Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
- Ch m ti khon n bờn, khụng m ti khon song bờn. Nu ngi mua m
ti khon ghi thỡ ti khon y khụng cú giỏ tr thanh toỏn gia hai bờn.
1.5.3. Phng thc thanh toỏn nh thu.
Theo phng thc ny, ngi bỏn sau khi ó giao hng hoc cung ng dch v cho
ngi mua s tin hnh u thỏc cho ngõn hng ca mỡnh thu tin ngi mua trờn c
s hi phiu ca ngi bỏn lp ra.
Cỏc bờn tham gia trong phng thc thanh toỏn nh thu gm:
- Ngi bỏn, ngi mua.
- Ngõn hng bờn bỏn ( ngõn hng nhn s y thỏc ca ngi bỏn)
- Ngõn hng i lý ca ngõn hng bờn bỏn ( Ngõn hng nc ngi mua).
Phng thc thanh toỏn nh thu gm cỏc loi sau:
- Nh thu phiu trn
Theo phng thc ny, ngi bỏn u thỏc cho ngõn hng thu h tin ngi mua
cn c vo hi phiu do mỡnh lp ra, cũn chng t hng hoỏ thỡ gi thng cho ngi
mua khụng qua ngõn hng.
- Nh thu phiu trn kốm chng t
Nh thu phiu trn kốm chng t l phng thc thanh toỏn m trong ú ngi bỏn
u thỏc cho ngõn hng thu h tin ngi mua cn c vo hi phiu v b chng t
hng hoỏ gi kốm theo vi iu kin l nu ngi mua tr tin hoc chp nhn tr tin
hi phiu thỡ ngõn hng mi trao b chng t hng hoỏ cho ngi mua nhn hng.
1.5.4. Phng thc thanh toỏn bng th tớn dng ( Letter of credit L/C )
Theo phng thc ny, ngõn hng m th tớn dng theo yờu cu ca khỏch hng;
ngi m th tớn dng s tr mt s tin cho ngi bỏn s tin ca th tớn dng hoc
chp nhn hi phiu do ngi bỏn ký phỏt khi ngi bỏn xut trỡnh cho Ngõn hng
mt b chng t thanh toỏn phự hp vi nhng quy nh nhp khu trong th tớn
dng.
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
5
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Thanh toỏn theo phng thc ny nú m bo quyn li cho c ngi mua v ngi
bỏn.
1.6. Giỏ c v tin t ỏp dng trong xut khu
Trong thanh toỏn quc t, trong cỏc hip nh v hp ng u cú quy nh iu
kin tin t dựng thanh toỏn. iu kin tin t cho bit vic s dng cỏc loi tin
no thanh toỏn trong cỏc hp ng ngoi thng, ng thi quy nh x lý khi giỏ
tr ng tin ú bin ng.
Vic s dng ng tin no thanh toỏn l do hp ng mua bỏn ngoi thng
quy nh theo tho thun ca hai bờn.
Giỏ c trong hp ng mua bỏn ngoi thng s l iu kin xỏc nh a im
giao hng trong hp ng. iu kin v a im giao hng chớnh l s phõn chia
trỏch nhim gia ngi bỏn v ngũi mua v cỏc khon chi phớ, v ri ro c quy
nh trong lut buụn bỏn quc t.
Hin nay, trong xut khu cỏc doanh nghip xut khu hay s dng cỏc loi giỏ
FOB, CIF, CFR.
- Giỏ FOB ( Fee on Board ) : Ngũi bỏn chu trỏch nhim th tc thụng quan xut
khu v chu mi chi phớ ti khi hng ó qua lan can tu ti cng bc quy nh do
ngi mua ch nh. Giỏ ny thng c ỏp dng trong vn ti bin hoc vn ti
thu ni a.
- Giỏ CIF ( Cost, Insurance and Freight ) : Bao gm giỏ FOB cng phớ bo him v
cc phớ vn ti. Tớnh theo giỏ CIF thỡ ngi bỏn giao hng ti cng, ga, biờn gii ca
ngi mua. Ngi bỏn phi chu chi phớ bo him v vn chuyn, mi tn tht trong
quỏ trỡnh vn chuyn bờn bỏn phi chu trỏch nhim.Vt t hng hoỏ ch chuyn sang
ngi mua khi hng hoỏ ó qua khi phm vi phng tin vn chuyn ca ngi bỏn.
- Giỏ CFR ( Cost and Frieght ): l giỏ bao gm c giỏ thc t ca hng hoỏ v cc
phớ, theo iu kin ny ngi bỏn phi tr cỏc phớ tn cn thit a hng ti cng
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
6
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
quy nh, nhng ri ro v mt mỏt hoc h hi cng nh ri ro v nhng chi phớ liờn
quan cú th tr thờm cho nhng tỡnh hung xy ra khi hng hoỏ ó c giao lờn tu
chuyn t ngi bỏn sang ngi mua hng qua lan can tu ti cng bc hng quy
nh.
2. K toỏn xut khu hng hoỏ trong cỏc doanh nghip
2.1. c im k toỏn xut khu hng hoỏ
Thi im xỏc nh hng xut khu
Thi im xỏc nh hng hoỏ ó hon thnh vic xut khu l thi im chuyn
giao quyn s hu v hng hoỏ, tc l khi ngi xut khu mt quyn s hu v hng
hoỏ v nm quyn s hu tin t hoc quyn ũi tin ngi nhp khu. Do c
im ca hot ng kinh doanh xut- nhp khu nờn thi im ghi chộp hng hon
thnh xut khu l thi im hng hoỏ ó hon thnh th tc hi quan, xp lờn phng
tin vn chuyn v ó ri sõn ga, biờn gii, cu cng,
Phm vi hng xut khu
Xut khu l bỏn hng hay dch v ra nc ngoi cn c vo nhng hp ng ó ký
kt. Xut khu l mt trong nhng nghip v kinh t quan trng trong kinh t i
ngoi. V phng thc thanh toỏn, xut khu hng hoỏ cú th thanh toỏn trc tip
bng ngoi t, thanh toỏn bng hng hoỏ hoc xut khu tr n theo ngh nh th
ca Nh nc.
Hng hoỏ c xỏc nh l hng xut khu khi hng hoỏ ó c trao cho bờn mua,
hon thnh cỏc th tc hi quan. Tuy nhiờn, tu theo phng thc giao nhn hng
hoỏ, thi im xỏc nh hng xut khu nh sau:
+ Nu hng vn chuyn bng ng bin, hng c coi l xut khu tớnh ngay t
thi im thuyn trng ký vo vn n, hi quan ó ký xỏc nhn mi th tc hi
quan ri cng.
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
7
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
+ Nu hng vn chuyn bng ng st, hng xut khu tớnh t ngy hng c giao
ti ga ca khu theo xỏc nhn ca hi quan ca khu.
+ Nu hng xut khu vn chuyn bng ng hng khụng, hng xut khu c
xỏc nhn t khi trng mỏy bay ký vo vn n v hi quan sõn bay ký xỏc nhn
hon thnh cỏc th tc hi quan.
+ Hng a i hi ch trin lóm, hng xut khu c tớnh khi hon thnh th tc
bỏn hng thu ngoi t.
Vic xỏc nh ỳng thi im xut khu cú ý ngha quan trng trong vic ghi chộp
doanh thu hng xut khu, gii quyt cỏc tranh chp, khiu ni, thng pht trong
buụn bỏn ngoi thng v thanh toỏn.
Mt s c im na trong kinh doanh hng hoỏ xut khu l quỏ trỡnh lu chuyn
hng hoỏ tng i di vỡ hng xut khu ca nc ta sn xut phõn tỏn, phi cú thi
gian di thu gom t nhiu ni hoc t nhiu c s sn xut v cú th cũn phi gia
cụng, tu chnh, úng gúi trc khi xut khu. Do ú, k toỏn phi theo dừi, ghi chộp
thng xuyờn, liờn tc t khi ký hp ng n khi kt thỳc hp ng xut khu.
2.2. Nhim v ca k toỏn xut khu hng hoỏ
Theo dừi, ghi chộp, tớnh toỏn v phn ỏnh kp thi y cỏc nghip v kinh
doanh xut khu, t khõu mua hng, xut khu v thanh toỏn hng hoỏ xut khu, t
ú kim tra giỏm sỏt tỡnh hỡnh thc hin hp ng xut khu.
T chc k toỏn tng hp v chi tit nghip v hng hoỏ, nghip v thanh toỏn hp
ng ngoi thng mt cỏch hp lý, phự hp vi c im ca doanh nghip trờn c
s ú tớnh chớnh xỏc, trung thc cỏc khon chi phớ v thu nhp trong kinh doanh.
Cung cp cỏc thụng tin cn thit v quỏ trỡnh v kt qu ca hot ng xut khu
theo yờu cu ca qun lý.
3. K toỏn nghip v xut khu trc tip theo phng phỏp kờ khai thng
xuyờn.
3.1. Chng t k toỏn s dng
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
8
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
hch toỏn ban u hng xut khu, k toỏn cn s dng chng t liờn quan n
mua hng trong nc nh:
- Phiu xut kho
- Hoỏ n
- Vn n
Chng t thanh toỏn hng mua trong nc nh
- Phiu chi
- Giỏy bỏo N
- Cỏc chng t liờn quan n xut khu hng hoỏ, chng t thanh toỏn, cỏc
chng t ngõn hng
3.2. Ti khon k toỏn s dng
phn ỏnh tỡnh hỡnh xut khu, k toỏn s dng cỏc ti khon ch yu nh:
- TK 157 : Hng gi bỏn
- TK 156 : Hng hoỏ
- TK 632 : Giỏ vn hng bỏn
- TK 511 : Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
- TK 515 : Nu chờnh lch ty giỏ hi oỏi lói
- TK 635 : Nu chờnh lch t giỏ hi oỏi l
- TK 333 : Thu v cỏc khon phi np Nh nc
- TK 003 : Hng hoỏ nhn bỏn h, ký gi
- TK 007 : Ngoi t cỏc loi
- TK 331 : Phi tr cho ngi bỏn
- TK 131 : Phi thu ca khỏch hng
V mt s ti khon khỏc cú liờn quan.
3.3. Trỡnh t k toỏn nghip v xut khu trc tip ( ph lc 1- s 1)
* Khi thu mua hng hoỏ xut khu, kộ toỏn ghi:
N TK 156(1) : Giỏ mua thc t ca hng hoỏ nhp kho
N TK 157 : Giỏ mua ca hng hoỏ chuyn thng xut khu
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
9
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
N TK 133(1) : Thu GTGT u vo c khu tr
Cú TK 111, 112, 331 tng giỏ thanh toỏn ca hng thu mua xut khu
* Trng hp hng hoỏ cn phi hon thin trc khi xut khu, k toỏn phn ỏnh tr
giỏ mua ca hng xut gia cụng, chi phớ hon thin v chi phớ gia cụng v ghi:
N TK 154 : tp hp giỏ mua v chi phớ gia cụng, hon thin
N TK 133(1) : thu GTGT c khu tr ( nu cú)
Cú TK 156(1): Giỏ mua ca hng xut gia cụng
Cú TK 111, 112, 331, 338, 214 chi phớ gia cụng, hon thin hng hoỏ t lm
hoc thuờ ngoi.
- Khi hng hoỏ gia cụng hon thin hon thnh, chi phớ gia cụng, hon thin c
tớnh vo tr giỏ mua ca hng nhp kho hay chuyn i xut khu, k toỏn ghi:
N TK156(1) : tr giỏ mua thc t hng gia cụng, hon thin
N TK 157 : tr giỏ mua thc t hng chuyn i xut khu
Cú TK 154 : giỏ thnh thc t gia cụng, hon thin
- Khi xut kho hng hoỏ chuyn i xut khu, cn c vo phiu xut kho kiờm vn
chuyn ni b, k toỏn ghi:
N TK 157 : Tr giỏ thc t hng gi i xut khu
Cú TK 156(1) : Tr giỏ thc t hng xut kho xut khu
- Khi hng xut khu ó hon thnh th tc xut khu, cn c vo cỏc chng t i
chiu, xỏc nhn v s lng, giỏ tr hng hoỏ thc t xut khu, doanh nghip lp hoỏ
n GTGT, k toỏn phn ỏnh tr giỏ mua ca hng xut khu v ghi:
N TK 632 : Giỏ vn hng bỏn
Cú TK 157 : Kt chuyn giỏ vn hng xut khu
- i vi doanh thu hng xut khu, k toỏn ghi:
N TK 111(2), 112(2), 131 Tng s tin hng xut khõ (t giỏ ghi s )
N TK 635 : ( l t giỏ)
Cú TK 515 : ( lói t giỏ )
Cú TK 511 : Doanh thu hng xut khu (giỏ thc t)
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
10
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
- i vi s thu xut khõ phi np , k toỏn ghi:
N TK 511 : ghi gim doanh thu hng xut khu
Cú TK 333 (3333) : s thu phi np
- Khi np thu xut khu, k toỏn ghi:
N TK 333 ( 3333 thu xut khõ )
Cú TK 111(1), 111(2), 331,
- Trng hp phỏt sinh cỏc chi phớ trong quỏ trỡnh xut khu:
+ Nu chi phớ bng ngoi t, k toỏn ghi:
N TK 641 ( theo t giỏ thc t)
N TK 133(1) : Thu GTGT c khu tr ( nu cú)
N TK 635 : ( l t giỏ)
Cú TK 515 : ( lói t giỏ)
Cú TK 111(1), 112(2), 333(1) : (theo t giỏ ghi s)
+ Nu chi bng tin Vit Nam, k toỏn ghi:
N TK 641 : ghi tng chi phớ bỏn hng
N TK 133(1) thu GTGT c khu tr ( nu cú)
Cú TK 111(1), 112(1), 331
4. K toỏn nghờp v xut khu u thỏc theo phng phỏp kờ khai thng
xuyờn. (ph lc 1)
4.1. Nhng vn chung v u thỏc xut khu
Theo ch hin hnh, bờn u thỏc xut khu khi giao hng cho bờn nhn u thỏc
phi lp phiu xut kho kiờm vn chuyn ni b kốm theo Lnh iu ng ni b. Khi
hng hoỏ ó thc xut cú xỏc nhn ca Hi quan, cn c vo cỏc chng t i chiu,
xỏc nhn v s lng, giỏ tr hng hoỏ thc t xut khu ca c s nhn u thỏc xut
khu, bờn u thỏc xut khu phi xut hoỏ n GTGT vi thu sut 0% giao cho bờn
nhn u thỏc. Bờn nhn u thỏc xut khu phi xut hoỏ n GTGT i vi hoa hng
u thỏc xut khu vi thu sut quy nh. Bờn u thỏc c ghi nhn s thu tớnh trờn
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
11
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
hoa hng u thỏc vo s thu GTGT u vo c khu tr, bờn nhn u thỏc s ghi
vo s thu GTGT u ra phi np. Giỏ tớnh thu GTGT ca dch v u thỏc l ton
b tin hoa hng u thỏc v cỏc khon chi h ( nu cú)(tr khon chi h cú ghi rừ tờn,
a ch , mó s thu ca bờn u thỏc thỡ bờn nhn u thỏc khụng phi tớnh vo doanh
thu ca mỡnh). Trng hp hp ng quy nh trong giỏ dch v cú thu GTGT thỡ
phi quy ngc li xỏc nh giỏ cha cú thu GTGT:
Giỏ cha cú Tng s hoa hng u thỏc v cỏc khon chi h( nu cú)
thu =
1 + 10%
4.2. Chng t k toỏn s dng
Khi thc hin xong dch v xut khu, bờn nhn u thỏc phi chuyn cho bờn u
thỏc cỏc chng t sau:
- Bn thanh lý hp ng u thỏc xut khu ( 1 bn chớnh)
- Hoỏ n thng mi xut cho nc ngoi ( 1 bn sao)
- T khai hng hoỏ xut khu cú xỏc nhn thc xut v úng du ca c quan
Hi quan ca khu (1 bn sao)
- Hoỏ n GTGT v hoa hng u thỏc
4.3. Ti khon k toỏn s dng
Tng t nh ti khon nghip v k toỏn xut khu trc tip
4.4. Trỡnh t k toỏn xut khu u thỏc
4.4.1. K toỏn ti n v giao u thỏc xut khu (ph lc 1- s 2)
- Khi giao hng cho n v nhn u thỏc, da vo chng t cú liờn quan, k toỏn ghi:
N TK 157 Hng gi bỏn
Cú TK 156 Hng hoỏ hoc Cú TK 155 Thnh phm
- Khi n v nhn u thỏc xut khu cho ngi mua, cn c chng t liờn quan, k
toỏn phn ỏnh giỏ vn hng xut khu v ghi:
N TK 632 Giỏ vn hng bỏn
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
12
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Cú TK 157 Hng gi i bỏn
- i vi doanh thu hng xut khu u thỏc, k toỏn ghi:
N TK 131 Phi thu khỏch hng ( chi tit cho tng n v nhn xut khu)
Cú TK 511 Doanh thu bỏn hng
- Thu xut khu, thu tiờu th c bit phi np, bờn u thỏc xut khu np h vo
NSNN, k toỏn phn ỏnh s thu xut khu, thu tiờu th c bit ca hng xut khu
u thỏc phi np v ghi:
N TK 511 Doanh thu bỏn hng
Cú TK 333(2), 333(3)
- Khi n v nhn u thỏc xut khu ó np thu xut khu, thu tiờu th c bit vo
NSNN, cn c vo cỏc chng t liờn quan, k toỏn ghi:
N TK 333(2), 333(3)
Cú TK 338 Phi tr phi np khỏc
Cú TK 111, 112
- S tin phi tr cho n v nhn u thỏc xut khu v cỏc khon ó chi h liờn quan
n hng u thỏc xut khu, k toỏn ghi:
N TK 641 Chi phớ bỏn hng
N TK 133 Thu GTGT c khu tr
Cú TK 338(8) Phi tr, phi np khỏc ( chi tit cho tng n v nhn u thỏc
xut khu)
- Phớ u thỏc xut khu phi tr cho n v u thỏc xut khu, cn c cỏc chng t
liờn quan, k toỏn ghi:
N TK 641 Chi phớ bỏn hng
N TK 133 Thu GTGT c khu tr
Cú TK 338(8) Phi tr, phi np khỏc (chi tit cho tng n v nhn u thỏc xut
khu)
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
13
Luận văn tốt nghiệp ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Cú TK 131 Phi thu khỏch hng ( chi tit cho tng n v nhn u thỏc xut
khu)
- Khi nhn s tin u thỏc xut khu cũn li sau khi ó tr phớ u thỏc xut khu v
cỏc khon do n v u thỏc chi h, cn c chng t liờn quan, k toỏn ghi:
N TK 111, 112
Cú TK 131 Phi thu khỏch hng ( chi tit cho tng n v nhn u thỏc xut
khu)
4.4.2. K toỏn ti n v nhn u thỏc xut khu (ph lc 2- s 3)
- Khi nhn hng ca n v u thỏc xut khu, cn c cỏc chng t cú liờn quan, k
toỏn ghi:
N TK 003 Hng hoỏ nhn bỏn h, nhn ký gi.
- Khi ó xut khu hng, cn c cỏc chng t liờn quan, k toỏn phn ỏnh s tin
hng u thỏc xut khu phi thu h cho bờn giao u thỏc xut khu v ghi:
N TK 131 Phi thu khỏch hng (chi tit cho tng ngi mua nc ngoi)
Cú TK 331 Phi tr cho ngi bỏn ( chi tit cho tng n v giao u thỏc xut
khu)
- ng thi ghi tr giỏ hng xut khu
Cú TK 003 Hng hoỏ nhn bỏn h, ký gi
- Thu xut khu phi np h cho bờn giao u thỏc xut khu, k toỏn ghi:
N TK 331 Phi tr cho ngi bỏn
Cú TK 338(8) Phi tr, phi np khỏc
- i vi phớ u thỏc xut khu v thu GTGT tớnh trờn phớ u thỏc xut khu, cn
c cỏc chng t liờn quan, k toỏn phn ỏnh doanh thu phớ u thỏc xut khu v ghi:
N TK 131 Phi thu khỏch hng (chi tit cho tng n v giao u thỏc xut khu)
Cú TK 511(3) Doanh thu bỏn hng
Cú TK 333 (1) Thu GTGT phi np
- i vi cỏc khon chi h cho bờn u thỏc xut khu (phớ ngõn hng, phớ giỏm nh
hi quan, chi vn chuyn bc xp hng ), cn c cỏc chng t liờn quan, ghi:
Nghiêm Bích Thuỷ - 05D16309N Lớp: 10_19
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét