Thứ Bảy, 15 tháng 2, 2014

Thực trạng kế toán xuất khẩu hàng hoá tại Công ty XNK máy Hà Nội

Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
- Ch m ti khon n bờn, khụng m ti khon song bờn. Nu ngi mua m
ti khon ghi thỡ ti khon y khụng cú giỏ tr thanh toỏn gia hai bờn.
1.5.3. Phng thc thanh toỏn nh thu.
Theo phng thc ny, ngi bỏn sau khi ó giao hng hoc cung ng dch v cho
ngi mua s tin hnh u thỏc cho ngõn hng ca mỡnh thu tin ngi mua trờn c
s hi phiu ca ngi bỏn lp ra.
Cỏc bờn tham gia trong phng thc thanh toỏn nh thu gm:
- Ngi bỏn, ngi mua.
- Ngõn hng bờn bỏn ( ngõn hng nhn s y thỏc ca ngi bỏn)
- Ngõn hng i lý ca ngõn hng bờn bỏn ( Ngõn hng nc ngi mua).
Phng thc thanh toỏn nh thu gm cỏc loi sau:
- Nh thu phiu trn
Theo phng thc ny, ngi bỏn u thỏc cho ngõn hng thu h tin ngi mua
cn c vo hi phiu do mỡnh lp ra, cũn chng t hng hoỏ thỡ gi thng cho ngi
mua khụng qua ngõn hng.
- Nh thu phiu trn kốm chng t
Nh thu phiu trn kốm chng t l phng thc thanh toỏn m trong ú ngi bỏn
u thỏc cho ngõn hng thu h tin ngi mua cn c vo hi phiu v b chng t
hng hoỏ gi kốm theo vi iu kin l nu ngi mua tr tin hoc chp nhn tr tin
hi phiu thỡ ngõn hng mi trao b chng t hng hoỏ cho ngi mua nhn hng.
1.5.4. Phng thc thanh toỏn bng th tớn dng ( Letter of credit L/C )
Theo phng thc ny, ngõn hng m th tớn dng theo yờu cu ca khỏch hng;
ngi m th tớn dng s tr mt s tin cho ngi bỏn s tin ca th tớn dng hoc
chp nhn hi phiu do ngi bỏn ký phỏt khi ngi bỏn xut trỡnh cho Ngõn hng
mt b chng t thanh toỏn phự hp vi nhng quy nh nhp khu trong th tớn
dng.
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
5
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Thanh toỏn theo phng thc ny nú m bo quyn li cho c ngi mua v ngi
bỏn.
1.6. Giỏ c v tin t ỏp dng trong xut khu
Trong thanh toỏn quc t, trong cỏc hip nh v hp ng u cú quy nh iu
kin tin t dựng thanh toỏn. iu kin tin t cho bit vic s dng cỏc loi tin
no thanh toỏn trong cỏc hp ng ngoi thng, ng thi quy nh x lý khi giỏ
tr ng tin ú bin ng.
Vic s dng ng tin no thanh toỏn l do hp ng mua bỏn ngoi thng
quy nh theo tho thun ca hai bờn.
Giỏ c trong hp ng mua bỏn ngoi thng s l iu kin xỏc nh a im
giao hng trong hp ng. iu kin v a im giao hng chớnh l s phõn chia
trỏch nhim gia ngi bỏn v ngũi mua v cỏc khon chi phớ, v ri ro c quy
nh trong lut buụn bỏn quc t.
Hin nay, trong xut khu cỏc doanh nghip xut khu hay s dng cỏc loi giỏ
FOB, CIF, CFR.
- Giỏ FOB ( Fee on Board ) : Ngũi bỏn chu trỏch nhim th tc thụng quan xut
khu v chu mi chi phớ ti khi hng ó qua lan can tu ti cng bc quy nh do
ngi mua ch nh. Giỏ ny thng c ỏp dng trong vn ti bin hoc vn ti
thu ni a.
- Giỏ CIF ( Cost, Insurance and Freight ) : Bao gm giỏ FOB cng phớ bo him v
cc phớ vn ti. Tớnh theo giỏ CIF thỡ ngi bỏn giao hng ti cng, ga, biờn gii ca
ngi mua. Ngi bỏn phi chu chi phớ bo him v vn chuyn, mi tn tht trong
quỏ trỡnh vn chuyn bờn bỏn phi chu trỏch nhim.Vt t hng hoỏ ch chuyn sang
ngi mua khi hng hoỏ ó qua khi phm vi phng tin vn chuyn ca ngi bỏn.
- Giỏ CFR ( Cost and Frieght ): l giỏ bao gm c giỏ thc t ca hng hoỏ v cc
phớ, theo iu kin ny ngi bỏn phi tr cỏc phớ tn cn thit a hng ti cng
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
6
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
quy nh, nhng ri ro v mt mỏt hoc h hi cng nh ri ro v nhng chi phớ liờn
quan cú th tr thờm cho nhng tỡnh hung xy ra khi hng hoỏ ó c giao lờn tu
chuyn t ngi bỏn sang ngi mua hng qua lan can tu ti cng bc hng quy
nh.
2. K toỏn xut khu hng hoỏ trong cỏc doanh nghip
2.1. c im k toỏn xut khu hng hoỏ
Thi im xỏc nh hng xut khu
Thi im xỏc nh hng hoỏ ó hon thnh vic xut khu l thi im chuyn
giao quyn s hu v hng hoỏ, tc l khi ngi xut khu mt quyn s hu v hng
hoỏ v nm quyn s hu tin t hoc quyn ũi tin ngi nhp khu. Do c
im ca hot ng kinh doanh xut- nhp khu nờn thi im ghi chộp hng hon
thnh xut khu l thi im hng hoỏ ó hon thnh th tc hi quan, xp lờn phng
tin vn chuyn v ó ri sõn ga, biờn gii, cu cng,
Phm vi hng xut khu
Xut khu l bỏn hng hay dch v ra nc ngoi cn c vo nhng hp ng ó ký
kt. Xut khu l mt trong nhng nghip v kinh t quan trng trong kinh t i
ngoi. V phng thc thanh toỏn, xut khu hng hoỏ cú th thanh toỏn trc tip
bng ngoi t, thanh toỏn bng hng hoỏ hoc xut khu tr n theo ngh nh th
ca Nh nc.
Hng hoỏ c xỏc nh l hng xut khu khi hng hoỏ ó c trao cho bờn mua,
hon thnh cỏc th tc hi quan. Tuy nhiờn, tu theo phng thc giao nhn hng
hoỏ, thi im xỏc nh hng xut khu nh sau:
+ Nu hng vn chuyn bng ng bin, hng c coi l xut khu tớnh ngay t
thi im thuyn trng ký vo vn n, hi quan ó ký xỏc nhn mi th tc hi
quan ri cng.
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
7
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
+ Nu hng vn chuyn bng ng st, hng xut khu tớnh t ngy hng c giao
ti ga ca khu theo xỏc nhn ca hi quan ca khu.
+ Nu hng xut khu vn chuyn bng ng hng khụng, hng xut khu c
xỏc nhn t khi trng mỏy bay ký vo vn n v hi quan sõn bay ký xỏc nhn
hon thnh cỏc th tc hi quan.
+ Hng a i hi ch trin lóm, hng xut khu c tớnh khi hon thnh th tc
bỏn hng thu ngoi t.
Vic xỏc nh ỳng thi im xut khu cú ý ngha quan trng trong vic ghi chộp
doanh thu hng xut khu, gii quyt cỏc tranh chp, khiu ni, thng pht trong
buụn bỏn ngoi thng v thanh toỏn.
Mt s c im na trong kinh doanh hng hoỏ xut khu l quỏ trỡnh lu chuyn
hng hoỏ tng i di vỡ hng xut khu ca nc ta sn xut phõn tỏn, phi cú thi
gian di thu gom t nhiu ni hoc t nhiu c s sn xut v cú th cũn phi gia
cụng, tu chnh, úng gúi trc khi xut khu. Do ú, k toỏn phi theo dừi, ghi chộp
thng xuyờn, liờn tc t khi ký hp ng n khi kt thỳc hp ng xut khu.
2.2. Nhim v ca k toỏn xut khu hng hoỏ
Theo dừi, ghi chộp, tớnh toỏn v phn ỏnh kp thi y cỏc nghip v kinh
doanh xut khu, t khõu mua hng, xut khu v thanh toỏn hng hoỏ xut khu, t
ú kim tra giỏm sỏt tỡnh hỡnh thc hin hp ng xut khu.
T chc k toỏn tng hp v chi tit nghip v hng hoỏ, nghip v thanh toỏn hp
ng ngoi thng mt cỏch hp lý, phự hp vi c im ca doanh nghip trờn c
s ú tớnh chớnh xỏc, trung thc cỏc khon chi phớ v thu nhp trong kinh doanh.
Cung cp cỏc thụng tin cn thit v quỏ trỡnh v kt qu ca hot ng xut khu
theo yờu cu ca qun lý.
3. K toỏn nghip v xut khu trc tip theo phng phỏp kờ khai thng
xuyờn.
3.1. Chng t k toỏn s dng
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
8
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
hch toỏn ban u hng xut khu, k toỏn cn s dng chng t liờn quan n
mua hng trong nc nh:
- Phiu xut kho
- Hoỏ n
- Vn n
Chng t thanh toỏn hng mua trong nc nh
- Phiu chi
- Giỏy bỏo N
- Cỏc chng t liờn quan n xut khu hng hoỏ, chng t thanh toỏn, cỏc
chng t ngõn hng
3.2. Ti khon k toỏn s dng
phn ỏnh tỡnh hỡnh xut khu, k toỏn s dng cỏc ti khon ch yu nh:
- TK 157 : Hng gi bỏn
- TK 156 : Hng hoỏ
- TK 632 : Giỏ vn hng bỏn
- TK 511 : Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
- TK 515 : Nu chờnh lch ty giỏ hi oỏi lói
- TK 635 : Nu chờnh lch t giỏ hi oỏi l
- TK 333 : Thu v cỏc khon phi np Nh nc
- TK 003 : Hng hoỏ nhn bỏn h, ký gi
- TK 007 : Ngoi t cỏc loi
- TK 331 : Phi tr cho ngi bỏn
- TK 131 : Phi thu ca khỏch hng
V mt s ti khon khỏc cú liờn quan.
3.3. Trỡnh t k toỏn nghip v xut khu trc tip ( ph lc 1- s 1)
* Khi thu mua hng hoỏ xut khu, kộ toỏn ghi:
N TK 156(1) : Giỏ mua thc t ca hng hoỏ nhp kho
N TK 157 : Giỏ mua ca hng hoỏ chuyn thng xut khu
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
9
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
N TK 133(1) : Thu GTGT u vo c khu tr
Cú TK 111, 112, 331 tng giỏ thanh toỏn ca hng thu mua xut khu
* Trng hp hng hoỏ cn phi hon thin trc khi xut khu, k toỏn phn ỏnh tr
giỏ mua ca hng xut gia cụng, chi phớ hon thin v chi phớ gia cụng v ghi:
N TK 154 : tp hp giỏ mua v chi phớ gia cụng, hon thin
N TK 133(1) : thu GTGT c khu tr ( nu cú)
Cú TK 156(1): Giỏ mua ca hng xut gia cụng
Cú TK 111, 112, 331, 338, 214 chi phớ gia cụng, hon thin hng hoỏ t lm
hoc thuờ ngoi.
- Khi hng hoỏ gia cụng hon thin hon thnh, chi phớ gia cụng, hon thin c
tớnh vo tr giỏ mua ca hng nhp kho hay chuyn i xut khu, k toỏn ghi:
N TK156(1) : tr giỏ mua thc t hng gia cụng, hon thin
N TK 157 : tr giỏ mua thc t hng chuyn i xut khu
Cú TK 154 : giỏ thnh thc t gia cụng, hon thin
- Khi xut kho hng hoỏ chuyn i xut khu, cn c vo phiu xut kho kiờm vn
chuyn ni b, k toỏn ghi:
N TK 157 : Tr giỏ thc t hng gi i xut khu
Cú TK 156(1) : Tr giỏ thc t hng xut kho xut khu
- Khi hng xut khu ó hon thnh th tc xut khu, cn c vo cỏc chng t i
chiu, xỏc nhn v s lng, giỏ tr hng hoỏ thc t xut khu, doanh nghip lp hoỏ
n GTGT, k toỏn phn ỏnh tr giỏ mua ca hng xut khu v ghi:
N TK 632 : Giỏ vn hng bỏn
Cú TK 157 : Kt chuyn giỏ vn hng xut khu
- i vi doanh thu hng xut khu, k toỏn ghi:
N TK 111(2), 112(2), 131 Tng s tin hng xut khõ (t giỏ ghi s )
N TK 635 : ( l t giỏ)
Cú TK 515 : ( lói t giỏ )
Cú TK 511 : Doanh thu hng xut khu (giỏ thc t)
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
10
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
- i vi s thu xut khõ phi np , k toỏn ghi:
N TK 511 : ghi gim doanh thu hng xut khu
Cú TK 333 (3333) : s thu phi np
- Khi np thu xut khu, k toỏn ghi:
N TK 333 ( 3333 thu xut khõ )
Cú TK 111(1), 111(2), 331,
- Trng hp phỏt sinh cỏc chi phớ trong quỏ trỡnh xut khu:
+ Nu chi phớ bng ngoi t, k toỏn ghi:
N TK 641 ( theo t giỏ thc t)
N TK 133(1) : Thu GTGT c khu tr ( nu cú)
N TK 635 : ( l t giỏ)
Cú TK 515 : ( lói t giỏ)
Cú TK 111(1), 112(2), 333(1) : (theo t giỏ ghi s)
+ Nu chi bng tin Vit Nam, k toỏn ghi:
N TK 641 : ghi tng chi phớ bỏn hng
N TK 133(1) thu GTGT c khu tr ( nu cú)
Cú TK 111(1), 112(1), 331
4. K toỏn nghờp v xut khu u thỏc theo phng phỏp kờ khai thng
xuyờn. (ph lc 1)
4.1. Nhng vn chung v u thỏc xut khu
Theo ch hin hnh, bờn u thỏc xut khu khi giao hng cho bờn nhn u thỏc
phi lp phiu xut kho kiờm vn chuyn ni b kốm theo Lnh iu ng ni b. Khi
hng hoỏ ó thc xut cú xỏc nhn ca Hi quan, cn c vo cỏc chng t i chiu,
xỏc nhn v s lng, giỏ tr hng hoỏ thc t xut khu ca c s nhn u thỏc xut
khu, bờn u thỏc xut khu phi xut hoỏ n GTGT vi thu sut 0% giao cho bờn
nhn u thỏc. Bờn nhn u thỏc xut khu phi xut hoỏ n GTGT i vi hoa hng
u thỏc xut khu vi thu sut quy nh. Bờn u thỏc c ghi nhn s thu tớnh trờn
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
11
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
hoa hng u thỏc vo s thu GTGT u vo c khu tr, bờn nhn u thỏc s ghi
vo s thu GTGT u ra phi np. Giỏ tớnh thu GTGT ca dch v u thỏc l ton
b tin hoa hng u thỏc v cỏc khon chi h ( nu cú)(tr khon chi h cú ghi rừ tờn,
a ch , mó s thu ca bờn u thỏc thỡ bờn nhn u thỏc khụng phi tớnh vo doanh
thu ca mỡnh). Trng hp hp ng quy nh trong giỏ dch v cú thu GTGT thỡ
phi quy ngc li xỏc nh giỏ cha cú thu GTGT:
Giỏ cha cú Tng s hoa hng u thỏc v cỏc khon chi h( nu cú)
thu =
1 + 10%
4.2. Chng t k toỏn s dng
Khi thc hin xong dch v xut khu, bờn nhn u thỏc phi chuyn cho bờn u
thỏc cỏc chng t sau:
- Bn thanh lý hp ng u thỏc xut khu ( 1 bn chớnh)
- Hoỏ n thng mi xut cho nc ngoi ( 1 bn sao)
- T khai hng hoỏ xut khu cú xỏc nhn thc xut v úng du ca c quan
Hi quan ca khu (1 bn sao)
- Hoỏ n GTGT v hoa hng u thỏc
4.3. Ti khon k toỏn s dng
Tng t nh ti khon nghip v k toỏn xut khu trc tip
4.4. Trỡnh t k toỏn xut khu u thỏc
4.4.1. K toỏn ti n v giao u thỏc xut khu (ph lc 1- s 2)
- Khi giao hng cho n v nhn u thỏc, da vo chng t cú liờn quan, k toỏn ghi:
N TK 157 Hng gi bỏn
Cú TK 156 Hng hoỏ hoc Cú TK 155 Thnh phm
- Khi n v nhn u thỏc xut khu cho ngi mua, cn c chng t liờn quan, k
toỏn phn ỏnh giỏ vn hng xut khu v ghi:
N TK 632 Giỏ vn hng bỏn
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
12
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Cú TK 157 Hng gi i bỏn
- i vi doanh thu hng xut khu u thỏc, k toỏn ghi:
N TK 131 Phi thu khỏch hng ( chi tit cho tng n v nhn xut khu)
Cú TK 511 Doanh thu bỏn hng
- Thu xut khu, thu tiờu th c bit phi np, bờn u thỏc xut khu np h vo
NSNN, k toỏn phn ỏnh s thu xut khu, thu tiờu th c bit ca hng xut khu
u thỏc phi np v ghi:
N TK 511 Doanh thu bỏn hng
Cú TK 333(2), 333(3)
- Khi n v nhn u thỏc xut khu ó np thu xut khu, thu tiờu th c bit vo
NSNN, cn c vo cỏc chng t liờn quan, k toỏn ghi:
N TK 333(2), 333(3)
Cú TK 338 Phi tr phi np khỏc
Cú TK 111, 112
- S tin phi tr cho n v nhn u thỏc xut khu v cỏc khon ó chi h liờn quan
n hng u thỏc xut khu, k toỏn ghi:
N TK 641 Chi phớ bỏn hng
N TK 133 Thu GTGT c khu tr
Cú TK 338(8) Phi tr, phi np khỏc ( chi tit cho tng n v nhn u thỏc
xut khu)
- Phớ u thỏc xut khu phi tr cho n v u thỏc xut khu, cn c cỏc chng t
liờn quan, k toỏn ghi:
N TK 641 Chi phớ bỏn hng
N TK 133 Thu GTGT c khu tr
Cú TK 338(8) Phi tr, phi np khỏc (chi tit cho tng n v nhn u thỏc xut
khu)
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
13
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Cú TK 131 Phi thu khỏch hng ( chi tit cho tng n v nhn u thỏc xut
khu)
- Khi nhn s tin u thỏc xut khu cũn li sau khi ó tr phớ u thỏc xut khu v
cỏc khon do n v u thỏc chi h, cn c chng t liờn quan, k toỏn ghi:
N TK 111, 112
Cú TK 131 Phi thu khỏch hng ( chi tit cho tng n v nhn u thỏc xut
khu)
4.4.2. K toỏn ti n v nhn u thỏc xut khu (ph lc 2- s 3)
- Khi nhn hng ca n v u thỏc xut khu, cn c cỏc chng t cú liờn quan, k
toỏn ghi:
N TK 003 Hng hoỏ nhn bỏn h, nhn ký gi.
- Khi ó xut khu hng, cn c cỏc chng t liờn quan, k toỏn phn ỏnh s tin
hng u thỏc xut khu phi thu h cho bờn giao u thỏc xut khu v ghi:
N TK 131 Phi thu khỏch hng (chi tit cho tng ngi mua nc ngoi)
Cú TK 331 Phi tr cho ngi bỏn ( chi tit cho tng n v giao u thỏc xut
khu)
- ng thi ghi tr giỏ hng xut khu
Cú TK 003 Hng hoỏ nhn bỏn h, ký gi
- Thu xut khu phi np h cho bờn giao u thỏc xut khu, k toỏn ghi:
N TK 331 Phi tr cho ngi bỏn
Cú TK 338(8) Phi tr, phi np khỏc
- i vi phớ u thỏc xut khu v thu GTGT tớnh trờn phớ u thỏc xut khu, cn
c cỏc chng t liờn quan, k toỏn phn ỏnh doanh thu phớ u thỏc xut khu v ghi:
N TK 131 Phi thu khỏch hng (chi tit cho tng n v giao u thỏc xut khu)
Cú TK 511(3) Doanh thu bỏn hng
Cú TK 333 (1) Thu GTGT phi np
- i vi cỏc khon chi h cho bờn u thỏc xut khu (phớ ngõn hng, phớ giỏm nh
hi quan, chi vn chuyn bc xp hng ), cn c cỏc chng t liờn quan, ghi:
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét