âm thoa dđ với tần số f=10Hz, vận tốc truyền
sóng trên dây là 4m/s.
a-Khi chiều dài dây là l= l
1
=80cm thì trên dây có sóng dừng không?
b -Khi chiều dài dây là l=l
2
=21cm thì trên dây cósóng dừng. Tìm sốnút sóng, số bụng sóng trên dây.
c-Để trên dây dài là l=l
2
=21(cm) có sóng dừng với 8 bó sóng nguyên thì tần số f của âm thoa phải bằng bao
nhiêu?
Bài 3: Một dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz, quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút(gồm cả 2
nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
Bài số 4: Âm thoa T đặt trên miệng ống hình trụ có chứa nước đặt thẳng đứng.Dưới đáy bình có vòi xả để
Tháo nước ra. Quan sát khi gõ âm thoa người ta thấy ứng với các mặt nước liền nhau tính theo chiều dài
của cột không khí từ miệng ống khi l
1
=39(cm) và l
2
=65(cm) thì âm thanh do âm thoa phát ra nghe rõ nhất.
Giải thích hiện tượng biết vận tốc âm v=340m/s.
-Tính tần số của âm thoa.
-Tính số bụng sóng khi cột khí cao 65cm.
Bài 5: Một sợi dây OA có chiều dài l=22m nằm căng ngang có đầu B cố đònh. Đầu A dao động với phương
trình u
A
=4sin(2
π
t)cm, vận tốc truyền sóng trên dây là v=4m/s. Xét điểm M trên dây cách đầu A một đoạn
d
M
=2m.
1/ Viết phương trình dao động tại M với t

5s.
2/ Tìm phương trình mô tả hình dạng sợi dây vào thời điểm t=2s. Vẽ đồ thò mô tả hình dạng sợi dây vào thời
điểm đó.
3/ Viết phương trình dđđh tổng hợp tại điểm N trên dây cách đầu A một đoạn d
N
=3m.
4/ Xác đònh vò trí các nút trên đoạn dây AB.
Bài số 6: Một sóng dừng trên một sợi dây: u = asin(bx) cos(
ω
t) cm (1), trong đó u là li độ dao
động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà VTCB của nó cách gốc O một khoảng x(x đo bằng mét, t
đo bằng giây).
Cho biết:
λ
=0,4m; f=50Hz và biên độ dao động của một phần tử M cách nút sóng 5cm có giá trò là 5mm.
1/ Xác đònh a, b trong công thức(1).
2/ Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
8
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
3/ Tính li độ u của một phần tử N cách O một khoảng ON=50cm tại thời điểm t=0,25s.
4/ Tính vận tốc dao động của phần tử N nói ở câu trên ở thời điểm t=0,25s.
Bài tập về con lắc trùng phùng.
1/Cho một con lắc đơn A dđ trước mặt 1 con lắc đồng hồ gõ giây B(chu kì dđ của B là 2s)con lắc B dđ nhanh
hơn con lắc A một chút nên có những lần 2con lắc cđ & trùng với nhau tại
VTCB của chúng(gọi là những lần trùng phùng).Quan sát thấy 2 lần trùng phùngliên tiếp cách nhau 590 giây
a- tính chu kỳ dđ của con lắc đơn A
b- CL A dài 1m.Xác đònh gia tốc rơi tự do g.
2/ Quả cầu của CLđơn Acó KL m=50g,khi dđ vặch ra 1 cung tròn mà ta có thể coi như đoạn thẳng dài 12 cm,
bỏ qua ms.
a- tính vận tốc cực đại của quả cầu & vận tốc của nó ứng với độ dời 4cm.
b- Tính năng lượng của CL A khi nó dđ.
Những bài toán liên quan đến sự biến thiên chu kì giá trò nhỏ
Bài 1: Tại 1 nơi ngang bằng với mặt nước biển ở nhiệt độ 0
o
c & g=9,8m/s
2
,CL đồng hồ coi như 1 một con
lắc đơn có chu kì dđ là 2s chạy đúng giờ.
a- Tính chiều dài của thanh treo con lắc.
b- Thanh treo con lắc làm bằng kim loại có hệ số nở dài
λ
=1,8.10
5

k
1

. Hỏi nhiệt độ tănglên đến 10
o
c thì
đồng hồ đó chạy nhanh hay chậm đi? Nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm.
c- Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao so với mực nước biển la øh=2km,tại nhiệt độlà 0
o
c thì nó chạy nhanh
hay chậm đi? Trong 1 ngày nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
Bài 1.1: Một CL đồng hồ coi như 1 CL đơn chạy đúng ở mặt đất ở nhiệt độ20
o
c. Thanh treo CL có hệ số
nở dài
λ
=2.10
5

k
1

.
a- Hỏi tại mặt đất nếu nhiệt độ tăng lên 25
o
c thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau1 ngày đêm.
b- Đưa đồng hồ này lên độ cao h=640m và giả sử ở đó nhiệt độ vẫn là 20
o
c.Hỏi đồng ho àsẽ chạy nhanh hay
chậm bao nhiêu sau 24 giờ. Coi trái đất là hình cầu có bán kính R=6400km.
c- Giả sử khi đưa đồng hồ lên độ cao h=640m thì đồng hồ chay nhanh 2s. Tính nhiệt độ ở độ cao đó.
Bài 2 : Một CL đồng hồ xem như 1 CLĐ chạy đúng giờ ở nhiệt độ25
o
c và g
0
=9,8m/s
2
. Dây treo CL làm
bằng kim loại có hệ số nở dài
λ
=20.10
6

k
1

.
a- Hỏi ở nhiệt độ 15
o
c mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu.
b- Đưa CL lên cao 5km, để đồng hồ chạy đúng giờ thì nhiệt độ ở độ cao đó phải bằngbao nhiêu? Tại sao?
Bài 2.1:Tại một nơi ngang bằng với mực nước biển,ở nhiệt đo10
o
c, đồng hồ quả lắc trong1ngày đêm chạy
nhanh 6,48s.Coi CL đồng hồ như 1 CLĐ .Thanh treo CL có hệ số nở dài:
λ
=2.10
5

k
1

.
1/ Tại vò trí nói trên ở nhiệt độ nào đồng hồ chạy đúng giờ.
2/Đưa đồng hồ lên đỉnh núi,tại đó nhiệt độ là6
o
c,ta thấy đồng hồ chạy đúng giờ.Giải thích hiện tượng ?Tính
độ cao của đỉnh núi so với mực nước biển. Coi trái đất là hình cầu có bán kính R=6400km.
Bài 2.2:
1/ Con lắc của đồng hồ quả lắc coi như 1 CLĐ có chu kỳ dđ là 1s ở nhiệt độ15
o
c.Tính chiều dài của con lắc.
Lấy g=9,8m/s
2

π
2
=10.
2/ Ở nhiệt độ35
o
c đồng hồ chạy nhanh hay chậm và nhanh hay chậm mỗi ngày bao nhiêu giây? Cho hệ số
nở dài của thanh treo CL là
λ
=2.10
5

k
1

3/Nếu không lên dây cót đồng hồ & để cho CL dđ tự do với biên độ ban đầu là la 5
o
thì nó sẽ dđ tắt dần và
sau 4 chu kỳ biên độ góc của nó chỉ còn la 4
o
. Cho rằng biên độ của con lắc giảm dần theo 1 cấpsố nhân lùi
vô hạn. Hãy tính công mà ta phải tốn để lên dây cót đồng hồ sao cho nó chạy được 1 tuần lễ vớibiên độ góc
là 5
o
. Cho biết khối lượng của quả nặng con lắc là m=100g và phải mất 80% năng lượng của dây cót để
thắng ms ở hệ thống bánh xe.
BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
9
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
Bài tập về các đoạn mạch thuần :
Một đoạn mạch AB nối với một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=200
2 sin100
π
t(V).Viết biểu thức
cường độ dòng điện trong các trường hợp:
a- Đoạn mạch AB chỉ có điện trở thuần: R=50

. Tính điện trở toả ra trên điện trở R trong mỗi phút.
b- Đoạn mạch AB chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1/
π
=0,318H.
c- Đoạn mạch AB chỉ có tụ điện có điện dung C=15,9
µ
F
;
2
1
2 .10
π

µ
F . Để cường độ dòng điện hiệu dụng
qua mạch tăng gấp đôi thì phải mắc thêm một tụ C
0
với C như thế nào? và có điện dung bao nhiêu?
Các dạng bài tập:
Bài tập 1 :
1/ Cho khung dây gồm 500 vòng, diện tích 54 cm
2
quay với vận tốc 50 vòng/giây đi qua tâm và song song với
1 cạnh. Đặt cuộn dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B =0,1 (T) vuông góc với trục quay.
Viết biểu thức của Sđđ xuất hiện trong cuộn dây.Biết rằng ở thời điểm ban đầu bề mặt của cuộn dây vuông
góc với véc tơ cảm ứng từ B.
2/ Cho mạch điện như hình vẽ: u=60
2 sin100
π
t(V) (Cuộn dây thuần cảm).
Biết số chỉ của ampe kế là 1(A); Số chỉ của Vôn kế là 50 (V);
Công suất tiêu thụ là 30
2
(w).Tìm R ,L, C và biểu thức của i
( )t
.
Bài tập 2:Cho mạch điện như hình vẽ:Biết u
AB
=200
2
sin100
π
t (V).
R=100

;
4
0
1 1
50 ; ( ); 10 ( )
2
R L H C F
π π

= Ω = =
.
a- Khoá K đóng,viết biểu thức dòng điện qua R.
b- Khoá K mở,viết biểu thức dòng điện qua mạch và hiệu
điện thế ở 2 đầu cuộn dây.
c-Tính công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB khi K đóng, K mở.
Bài tập 3:
Cho mạch điện R,L nối tiếp.Hđt 2đầu u=
150 2 sin100 ( )t V
π
.R thaổiđược, cuộn dây thuần cảm có
0,6
( )L H
π
=
.Mạch tiêu thụ công suất P=180(w) .Viết biểu thức dòng điện tức thời.
Bài số 4 : Cho mạch điện như hình vẽ:
Nếu lấy
AB
u
làm chuẩn thì biểu thức dđ khi K mở và K đóng lần lượt là:
2 2 sin( )( ); 2 2 sin( )( ).
4 4
m d
i t A i t A
π π
ω ω
= − = +
Biết hiệu điện thế hiệu dụng
AB
U
luôn bằng 180 (v); L=
9 2
( ).
10
H
π
1/ CMR cuộn cảm không co ùđiện trở thuần.
2/ Tìm R,
.
,
c L
Z Z
3/ Trong 1 giây thì
AB
U
mấy lần đạt không vôn.
4/ K mở nối tắt tụ c.Viết biểu thức cường độ dđ tức thời qua mạch đó. Nhận xét gì về vai trò của tụ c trong
mạch điện trên.
Bài tập 5: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết U
AB
=37,5V, vôn kế V
1
chỉ U
1
= 50V, vôn kế V
2
chỉ U
2
=17,5V.
1/ Chứng minh rằng cuộn dây có điện trở R
0
đáng kể.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
10
A
V
R C L

R C
0
,R L
K
A B
A B
R
L C
K
A
B
1
V
2
V
C
L
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
2/ Biết cường độ hiệu dụng là 0,1 (A).Tính R, Z
L
và Z
AB
.
3/ Khi tần số f thay đổi đến giá trò f'
M
=330 Hz thì cường độ dđiện trong mạch
có giá trò cực đại.Tìm L, C, f đã sử dụng ở trên.
Bài tâp 6: Một ống dây có điện trở R và hệ số tự cảm L. Đặt vào ống dây một hđt một chiều 12V thì cường
độ dđ trong ống dây là 0,24A. Đặt vào hai đầu ống dây một hđt xoay chiều có biểu thức u=100
2 sin100 ( )t V
π
thì cường độ hiệu dụng của dđ chạy trong ống dây là 1A.
1/ Tìm R và hệ số tự cảm L.
2/ Mắc nối tiếp ống dây trên với tụ điện có điện có điện dung C=87(
F
µ
) vào hđt xoay chiều nói trên . Viết
biểu thức hđt hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và tính công suất tiêu thụ của mạch.
Bài tập 7: Cho mạch điện như hình vẽ.Cuộn dây có độ tự cảm
L=0,127(H) và điện trở hoạt động r=40(

), điện dung của tụ điện
C=
50
( )F
µ
π
,hai bóng đèn giống nhau - Trên mỗi bóng đèn ghi (80V - 20W).
Nối 2 đầu mạch điện với mạng điện xoay chiều 120V - 50Hz
1/ Hãy tính số chỉ của ampe kế. Các đèn có sáng bình thường không? Tại sao?
2/ Tìm cách mắc tụ có điện dung
'
C với tụ C và tính giá trò của
'
C để đèn sáng bình thường.
Bài số 8 : Cho mạch điện nhv:
Biết
200R = Ω
cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế 2đầu mạch:
400 2 sin100 ( )
AB
u t V
π
=
.
Biết hiệu điện thế giữa D và nhanh pha hơn u
AB
1góc 2
π
/3
Và hđt giữa A và E nhanh pha hơn
AB
u
1 góc
π
/3
1/ Tìm L, C.
2/ Viết biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ.
Bài số 9: Cho mạch điện nhv:
Biết
0
1
200sin100 ( ); 100 ; ( ); 0.
AB
u t V R L H R
π
π
= = Ω = =
a- Xác đònh C để i nhanh pha
π
/4 so với
AB
u
, viết biểu thức
&
AN MB
u u
b- Xác đònh C để
AN
u
lệch pha
π
/2 so với
MB
u
.Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch.
Bài số 10: Cho mạch điện như hình vẽ:
Có f
3
3
10=
Hz; khi mắc ampe kế cóR=0 vào mạch MB
thì ampe kế chỉ 0,1A và dòng qua ampe kế lệch pha
π
/6
so với u
AB
. Nếu thay ampe kế bằng 1 vôn kế có R đủ lớn thì vôn kế chỉ 20 V và hđt ở 2 đầu vôn kế cũng
chậm pha
π
/6 so với u
AB
.
1/ Tìm R,L,C
2/ Thay đổi f đến f
'
để hđt ở 2 đầu vôn kế chậm pha
π
/2 so với u
AB
. Tính f
'
.
Bài số 11: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết
0
sin100 ( )
AB
u U t V
π
=
.Cho vôn kế 1 chỉ 80 3 (V);Vôn kế 2 chỉ
120(V); hiệu điện thế 2 đầu vôn kế 1 nhanh pha
π
/6 so với hđt giữa
2 đầu tụ C và lệch pha
π
/2 so với hđt giữa 2 đầu vôn kế 2. Ampe kế
chỉ 3 (A)cuộn dây có điện trở
0
R
.
a- Tìm R,
0
R
, L, C.
b- Giữ nguyên điện trở R, cuộn dây, hiệu điện thế
AB
u
như đã cho, thay tụ C bằng 1 tụ
'
C
khác thì công suất
tiêu thụ trong mạch bằng 240(w). Viết biểu thức dòng điện trong mạch.
Bài số 12 : Cho mạch điện nhv:
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
11
L
c
A
B
R
L M
C
N
A B
R
L M C
A B
R
R
A B
R
L C
D E
2
V
L
C B
1
V
A
R
A
A
C
L
A
B
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
Hđt 2 đàu mạch
30 2 sin100 ( )u t V
π
=
,R thay đổi được .Khi biết:
R=
1
R
=9(

) thì góc lệch pha giữa i và u là
1
ϕ
.
Khi R=
2
R
=16(

)thì góc lệch pha giữa i và u là
2
ϕ
.Biết /
1
ϕ
/+/
2
ϕ
/=
π
/2
1/ Tìm L biết C=
3
1
10 ( ).
2
F
π

2/ Viết biểu thức
1
i

2
i
.
Bài số 13: Cho mạch điện nhv:u
AB
=85
2 sin100
π
t(V). Vôn kê1,
Vôn kế 2 cùng chỉ 35V, vôn kế 3 chỉ 85V.
a- Chứng minh cuộn dây có điện trở thuần.
b- Biết C có giá trò
3
10
7
π

(F). Tính R
0
, R, L và số chỉ của vôn kế V
4
.
Bài toán về điều kiện cùng pha cộng hưởng điện
Bài số 12: Cho mạch điện nhv:
Dòng điện qua R có biểu thức:
2(sin100 )( )
2
i t A
π
π
= −
.
Với R =50

;R
0L
=0; L=
1
π
(H); C=
4
2
10
π

(F).
1/ Viết biểu thức u
AB
.
2/ Để dđ qua mạch cùng pha với u
AB
thì phải mắc thêm 1 tụ C
0
song song hay nối tiếp với C và có điện dung
bằng bao nhiêu.
3/ Coi u
AB
luôn có biểu thức không đổi, hãy viết biểu thức dđ qua mạch trong trường hợp công suất của đoạn
mạch cực đại. Tính P
max
.
Bài số 13: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm 1 điện trở R=30

. Một cuộn dây thuần cảm
L=
1
2
π
(H). Một tụ điện biến đổi C. Hđt 2 đầu :u=180sin
t
π
(V).
1/ Cho C=
3
1
10 ( ).
2
F
π

Tìm : a/ Tổng trở của mạch.
b/ Biểu thức cường độ dđ qua mạch.
2/ Thay đổi C sao cho cường độ dđ qua mạch cùng pha với hđt 2 đầu mạch, tìm:
a/ Giá trò của C.
b/ Biểu thức cường độ dđ qua mạch.
Bài số 14 :Cho mạch điện nhv. R
A
=0. Trong đó R=100

;
L=
1
π
(H); u
AB
=200
2 sin100 ( )t V
π
.
1/ Điều chỉnh C =
4
2
10
π

(F). Tính số chỉ của ampe kế, viết biểu thức dđ qua ampe kế
2/ Tìm C để ampe kế có số chỉ 1(A).
3/ Tìm C để ampe kế có số chỉ lớn nhất.
BÀI TOÁN CỰC TRỊ.
Bài số 15: Cho mạch điện nhv: Biết : u
AB
=200(V); L=
2
π
(H);
100 ( / ).rad s
ω π
=
C=
4
10
π

F

a/ Xác đònh R để công suất đoạn mạch cực đại, tính P
max
.
b/ Vẽ phác hoạ đồ thò biểu diễn sự thay đổi của P theo R.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
12
L
c
A
B
R
L
B
A
R
C
A
L
BA R
C
C
L
A
B
R
0
R
1
V
2
V
3
V
4
V
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
c/ Giả sử cuộn dây có điện trở thuần
0
R
=50

. Xác đònh R để công suất của R cực đại.
Bài số 15.1: Cho mạch điện nhv: R là biến trở, tụ điện C=10
-3
/9
π
(F), X là một đoạn mạch gồm 3 phần tử: R
0
,
L
0
, C
0
mắc nối tiếp. Đặt vàoAB một hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng U
AB
không đổi.
1/ Khi R=R
1
=90

thì U
AM
=180
2
sin(100
π
t-
π
/2) V; U
MB
=60
2
sin(100
π
t) V
a- Viết biểu thức U
AB
.
b- Xác đònh phần tử X và giá trò của chúng.
2/ Cho R biến đổi từ 0 đến

. Khi R=R
2
thì công suất mạch đạt cực đại. Tìm R
2
và P
max
.
Bài số 16 : Cho mạch điện nhv:u
AB
=
100 2 sin100 t
π
(v) R=50

; L=
1
π
(H); R
0L
=0.
a/ Điều chỉnh C để u
C
chậm pha
2
π
so với u
AB
. Tìm C và viết biểu thức của i.
b/ Điều chỉnh C để u
C
cực đại. Tính
maxC
U
.
Bài tập 16.1:Cho mạch điện nhv:
150sin100 ( )
AB
u t V
π
=
1/K đóng:
35( ); 85( )
AM MN
U V U V= =

40
MN
P W=
. Tìm
0
R
,R,vàL.
2/K mở:Điều chỉnh
c
U
cực đại .Tính
max
& ,
c AM MN
U U U
khi đó.
3/K mở: Điều chỉnh c để số chỉ vôn kế là nhỏ nhất.Tìm c và số
chỉ vôn kế khi đó.
Bài số 17 : Cho mạch điện xoay chiều nhv:
u
AB
=120
2 sin100 ( )t V
π
; Điện trở R=24

; Cuộn dây thuần cảm
1
5
L
π
=
(H); Tụ điện C
1
=
1
2
π
10
2−
(F); Vôn kế có điện trở lớn.
1/ Tìm : Tổng trở của mạch. Số chỉ của vôn kế.
2/ Ghép thêm với tụC
1
một tụ C
2
sao cho vôn kế có số chỉ lớn nhất. Hãy cho biết:
a/ Cách ghép và tính C
2
.
b/ Số chỉ của vôn kế khi đó.
Bài số 18 : Cho mạch điện nhv: R
A
=0; f=50Hz; L=
2
π
(H).
1/ Điều chỉnh R
x
=150

thấy dđ qua ampe kế chậm pha
π
/4 so với hđt đặt vào mạch.
a/ Tìm C.
b/ Tìm hđt hiệu dụng của cả mạch, biết ampe kế chỉ
3
( )
2
A
.
c/ Tính công suất tiêu thụ của mạch.
2/ Tìm R
x
sao cho P cực đại. Lúc đó dòng qua ampe kế lệch pha so với hđt đặt vào là bao nhiêu.
Bài số 19: Cho mạch điện nhv:Biết u
AB
=120
2 sin(100 )( ).t V
π
Cuộn dây thuần cảm
1/ Khi L=
3
( )H
π
thì
AN
u
trễ pha
3
π
so với u
AB
,
A
L B
A
C
R
M
V
N

MB
u
sớm pha
π
/3 so với u
AB
.
Tìm R, C.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
13
V
A B
C
N
L,R
R M
K
L
BA R
C
A
L B
A
C
x
R
L
BA R
C
V
A
B
C
X
R
M
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
2/ Mắc song song điện trở R với điện trở
0
R
thay đổi L thấy số chỉ của vôn kế thay đổi và có giá trò cực
đại=240(V). Tìm
0
R
, L và số chỉ của ampe kế khi đó.
Bài số 20 : Cho mạch điện nhv. Cuộn dây thuần cảm có thể thay
đổi L , tụ C biến đổi: u
AB
=120
2 sin(100 )( ).t V
π
1/Cho L xác đònh, điều chỉnh C để V
1
thay đổi và đạt giá tròlớn nhất =200 (V).
a/ Tìm số chỉ của V
2
khi đó.
b/ Biết lúc đó C=C
1
=
3
10
4
π

(F) tìm giá trò của R, L.
c/ Điều chỉnh C=
3
2
10
4
C
π

=
(F) viết biểu thức của cường độ dđ chạy trong mạch.
2/ Khi C=C
1
=
3
10
4
π

(F) thay đổi L thì thấy số chỉ của vôn kế V
1
thay đổi. Hãy tìm số chỉ lớn nhất của V
1
và giá
trò của L khi đó.
Bài số 20.1 : Cho mạch điện như hình vẽ: u
AB
= 200sin100
t
π
(V), R=50

,
C=2/
π
.10
-4
F.
a- Tìm L để U
Lmax
.
b- Cho L=
1
π
H=const. Giả sử
ω
thay đổi được. Tìm
ω
để U
cmax
.
Bài số 20.2 : Cho mạch điện như hình vẽ: u=200sin100
π
t(V).
a- Khi k đóng thì U
R
=50V; U
d
=50 5 V; P
d
=50W. Tính R, R
0
, L.
b- k mở, xác đònh C để U
dmax
. Viết biểu thức U
d
.
Bài số 21: Cho mạch điện nhv. R=100

; C=
4
10
π

(F).
u
AB
=200sin100
t
π
(V) cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được.
a/ Tìm L để công suất tiêu thụ mạch là lớn nhất. Tình công suất tiêu thụ của mạch lúc đó.
b/ Tìm L để công suất tiêu thụ là 100 w. viết biểu thức dđ trong mạch.
c/ Khảo sát sự thay đổi của công suất theo sự thay đổi của L từ không đến rất lớn.
Bài số 22: Cho mạch điện nhv. R=50

; C=
4
1
10
π

(F); u
AB
=200(V);
ω
=100
π
(rad/s); R
0L
=0.
a/ Xác đònh L để P
max
. Phác hoạ đồ thò của P theo L.
b/ Xác đònh L để U
maxL
,tính U
maxL
.
c/ Giả sử cho Z
L
=50

không đổi, xác đònh C để U
maxC
.
Bài số 23: Cho mạch điện nhv. u
AB
=100
2 sin(100 )( ).t V
π
r=10

; L=
3
10
π
(H).
1/ Cho C=C
1
=
3
10
6
π

(F).
a/ Cho R
x
= R
1
=30

. Viết biểu thức i(t) và u
AN
(t).
b/ Tìm R
x
=R
2
để công suất trên biến trở R
x
là cực đại và tính giá trò cực đại đó.
2/ Tìm C=C
2
để U
MB
có cực tiểu với R
x
= R
1
=30

, Vẽ đồ thò U
MB
theo Z
C
.
Bài số 24: Cho mạch điện nhv. u
AB
=300(V); Hệ số công suất của mạch
Là 0,8 của đoạn mạch AN là 0,6, cuộn dây thuần cảm.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
14
A
C
R
B
L
1
V
2
V
A
C
R
B
L
L C
A
R
B
A
B
M
N
A
B
x
R
,r L
C
M
N
A
B
C
L
R
0
0R =
A
B
C
L
R
k
0
, R

giao an toan 2


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giao an toan 2": http://123doc.vn/document/571021-giao-an-toan-2.htm


To¸n
TiÕt 5: ®Ị- xi- mÐt
A- Mơc tiªu:
- Bíc ®Çu HS n¾m ®ỵc tªn gäi, kÝ hiƯu vµ ®é lín cđa ®¬n vÞ ®o ®Ị xi mÐt( dm).
- N¾m ®ỵc quan hƯ gi÷a ®Ị xi mÐt vµ x¨ng ti mÐt
- BiÕt lµm tÝnh céng, trõ víi c¸c sè ®o cã d¬n vÞ dm
B- §å dïng:
- B¨ng giÊy cã chiỊu dµi 10 cm
- Thíc th¼ng dµi 2( 3) dm cã v¹ch chia cm
C- C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chđ u:
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
2/ KiĨm tra:
3/ Bµi míi:
a- H§ 1: Giíi thiƯu ®¬n vÞ ®o ®é dµi §Ị xi mÐt
MT: HS n¾m ®ỵc tªn gäi, kÝ hiƯu vµ ®é lín cđa
®¬n vÞ ®o ®Ị xi mÐt( dm), quan hƯ gi÷a ®Ị xi mÐt
vµ x¨ng ti mÐt
- B¨ng giÊy dµi bao nhiªu cm?
" 10 x¨ng ti mÐt cßn gäi lµ 1 ®Ị xi mÐt
§Ị xi mÐt viÕt t¾t lµ: dm
10 cm = 1 dm
1 dm = 10 cm"
- HS nhËn biÕt ®o¹n th¼ng 1 dm, 2 dm, 3 dm trªn
thíc.
b- H§ 2: Thùc hµnh
MT: BiÕt lµm tÝnh céng, trõ víi c¸c sè ®o cã d¬n
vÞ dm
* Lu ý: Ghi tªn ®¬n vÞ ë kÕt qu¶ tÝnh.
4./ Củng cố :
- Trß ch¬i:
" §iỊn ®óng, ®iỊn nhanh"
- DỈn dß: ¤n l¹i bµi.
- Ch÷a bµi 5
- HS ®o ®é dµi b¨ng giÊy
- 10 cm
- HS ®äc ®ång thanh- c¸ nh©n.
* Bµi 1:
- HS tr¶ lêi miƯng
- HS nhËn xÐt
* Bµi 2: Lµm phiÕu HT
- HS ch÷a bµi
- HS nhËn xÐt
* Bµi 3:
- HS nªu miƯng
- HS nhËn xÐt
- HS thùc hµnh íc lỵng:
AB dµi kho¶ng 9 cm
MN dµi kho¶ng 12 cm
3 dm + 5 dm = dm
6 dm + 10 dm = dm
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A
Lun to¸n
«n c¸c sè ®Õn 100
A- Mơc tiªu:
- Cđng cè vỊ: + Sè cã 1, 2 ch÷ sè, sè trßn chơc.
+ Sè liỊn tríc, sè liỊn sau cđa mét sè; Sè trßn chơc liỊn tríc, liỊn sau cđa sè
trßn chơc.
B- §å dïng: - B¶ng phơ
- Vë BT To¸n 2
C- C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chđ u
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
1/ Tỉ chøc:
2/ «n c¸c sè ®Õn 100:
- GV chÊm bµi
- Cã mÊy sè cã 1 ch÷ sè?
- Nªu c¸c sè trßn chơc cã 2 ch÷ sè?
- Cã bao nhiªu sè cã 2 ch÷ sè?
- Sè bÐ nhÊt cã 2 ch÷ sè lµ sè nµo?
- Sè lín nhÊt cã 2 ch÷ sè lµ sè nµo?
Cã bao nhiªu sè trßn chơc cã 2 ch÷ sè?
Nªu c¸c sè liỊn tríc hc liỊn sau cđa
c¸c sè cho tríc:
3/ C¸c ho¹t ®éng nèi tiÕp:
- Trß ch¬i: Trun ®iƯn
- DỈn dß: ¤n l¹i bµi.

- H¸t
* Bµi 1(SBT): Lµm vë
- 2 HS lµm b¶ng lín
- HS nªu
Cã 10 sè cã 1 ch÷ sè:
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
- HS nhËn xÐt
* Bµi 2( VBTT2): Lµm miƯng
- HS ®äc c¸c sè cã 2 ch÷ sè
- HS nªu
- 90 sè cã 2 ch÷ sè tõ 10 ®Õn 99
- sè 10
- sè 99
- cã 9 sè: 10;20; 30; 40; 50; 60; 70;
80; 90.
* Bµi 3: Lµm vë BTT2
Sè liỊn sau cđa 90 lµ 91
Sè liỊn tríc cđa 90 lµ 89
Sè trßn chơc liỊn sau cđa 70 lµ 80.
- HS nhËn xÐt- Ch÷a bµi

- HS ch¬i
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A
Lun to¸n
«n: so s¸nh sè cã hai ch÷ sè- sè h¹ng, tỉng.
A- Mơc tiªu:
- Cđng cè cho HS: So s¸nh sè cã hai ch÷ sè; Tªn gäi c¸c thµnh phÇn trong
phÐp céng.
- RÌn KN so s¸nh sè cã 2 ch÷ sè, ®Ỉt tÝnh, tÝnh to¸n cho HS.
B- §å dïng:
- Vë BTT
C- C¸c H§ d¹y häc chđ u:
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
1/ Tỉ chøc:
2/ ¤n lun:
a,Ho¹t ®éng 1:- So s¸nh sè cã 2 ch÷ sè:
- §Ĩ so s¸nh sè cã 2 ch÷ sè ta lµm ntn?
- Gv híng dÉn c¸ch so s¸nh, sau ®ã míi lµm
bµi.
* L u ý: Sè nµo céng víi 0 vÉn b»ng chÝnh
sè ®ã.
3/ C¸c H§ nèi tiÕp:
- Trß ch¬i: TÝnh nhanh.
- DỈn dß: VN «n bµi.
- H¸t.
* Bµi 2( VBT):
- §äc ®Ị, nªu yªu cÇu
- Hs nªu
- Lµm vë
- §ỉi vë, ch÷a bµi
* Bµi 4(VBT):
- §äc ®Ị, nªu y/c
- Lµm vë
- §ỉi vë - ch÷a bµi
* Bµi5(VBT):
- HS nªu miƯng- Lµm vë.
* Bµi 2 (Tr 5):
- 2- 3 HS lµm b¶ng lín
- Líp lµm vë.
* Bµi 4(Tr 5):
- §äc ®Ị, nªu y/ c
- Lµm vë
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A
To¸n
TiÕt 6: lun tËp
A- Mơc tiªu:
- Cđng cè viƯc nhËn biÕt ®é dµi 1 dm, quan hƯ gi÷a dm vµ cm.
- TËp íc lỵng vµ thùc hµnh sư dơng ®¬n vÞ ®o dm trong thùc tÕ
- GD HS tù gi¸c häc tËp
B- §å dïng:
- Thíc cã chia s½n cm
C- C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chđ u:
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
2/ KiĨm tra:
1 dm = cm
10 cm = dm
3/ Bµi míi:
Ho¹t ®éng 1: Cđng cè viƯc nhËn biÕt ®é dµi
1 dm ;vỊ tªn gäi,kÝ hiƯu cđa dm
-Y/c häc sinh vÏ ®o¹n th¼ng AB dµi 1dm vµ
nªu c¸ch vÏ.
-Trêng hỵp kh«ng nªu ®ỵc gi¸o viªn gỵi ý
Ho¹t ®éng 2: Cđng cè vỊ quan hƯ gi÷a dm
vµ cm
Ho¹t ®éng 3: TËp íc lỵng vµ thùc hµnh sư
dơng ®¬n vÞ ®o dm trong thùc tÕ
*Lu ý cho häc sinh cã thĨ nh×n trªn v¹ch thíc
kỴ ®Ĩ ®ỉi cho chÝnh x¸c hc cã thĨ thªm vµo
sau sè ®o dm 1 ch÷ sè 0.
Y/c hs quan sát tranh SGK.
-GV nêu câu hỏi.
- Cho HS quan s¸t thùc tÕ
4./ Củng cố :
- Trß ch¬i: " Trun ®iƯn"
1 dm = cm
10 cm = dm
20 cm = dm
- DỈn dß: ¤n l¹i bµi
- Hs nªu miƯng
* Bµi 1( tr 8):
- Hs thùc hiƯn trªn b¶ng
- T×m trªn thíc kỴ
* Bµi 2( 8)
- HS nªu miƯng
- HS nhËn xÐt
* Bµi 3:
- HS lµm vë- §ỉi vë - ch÷a bµi
- HS nhËn xÐt
* Bµi 4:
- HS nªu miƯng
- NhËn xÐt
-Ch¬i theo yªu cÇu
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A
Thø ba ngµy 1 th¸ng 9 n¨m 2008
To¸n
TiÕt 7: sè bÞ trõ - sè trõ - hiƯu
A - Mơc tiªu:
- Bíc ®Çu biÕt tªn gäi thµnh phÇn vµ kÕt qu¶ cđa phÐp trõ
- Cđng cè vỊ phÐp trõ c¸c sè cã hai ch÷ sè vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n
- GD HS yªu thÝch m«n häc
B- §å dïng:
- B¶ng phơ
C- C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chđ u:
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
1/ Tỉ chøc:
2/ KiĨm tra:
59 - 35 = ?
3/ Bµi míi:
a- H§ 1: Giíi thiƯu SBT- ST- HiƯu.
- Ghi b¶ng phÐp trõ: 59 - 35 = 24
59 lµ SBT
35 lµ Sè trõ
24 lµ HiƯu
- GV ghi phÐp tÝnh theo cét däc vµ híng
dÉn nªu tªn gäi c¸c sè ®ã.
b- H§ 2: Thùc hµnh
- Treo b¶ng phơ
- Lu ý: ChØ ghi tªn ®¬n vÞ ë kÕt qđa cđa
phÐp tÝnh
4/ C¸c ho¹t ®éng nèi tiÕp:
* Trß ch¬i: ' §iỊn nhanh'
- GV ghi phÐp trõ
* DỈn dß:¤n l¹i bµi
- H¸t
- Lµm b¶ng con
- HS nªu l¹i
* Bµi 1:
- HS thùc hiƯn vµo vë
- §ỉi vë - ch÷a bµi
* Bµi 2:
- HS lµm b¶ng con
* Bµi 3: Lµm vë
- §äc ®Ị- Tãm t¾t
- 1 HS gi¶i trªn b¶ng
- Líp lµm vë
- HS ®iỊn tªn gäi c¸c thµh phÇn cđa phÐp
trõ.
Lun to¸n
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A
«n : sè bÞ trõ - sè trõ - hiƯu
A- Mơc tiªu:
- Cđng cè vỊ tªn gäi c¸c thµnh phÇn trong phÐp trõ vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n.
- RÌn KN trõ kh«ng nhí
- GD HS ý thøc tù gi¸c häc tËp
B - §å dïng
- B¶ng phơ chÐp s½n bµi 2( Vë BTT)
- Vë , bót.
C- C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chđ u:
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
1/ Tỉ chøc:
2/ Bµi míi:
- Gv treo b¶ng phơ
- Mn ®iỊn sè vµo « trèng ta lµm nh thÕ
nµo?
- GV chÊm bµi
- NhËn xÐt
- Ch÷a bµi
- GV híng dÉn HS:
3 - 3; 19 - 19 ; 78 - 78
4/ C¸c ho¹t ®éng nèi tiÕp:
* Trß ch¬i:" Ai nhanh h¬n"
- GV ghi phÐp trõ bÊt kú
* DỈn dß: ¤n l¹i bµi
- H¸t
* Bµi 1:
- Lµm vë bµi tËp
- §ỉi vë - ch÷a bµi
* Bµi 2: MiƯng
- HS nªu
- NhËn xÐt
- Ch÷a bµi
* Bµi 4:Lµm vë
- §äc ®Ị
- Tãm t¾t
- Lµm bµi
- 1 HS lµm trªn b¶ng líp
* Bµi 5: MiƯng
- HS nªu
- NhËn xÐt
- HS gäi tªn c¸c thµnh phÇn vµ kÕt qu¶ cđa
phÐp trõ
- Cho ®iĨm lÉn nhau.
Ngµy so¹n : 12/ 9/2005
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A
Ngµy gi¶ng: Thø t ngµy 14 th¸ng 9 n¨m 2005
To¸n
TiÕt 8: lun tËp
A- Mơc tiªu:
- Cđng cè vỊ phÐp trõ kh«ng nhí ; tªn gäi c¸c thµnh phÇn vµ kÕt qu¶ cđa phÐp trõ vµ gi¶i
to¸n cã lê v¨n.
- Lµm quen víi bµi tËp tr¾c nghiƯm
- Gd HS ý thøc tù gi¸c häc tËp
B- §å dïng:
- B¶ng phơ
C- C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chđ u:
Ho¹t ®éng cđa thÇy
Ho¹t ®éng cđa trß
1/ Tỉ chøc:
2/ KiĨm tra:
3/ Bµi míi:
- GV ®äc:
88 - 36 =
49 - 15 =
64 - 44 =
96 - 12 =
57 - 53 =
Yªu cÇu HS ®Ỉt tÝnh råi tÝnh
- GV chÊm bµi- NhËn xÐt
-GV treo b¶ng phơ
4/ C¸c ho¹t ®éng nèi tiÕp:
* Trß ch¬i: " NhÈm nhanh"
90 - 10 - 30 =
90 - 60 - 20 =
* DỈn dß: ¤n l¹i bµi
- H¸t
- HS ch÷a bµi 5
- NhËn xÐt
* Bµi 1: B¶ng con
- vµi HS lµm trªn b¶ng
- Líp lµm b¶ng con
* Bµi 2: Lµm miƯng
- NhËn xÐt
* Bµi 3: Lµm b¶ng con
* Bµi 4: Lµm vë
- §äc ®Ị- Tãm t¾t
- Lµm vë
- §ỉi vë - Ch÷a bµi
* Bµi 5: Lµm miƯng
- NhËn xÐt- ch÷a bµi
Ngµy so¹n: 13 /9/2005
Ngµy gi¶ng: Thø n¨m ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2005
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A
To¸n
TiÕt 9: lun tËp chung
A- Mơc tiªu:
- Cđng cè vỊ ®äc, viÕt sè cã hai ch÷ sè; sè trßn chơc; sè liỊn tríc; sè liỊn sau
cđa mét sè.
-Thùc hiƯn phÐp céng, phÐp trõ vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n
- GD HS tù gi¸c häc tËp.
B- §å dïng:
- B¶ng phơ
C- C¸c ho¹t ®éng d¹y hoc chđ u:
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
1/ Tỉ chøc:
2/ KiĨm tra:
- Bµi 4( tr 4)
3/ Bµi míi:
- Treo b¶ng phơ
- Mn t×m sè liỊn tríc, sè liỊn sau cđa 1
sè ta lµm ntnµo ?
- GV lu ý c¸ch ®Ỉt tÝnh cho HS
- Bµi to¸n cho biÕt g×? hái g×?
4/ C¸c ho¹t ®éng nèi tiÕp:
* Cđng cè: C¸ch t×m sè liỊn tríc? sè liỊn
saucđa mét sè?
* DỈn dß: ¤n l¹i bµi.
- H¸t
- HS lµm b¶ng con
- NhËn xÐt- ch÷a bµi.
* Bµi 2:
- HS nªu miƯng
- HS nhËn xÐt
* Bµi 3: Lµm phiÕu HT
- HS ®Ỉt tÝnh- TÝnh kÕt qu¶
* Bµi 4: Lµm vë
- HS ®äc ®Ị- Tãm t¾t
- Lµm vë
- 1 HS ch÷a bµi
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A
To¸n( T¨ng)
«n: so s¸nh sè cã hai ch÷ sè- sè h¹ng, tỉng.
A- Mơc tiªu:
- Cđng cè cho HS: So s¸nh sè cã hai ch÷ sè; Tªn gäi c¸c thµnh phÇn trong
phÐp céng.
- RÌn KN so s¸nh sè cã 2 ch÷ sè, ®Ỉt tÝnh, tÝnh to¸n cho HS.
B- §å dïng:
- Vë BTT
C- C¸c H§ d¹y häc chđ u:
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
1/ Tỉ chøc:
2/ ¤n lun:
a- So s¸nh sè cã 2 ch÷ sè:
- §Ĩ so s¸nh sè cã 2 ch÷ sè ta lµm ntn?
- Gv híng dÉn c¸ch so s¸nh, sau ®ã míi
lµm bµi.
* L u ý: Sè nµo céng víi 0 vÉn b»ng chÝnh
sè ®ã.
3/ C¸c H§ nèi tiÕp:
- Trß ch¬i: TÝnh nhanh.
- DỈn dß: VN «n bµi.
- H¸t.
* Bµi 2( VBT):
- §äc ®Ị, nªu yªu cÇu
- Hs nªu
- Lµm vë
- §ỉi vë, ch÷a bµi
* Bµi 4(VBT):
- §äc ®Ị, nªu y/c
- Lµm vë
- §ỉi vë - ch÷a bµi
* Bµi5(VBT):
- HS nªu miƯng- Lµm vë.
* Bµi 2 (Tr 5):
- 2- 3 HS lµm b¶ng lín
- Líp lµm vë.
* Bµi 4(Tr 5):
- §äc ®Ị, nªu y/ c
- Lµm vë
To¸n
TiÕt 10: Lun tËp chung
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A
A- Mơc tiªu:
- Cđng cè vỊ ph©n tÝch sè cã hai ch÷ sè thµnh tỉng cđa sè chơc vµ sè ®¬n vÞ
- Tªn gäi c¸c thµnh phÇn vµ kÕt qu¶ cđa phÐp céng, phÐp trõ, gi¶i to¸n cã lêi v¨n.
- Quan hƯ gi÷a dm vµ cm.
B - §å dïng :
- B¶ng phơ chÐp s½n bµi 2
C - C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chđ u
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß
1/ Tỉ chøc:
2/ KiĨm tra:
- NhËn xÐt - cho ®iĨm
3/ Bµi míi:
- Gv treo b¶ng phơ
- Gv ®äc tõng phÐp tÝnh
- ChÊm bµi
- NhËn xÐt
4/ C¸c ho¹t ®éng nèi tiÕp
* Trß ch¬i: " Trun ®iƯn"
1 dm = cm
10 cm = dm
* DỈn dß: ¤n l¹i bµi.
- H¸t
- Lµm miƯng bµi 2
- NhËn xÐt
* Bµi 1: Lµm miƯng
*Bµi 2: Lµm vë
- §äc yªu cÇu
- Lµm bµi
- §ỉi vë - Ch÷a bµi
* Bµi 3: B¶ng con
- HS ®Ỉt tÝnh
- TÝnh kÕt qu¶
* Bµi 4: Lµm vë
- §äc ®Ị- Tãm t¾t
- Lµm bµi vµo vë
- 1 HS ch÷a bµi
To¸n( T¨ng)
«n tªn gäi c¸c thµnh phÇn trong phÐp trõ
A- Mơc tiªu:
- Cđng cè tªn gäi c¸c thµnh phÇn trong phÐp trõ
Ngêi thiÕt kÕ vµ thùc hiƯn: Ngun ThÞ Lan líp 2A