LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giải pháp phòng ngừa rủi ro trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ tại ngân hàng thương mại cổ phần quân đội": http://123doc.vn/document/1041985-giai-phap-phong-ngua-rui-ro-trong-phuong-thuc-thanh-toan-tin-dung-chung-tu-tai-ngan-hang-thuong-mai-co-phan-quan-doi.htm
CHNG 1:
Lí LUN CHUNG V PHNG THC THANH TON TN DNG
CHNG T V RI RO TRONG PHNG THC THANH TON
TN DNG CHNG T
1.1. PHNG THC TN DNG CHNG T TRONG TTQT
1.1.1. nh ngha
Theo iu 2, Quy tc thc hnh thng nht v tớn dng chng t, n bn s
600 bn sa i nm 2007 (Uniform Customs and Practice for Documentary Credit,
2007 Revision, ICC publication No. 600- gi tt l UCP600), Tớn dng l mt s
tha thun th hin mt cam kt chc chn v khụng hy ngang ca NHPH v vic
thanh toỏn khi xut trỡnh phự hp.
T nh ngha trờn, cú th rỳt ra mt s c im chớnh ca tớn dng
chng t nh sau:
- Tớn dng th hin tớnh tin cy cao hn so vi cỏc phng tin thanh toỏn
khỏc trong giao dch thng mi quc t. Tớn dng c hiu l mt khon vay
uy tớn ca Ngõn hng, vỡ Ngõn hng thng cú h s tớn nhim cao hn cỏc nh
nhp khu, nờn cam kt tr tin ca Ngõn hng cng cú giỏ tr hn, do ú to c
s tin tng gia cỏc bờn trong giao dch.
- Mt c im ca tớn dng theo UCP 600 l tớnh khụng th hy b tr khi tớn
dng cú quy nh khỏc. iu ny giỳp nh xut khu gim thiu c ri ro ch khi no
nh xut khu, ngõn hng mi cú quyn sa i, b sung hay hu b tớn dng.
- Tớn dng l mt tha thun c coi l mt hp ng kinh t. Mc dự
phng thc tớn dng chng t liờn quan n ớt nht ba bờn: Ngi yờu cu m tớn
dng, Ngõn hng phỏt hnh tớn dng v ngi hng li tớn dng, nhng v bn
cht thỡ th tớn dng ch l mt hp ng kinh t gia hai bờn: Ngõn hng v ngi
hng li, trong ú trỏch nhim ca Ngõn hng l thanh toỏn khi ngi hng li
xut trỡnh b chng t phự hp. iu ú cng gii thớch vỡ sao th tớn dng ra i
trờn c s hp ng thng mi gia nh xut khu v nhp khu, c lp da
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
2
Chuyờn thc tp tt nghip GVHD: PGS.TS Nguyn Th Thu Tho
trờn n yờu cu ca nh nhp khu, nhng khi ra i th tớn dng hon ton c
lp vi cỏc giao dch c s trờn.
- L/C ch giao dch bng chng t v thanh toỏn cng da trờn chng t m
khụng phi da trờn vic mua bỏn hng hoỏ, cỏc chng t cn tuõn th cht ch
nhng iu kin v iu khon ca tớn dng to thnh mt b chng t phự hp.
Thut ng Tớn dng chng t khi c dựng vi ý ngha l mt phng thc
thanh toỏn quc t l mt c ch. Trong ú ngõn hng m th tớn dng theo yờu cu
ca khỏch hng s ng ra tr tin hoc cam kt tr tin cho mt ngi khỏc, khi
ngi ny xut trỡnh b chng t phự hp vi cỏc iu kin v iu khon ca L/C.
Nh vy, so vi nhng phng thc TTQT khỏc thỡ vai trũ ca Ngõn hng trong
giao dch L/C khụng ch l thu chi h m ch ng hn c th hin vic thay
mt nh NK thanh toỏn cho nh XK v m bo nh NK nhn c b chng t i
din cho hng hoỏ phự hp vi yờu cu ra. Nh ú, tớn dng chng t l mt
phng thc thanh toỏn mang lai s cụng bng cho c hai bờn.
1.1.2 Trỡnh t tin hnh nghip v phng thc tớn dng chng t
1.1.2.1 Cỏc bờn tham gia
Cỏc bờn tham gia trong phng thc tớn dng chng t gm:
Ngi yờu cu m th tớn dng(Applicant for L/C): l ngi yờu cu ngõn hng
phc v mỡnh phỏt hnh mt L/C, v cú trỏch nhim v vic tr tin ca ngõn hng
cho ngi khỏc theo L/C.
Ngi th hng L/C (Beneficiary): l ngi c hng tin thanh toỏn hay s
hu hi phiu chp nhn thanh toỏn.
Ngõn hng phỏt hnh L/C (Issuing Bank) hay ngõn hng m L/C (Opening
Bank): l ngõn hng m theo yờu cu ca ngi NK, phỏt hnh mt L/C cho ngi
XK hng. Ngõn hng phỏt hnh thng c hai bờn mua bỏn tho thun v quy
nh trong hp ng mua bỏn.
- Ngõn hng xỏc nhn (Confirming bank): Khi ngi bỏn khụng tớn nhim
NHPH, h yờu cu th tớn dng phi c xỏc nhn ti mt ngõn hng khỏc c
gi l ngõn hng xỏc nhn. õy thng l nhng ngõn hng ln, cú uy tớn trờn th
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
3
Chuyờn thc tp tt nghip GVHD: PGS.TS Nguyn Th Thu Tho
trng quc t. Ngõn hng xỏc nhn cú th l NHTB nhng cng cú th l ngõn
hng khỏc tựy theo yờu cu ca ngi xut khu.
- Ngõn hng thụng bỏo (Advising Bank): ngõn hng i lý ca ngõn hng phỏt
hnh ti nc ca ngi hng li, thc hin thụng bỏo tớn dng cho ngi hng li.
Ngoi ra trong giao dch tớn dng chng t, tựy thuc vo yờu cu v loi
hỡnh L/C cũn cú th cú mt s bờn tham gia nh:
- Ngõn hng chuyn nhng: trong trng hp L/C chuyn nhng thỡ ngõn
hng c ch nh c th l ngõn hng chuyn nhng trong L/C s tin hnh
chuyn nhng L/C t ngi hng li th nht cho ngi hng li th hai v
theo yờu cu ca ngi hng li th nht.
- Ngõn hng c ch nh (Nominated Bank): l ngõn hng c ngõn hng
phỏt hnh u nhim khi nhn c b chng t phự hp vi nhng qui nh
trong L/C thỡ:
Thanh toỏn cho ngi th hng
Chp nhn hi phiu k hn
Chit khu b chng t
Chu trỏch nhim tr chm giỏ tr ca L/C.
Trỏch nhim ca ngõn hng c ch nh l ging nh ngõn hng phỏt hnh khi
nhn c b chng t ca nh XK gi n.
- Ngõn hng hon tr: l ngõn hng c NHPH y quyn hoc ch th thanh
toỏn b chng t.
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
4
Ngõn hng thụng
bỏo th tớn dng
(Advising bank)
Ngi hng li
th tớn dng
(Beneficiary)
Ngi yờu cu
m th tớn dng
(Applicant)
Ngõn hng phỏt
hnh th tớn dng
(Issuing bank)
1
2
3
4
5 6
5
7 8
6
Hp ng c s
Mụ hỡnh 1.1: Trỡnh t nghip v thanh toỏn L/C
Chuyờn thc tp tt nghip GVHD: PGS.TS Nguyn Th Thu Tho
1.1.2.2 Trỡnh t nghip v
(1)
Ngi yờu cu m L/C lp n yờu cu m L/C da vo ni dung hp ng
thng mi gia ngi nhp khu v xut khu, tin hnh ký qu nu cn.
(2) Da vo n xin m L/C, Ngõn hng phỏt hnh m L/C v thụng qua ngõn
hng i lý ca mỡnh (NHTB) nc ngi xut khu thụng bỏo vic m L/C v
chuyn L/C n ngi xut khu. Nu ngõn hng thụng bỏo khụng cú quan h vi
ngõn hng phỏt hnh thỡ phi thụng bỏo qua mt ngõn hng thụng bỏo khỏc cú quan
h i lớ vi c hai ngõn hng trờn.
(3) NHTB kim tra tớnh chõn thc ca tớn dng v tin hnh thụng bỏo ti ngi
hng li. Ngi hng li kim tra ni dung L/C, nu chp thun thỡ chun b giao
hng, nu khụng chp thun s yờu cu Ngõn hng phỏt hnh sa i v b sung
L/C.
(4) Ngi xut khu giao hng v lp b chng t phự hp vi L/C.
(5) Ngi hng li xut trỡnh b chng t ti NH ca mỡnh v yờu cu NH ũi tin
Ngõn hng phỏt hnh.
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
5
Chuyờn thc tp tt nghip GVHD: PGS.TS Nguyn Th Thu Tho
(6) Ngõn hng phỏt hnh kim tra b chng t c xut trỡnh nu phự hp s tin
hnh thanh toỏn v nu khụng phự hp s t chi thanh toỏn ng thi gi tr b
chng t cho ngi xut khu.
(7) Khi ó thanh toỏn cho ngi hng li, NHPH chuyn chng t cho ngi NK,
yờu cu ngi NK thanh toỏn s tin cũn li nu cha ký qu 100%; nu ngi
NK ó ký qu 100% thỡ tin hnh quyt toỏn.
(8) Ngi NK thanh toỏn cho NH v nhn b chng t. Nu phỏt hin b
chng t cú sai sút thỡ ngi NK cú quyn t chi thanh toỏn.
1.1.3 Cỏc loi th tớn dng (L/C)
1.1.3.1 Cn c theo loi hỡnh
- L/C khụng hy ngang (Irrevocable Letter of Credit): L loi L/C m sau khi
m, ngõn hng phỏt hnh khụng cú quyn sa i, b sung hay hy b trong
thi hn hiu lc ca L/C nu khụng cú s ng thun ca ngi th hng
v NHXN (nu cú).
- L/C cú th hu ngang (Revocable L/C): L loi L/C m ngi m cú quyn
ngh NHPH sa i, b sung hay hy b bt c lỳc no m khụng cn cú
s chp thun v thụng bỏo trc ca ngi th hng. Loi L/C ny ớt khi
c s dng trong thc t m ch tn ti trờn lý thuyt.
1.1.3.2 Cn c theo phng thc s dng
- L/C chuyn nhng (transferable L/C): L L/C trong ú quy nh ngi
hng li th nht cú th yờu cu ngõn hng phỏt hnh L/C hoc l ngõn
hng ch nh chuyn nhng ton b hay mt phn quyn thc hin L/C cho
mt hay nhiu ngi khỏc.
- L/C d phũng (Standby L/C): L L/C do ngõn hng ca ngi xut khu phỏt
hnh cam kt hon tr tin t cc, ng trc v chi phớ m L/C cho ngi
nhp khu nu ngi xut khu khụng thc hin ngha v ca mỡnh.
V bn cht L/C d phũng ging nh mt bo lónh ca ngõn hng v ch s
dng khi phớa i tỏc vi phm ngha v hay cam kt gõy thit hi cho ngi
hng li.
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
6
Chuyờn thc tp tt nghip GVHD: PGS.TS Nguyn Th Thu Tho
- . L/C xỏc nhn (confirmed L/C): L L/C c mt ngõn hng khỏc ngoi
ngõn hng phỏt hnh xỏc nhn, õy l cam kt tr tin ca ng thi hai ngõn
hng
- L/C tun hon (revolving L/C): L L/C khụng th hy ngang m sau khi thc
hin ht giỏ tr hoc ó ht thi hn hiu lc thỡ L/C li cú giỏ tr nh c v
tip tc c s dng mt cỏch tun hon trong mt thi hn nht nh cho
n khi thc hin ht tng giỏ tr hp ng.
L/C tun hon to iu kin tt cho nh nhp khu mua c hng húa trong
thi gian di khi th trng ang cú li th cho mỡnh v bờn mua cng khụng
mun nhn tt c hng húa ngay lp tc vỡ phi tớnh n chi phớ bo qun,
lu kho v vic quay vũng vn. ng thi nh nhp khu khi m L/C tun
hon thỡ khụng phi yờu cu ngõn hng m thờm cỏc L/C khỏc cho cựng n
t hng, giỳp nh nhp khu khụng b ng vn v khụng b tớnh phớ cho
nhiu ln m L/C. Nh xut khu khụng phi ch i L/C mi v cú thun
li l khi giao hng nh xut khu nhn c tin ngay trong cựng mt L/C.
L/C ny c dựng ph bin trong trng hp buụn bỏn vi cỏc bn hng
quen thuc cú uy tớn trờn th trng v cỏc bờn tin cy ln nhau.
- L/C giỏp lng
Khi ngi hng li nhn c mt L/C gc khụng phi L/C chuyn nhng
nhng khụng th t mỡnh cung cp hng húa, khi ú h tha thun vi ngõn
hng ca mỡnh phỏt hnh mt L/C th hai gi l L/C giỏp lng vi ni dung
tng t cho ngi cung cp hng húa. Nh vy iu khỏc bit c bn v
quan trng nht so vi nghip v L/C chuyn nhng l L/C gc v L/C giỏp
lng hon ton c lp vi nhau, ngõn hng phỏt hnh L/C giỏp lng hon
ton chu trỏch nhim thanh toỏn b chng t hp l ca L/C giỏp lng hay
núi cỏch khỏc ngha v v trỏch nhim ca hai ngõn hng phỏt hnh L/C gc
v L/C giỏp lng hon ton c lp vi nhau. Vỡ vy ngi cung cp hng
húa cú th yờn tõm v mt thanh toỏn.
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
7
Chuyờn thc tp tt nghip GVHD: PGS.TS Nguyn Th Thu Tho
- L/C i ng (reciprocal L/C): l L/C ch bt u cú hiu lc khi L/C i ng
vi nú ó c m.
- L/C iu khon (red clause L/C): l L/C cú iu khon (trc õy thng
in bng mc ) cho phộp ngõn hng thụng bỏo c ng trc mt phn
tin cho ngi th hng mua nguyờn liu phc v sn xut hng húa
theo L/C ó m. Nhng tin ng trc c ly t ti khon ca ngi m,
ngha l tớn dng thng mi, m khụng phi l tớn dng ca NHTB hay
NHPH, NHTB ch thc hin cỏc th tc theo iu khon ca L/C m khụng
cam kt hoc chu trỏch nhim v s tin ú. Vic ng trc c NHPH y
quyn cho NHTB thc hin. Tip ú (hoc trc ú) NHPH (s hoc ó)
trớch ti khon ca ngi m chuyn (hoc hon tr) cho NHTB.
1.1.3.3 Cn c vo thi hn L/C
- L/C tr ngay (L/C at sight): L loi L/C m NHPH phi t ngay cho ngi
hng li khi h xut trỡnh b chng t hon ho.
- L/C tr chm (Deffered/Usance L/C): L loi L/C m NHPH cam kt TT cho
ngi hng li sau mt s ngy nht nh quy nh trong L/C.
+ Cú 2 loi L/C tr chm: Acceptance L/C (S dng hi phiu ũi tin
NH) v Deferred L/C (Khụng s dng hi phiu).
1.1.4 C s phỏp lý ca phng thc tớn dng chng t
Hot ng thanh toỏn quc t bng L/C chu s iu chnh ng thi bi cỏc
lut, cụng c quc t liờn quan v cỏc lut quc gia, ng thi nú chu s iu
chnh trc tip bi cỏc thụng l v tp quỏn quc t:
- Quy tc v thc hnh thng nht v tớn dng chng t (Uniform Customs
And Practice For Documentary Credit vit tt l UCP)
- Quy tc thng nht v hon tr tin gia cỏc ngõn hng theo th tớn dng
(Uniform rules for bank to bank reimbursements under Documentary
Credit vit tt l URR)
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
8
Chuyờn thc tp tt nghip GVHD: PGS.TS Nguyn Th Thu Tho
- Tp quỏn ngõn hng tiờu chun quc t trong kim tra chng t theo L/C
(International standard banking practice for examination of documents under
documentary credit vit tt l ISBP)
- Bn ph trng UCP v xut trỡnh chng t in t (Supplement to the
Uniform customs and practice for Documentary credits for electronic
presentation vit tt l eUCP)
Trong ú, UCP l vn bn chớnh, cũn cỏc vn bn khỏc cú tớnh cht gii thớch v
lm rừ vic ỏp dng v thc hin UCP.
Quy tc v thc hnh thng nht v Tớn dng chng t (UCP)
Quy tc v thc hnh thng nht v tớn dng chng t (Uniform Customs
And Practice For Documentary Credit vit tt l UCP) l mt Tp hp cỏc tp
quỏn c chp nhn rng rói trờn th gii liờn quan n th tớn dng. õy l mt
ngun lut m kt hp hi hũa c cỏc tp quỏn, c coi l thnh cụng nht trong
lch s thng mi quc t, xúa b hng lot nhng vn nghip v cn tr dũng
chy th tớn dng .
Kể từ khi phát hành lần đầu đến nay bản quy tắc nói trên đã qua 6 lần sửa
đổi. Phiờn bn mi nht ca UCP l UCP 600, c ICC thụng qua ngy
26/10/2006 v bt u cú hiu lc t ngy 01/07/2007.
Cỏc nh ngha trong phng thc tớn dng chng t, tp hp v thng nht
húa cỏc tp quỏn, k thut nghip v trong giao dch tớn dng chng t, quy nh
quyn hn v trỏch nhim ca cỏc bờn liờn quan n tớn dng u c th hin
thụng qua bn Quy tc chung ny.
Bn quy tc ny cú mt s c im chớnh nh sau:
Th nht, tt c cỏc phiờn bn UCP u cũn nguyờn giỏ tr v cú tớnh thng
nht.Do ú khi dn chiu UCP phi núi rừ l ỏp dng UCP no.
Th hai, UCP cú hiu lc phỏp lý bt buc iu chnh cỏc bờn tham gia khi
trong L/C cú dn chiu ỏp dng
Th ba, cỏc bờn cú th tha thun thc hin cỏc iu khon ca UCP
trong L/C.
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
9
Chuyờn thc tp tt nghip GVHD: PGS.TS Nguyn Th Thu Tho
Th t, lut ca quc gia cú giỏ tr cao hn UCP khi xy ra mõu thun.
Th nm, trong giao dch L/C, cỏc bờn trc ht phi tuõn th cỏc iu
khon ca L/C, sau ú l cỏc iu khon ca UCP c ỏp dng.
1.1.5. u nhc im ca phng thc tớn dng chng t
1.1.5.1 i vi nh nhp khu
u im:
Th nht, ngi nhp khu s c m bo rng nu mỡnh tr tin thỡ s nhn
c hng v vic thanh toỏn ch c thc hin khi b chng t phự hp vi
nhng quy nh trong L/C m ngi nhp khu ó m.
Th hai, ngi nhp khu cú th khụng thanh toỏn nu nh khi kim tra b
chng t thy khụng hp l.
Th ba, ngi nhp khu cũn cú th c ngõn hng cho vay tớn dng theo
cỏch ký qu nh hn 100% giỏ tr L/C hoc tr trc cho nh xut khu.
Th t, vỡ cú s m bo v thanh toỏn ngi nhp khu cú th tha thun giỏ
c vi ngi xut khu.
Nhc im:
Th nht, giao dch da vo chng t nờn nh nhp khu d gp ri ro do
cha bit cht lng hng húa khi ngi xut khu c tỡnh la o giao hng khụng
ỳng vi chng t ó lp v to b chng t hp vi L/C nhng cha giao hng
hoc giao hng chm hng kộm cht lng.
Th hai, ngi nhp khu phi chu chi phớ khỏ cao, ú l vic phi ký qu
m L/C, phớ cam kt vay vn hoc chuyn khon thanh toỏn v cỏc chi phớ khỏc.
1.1.5.2 i vi nh xut khu
u im:
Th nht, do thanh toỏn da trờn b chng t nờn ngi hng li ch cn
xut trỡnh b chng t phự hp cho ngõn hng cú trỏch nhim thỡ c thanh toỏn
m khụng ph thuc vo ngi nhp khu ó nhn hng ra sao.
Th hai, ngi xut khu s c thanh toỏn da trờn uy tớn ca ngõn hng
phỏt hnh vi h s an ton cao hn nh nhp khu.
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
10
Chuyờn thc tp tt nghip GVHD: PGS.TS Nguyn Th Thu Tho
Th ba, chng t khụng hy ngang cú xỏc nhn s t trỏch nhim thanh toỏn
cho ngõn hng thỡ ngõn hng thanh toỏn,chit khu, xỏc nhn cam kt m bo rng
cỏc iu kin v thanh toỏn,chit khu,chp nhn quy nh trong L/C c thc
hin theo nguyờn tc khụng truy ũi ngi th hng.
Th t, nh xut khu cú th ng ý nh nhp khu tr chm trờn c s
NHPH chp nhn thanh toỏn hi phiu k hn. Nh xut khu cú th mang hi
phiu ó chp nhn n ngõn hng phc v mỡnh (hay bt c ngõn hng no khỏc)
chit khu nhn tin tc thi. iu ny to u th trong vic ký kt hp ng
ngoi thng cho nh xut khu.
Th nm, do nm gi c b chng t nờn ngi xut khu cú th vay vn
bng b chng t mt cỏch d dng.
Nhc im:
Th nht, ngi nhp khu s tỡm mi sai sút ca b chng t t ú khụng
thc hin trỏch nhim cho ngi xut khu.
Th hai, khi dựng b chng t i vay vn thỡ chi phớ vay vn rt cao v cú th
cú nhng s sut m lm cho vic thanh toỏn din ra chõm hn.
1.1.5.3 i vi cỏc ngõn hng
u im:
Th nht, Ngõn hng ch cú trỏch nhim kim tra tớnh b mt ca chng t
trong thi hn quy nh xem cú phự hp vi L/C hay khụng, ngõn hng khụng chu
trỏch nhim kim tra tớnh phỏp lý ca chng t, tớnh cht xỏc thc ca chng t,
mi tranh chp v tớnh cht bờn trong ca chng t do ngi nhp khu v ngi
xut khu gii quyt.
Th hai, Dch v thanh toỏn cú th kộo theo cỏc dch v khỏc ca ngõn hng
phỏt trin nh tớn dng cho vay, tng huy ng vn, m rng quan h vi nh nhp
khu v tng cng mi quan h vi cỏc ngõn hng i lý, lm tng tim nng kinh
doanh vn i ng gia cỏc ngõn hng vi nhau.
SV: Nguyn c Sỏng Lp: Ti chớnh Quc t 48
11
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét