14. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận điều chỉnh giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài
được cấp giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006 đăng ký điều chỉnh giấy phép đầu tư; Mã số hồ sơ
TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 045.184
14.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
14.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung công
bố lại thủ tục hành chính.
II. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
1. Thủ tục Cho thuê đất đối với trường hợp (Chưa được giải phóng mặt bằng) để thực hiện dự án
đầu tư đối với tổ chức kinh tế; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 039.785
1.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết giảm từ 40 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Đối với các dự án thuộc
KCN nộp hồ sơ tại Ban QL các KCN tỉnh.
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
1.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
2. Thủ tục Cho thuê đất (Đã được giải phóng mặt bằng) để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức
kinh tế; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 039.760
2.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết giảm từ 20 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Đối với các dự án thuộc
KCN nộp hồ sơ tại Ban QL các KCN tỉnh
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
2.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
3. Thủ tục Cho thuê đất ( Chưa được giải phóng mặt bằng ) để thực hiện dự án thăm dò, khai thác
khoáng sản đối với tổ chức kinh tế; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 039.786
3.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết giảm từ 40 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
3.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
4. Thủ tục Cho thuê đất ( Đã được giải phóng mặt bằng ) để thực hiện dự án thăm dò, khai thác
khoáng sản đối với tổ chức kinh tế; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 116.254
4.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết giảm từ 20 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
4.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
5. Thủ tục Cho thuê đất để thực hiện dự án đối với tổ chức kinh tế không thuộc đối tượng thu hồi
đất; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 039.440
5.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết giảm từ 20 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
5.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
6. Thủ tục Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền; Mã số hồ sơ TTHC
trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 045.239
6.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
6.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
7. Thủ tục Giao đất không thu tiền (Chưa được giải phóng mặt bằng) để thực hiện dự án đầu tư đối
với Cơ sở thực hiện xã hội hóa; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 039.867
7.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết giảm từ 40 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
7.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
8. Thủ tục Giao đất không thu tiền (Đã được giải phóng mặt bằng) để thực hiện dự án đầu tư xây
dựng cơ bản đối với Cơ sở thực hiện xã hội hóa; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia
TTHC: 039.856
8.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết Thủ tục về chấp thuận đầu tư giảm từ 20 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
8.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
9. Thủ tục Giao đất có thu tiền (Đã được giải phóng mặt bằng) để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ
chức kinh tế; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 047166
9.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết Thủ tục về cấp Chủ trương đầu tư giảm từ 20 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm
việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Đối với các dự án thuộc
KCN nộp hồ sơ tại Ban QL các KCN tỉnh
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
9.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
10. Thủ tục Giao đất có thu tiền (Chưa được giải phóng mặt bằng) để thực hiện dự án đầu tư xây
dựng cơ bản đối với tổ chức kinh tế; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 039.896
10.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư giảm từ 40 ngày làm việc xuống còn 10 ngày
làm việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Đối với các dự án thuộc
KCN nộp hồ sơ tại Ban QL các KCN tỉnh
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
10.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
11. Thủ tục Giao đất có thu tiền để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức kinh tế không thuộc đối
tượng thu hồi đất; Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 039.378
11.1 Nội dung đơn giản hóa
+ Thời hạn giải quyết TT cấp Giấy chứng nhận đầu tư giảm từ 20 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm
việc.
+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa liên thông của tỉnh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lý do sửa đổi
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
11.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính.
12. Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (tổ chức); Mã số hồ sơ TTHC trên cơ
sở dữ liệu quốc gia TTHC: 118.276
12.1 Nội dung đơn giản hóa
Đối tượng thực hiện TTHC: đề nghị quy định cả hai đối tượng là tổ chức và cá nhân là một không cần
phân biệt gây phiền phức tránh sự phân biệt đối xử khi làm TTHC
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc Trường hợp đặc biệt không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc và phải
báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh (không kể thời gian chủ đầu tư chỉnh sửa báo cáo đánh giá tác động môi
trường theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định).
Lý do sửa đổi
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường không phụ thuộc vào điều kiện là doanh
nghiệp hay cá nhân;
Thực hiện theo Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 của UBND tỉnh Thái Bình.
12.2 Kiến nghị thực thi :
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, bổ sung
công bố lại thủ tục hành chính
III. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
1. Thủ tục Cấp giấy phép huấn luyện Võ thuật. Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia
TTHC: 029069
1.1 Nội dung đơn giản hóa
a. Về thành phần hồ sơ: Gộp bản cam kết thực hiện đúng quy chế quản lý võ thuật vào đơn đề nghị xin
cấp phép huấn luyện võ thuật.
- Bãi bỏ yêu cầu trong thành phần hồ sơ về cam kết thực hiện đúng quy chế quản lý võ thuật.
Lý do sửa đổi: Vì trong quá trình đề nghị xin cấp phép phần cuối đơn đề nghị đã có nội dung xin cam
đoan thực hiện đúng quy định do cơ quan đề ra.
- Giảm giấy tờ trong thành phần hồ sơ.
b.Về thời gian giải quyết TTHC
Sửa đổi thời gian thực hiện thủ tục hành chính từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc
Lý do sửa đổi: Vì thủ tục này được thực hiện trong nội bộ, phạm vi của một sở, thẩm quyền quyết định
của sở.
1.2 Kiến nghị thực thi
Bãi bỏ Quy chế về quản lý và phát triển võ thuật số 40/QC-VT ngày 26/11/1998 của Sở Thể dục và thể
thao Thái Bình.Giao Sở Văn hoá thể thao và Du lịch tỉnh tham mưu UBND tỉnh Quyết định ban hành quy
chế quản lý và phát triển Võ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình và phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án
30 của tỉnh công bố lại thủ tục
2. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận chuyên môn võ thuật - Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc
gia TTHC: 029056
2.1 Nội dung đơn giản hóa
Về thời gian giải quyết TTH: Sửa đổi thời gian thực hiện thủ tục hành chính từ 15 ngày làm việc xuống
còn 5 ngày làm việc
Lý do sửa đổi: Vì thủ tục này được thực hiện trong nội bộ, phạm vi của một sở, thẩm quyền quyết định
của sở.
2.2 Kiến nghị thực thi
Bãi bỏ Quy chế về quản lý và phát triển võ thuật số 40/QC-VT ngày 26/11/1998 của Sở Thể dục và thể
thao Thái Bình.Giao Sở Văn hoá thể thao và Du lịch tỉnh tham mưu UBND tỉnh Quyết định ban hành quy
chế quản lý và phát triển Võ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình và phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án
30 của tỉnh công bố lại thủ tục
3. Thủ tục Cấp giấy phép công diễn chương trình nghệ thuật cho đơn vị nghệ thuật biểu diễn, đơn
vị tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp công lập và ngoài công lập- Mã số hồ sơ TTHC trên
cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 029241
3.1 Nội dung đơn giản hóa
Về căn cứ pháp lý: Bãi bỏ quy định tạm thời về quản lý và tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
của các đơn vị nghệ thuật ngoài công lập số 125/QĐQL-VHTT ngày 16/11/2004 của Sở Văn hoá thông tin
Lý do sửa đổi:
Vì thủ tục hành chính phải được quy định trong văn bản QPPL, một phần của thủ tục hành chính này được
quy định trong quy chế tạm thời nên phải sửa đổi, pháp lý hoá văn bản.
3.2 Kiến nghị thực thi
Bãi bỏ văn bản quy định tạm thời về quản lý và tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp của các đơn vị
nghệ thuật ngoài công lập số 125/QĐQL-VHTT ngày 16/11/2004 của Sở Văn hoá thông tin; giao Sở Văn
hoá thể tham và du lịch tham mưu UBND tỉnh quyết định ban hành quy định về quản lý và tổ chức biểu
diễn nghệ thuật chuyên nghiệp của các đơn vị nghệ thuật ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình và
phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh công bố lại thủ tục
4. Thủ tục Cấp giấy phép công diễn chương trình nghệ thuật cho đơn vị nghệ thuật biểu diễn, đơn
vị tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp có yếu tố nước ngoài. Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở
dữ liệu quốc gia TTHC: 029258
4.1 Nội dung đơn giản hóa
Về căn cứ pháp lý: Bãi bỏ quy định tạm thời về quản lý và tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
của các đơn vị nghệ thuật ngoài công lập số 125/QĐQL-VHTT ngày 16/11/2004 của Sở Văn hoá thông tin
Lý do sửa đổi:
Vì thủ tục hành chính phải được quy định trong văn bản QPPL, một phần của thủ tục hành chính này được
quy định trong quy chế tạm thời nên phải sửa đổi, pháp lý hoá văn bản.
4.2 Kiến nghị thực thi
Bãi bỏ văn bản quy định tạm thời về quản lý và tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp của các đơn vị
nghệ thuật ngoài công lập số 125/QĐQL-VHTT ngày 16/11/2004 của Sở Văn hoá thông tin; giao Sở Văn
hoá thể tham và du lịch tham mưu UBND tỉnh quyết định ban hành quy định về quản lý và tổ chức biểu
diễn nghệ thuật chuyên nghiệp của các đơn vị nghệ thuật ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình và
phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh công bố lại thủ tục
5. Thủ tục Cấp giấy phép cuộc thi tuyển chọn người đẹp ( Hoa khôi, hoa hậu) cấp tỉnh thành phố
trực thuộc Trung ương. Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 120030
5.1 Nội dung đơn giản hóa
Về thủ tục: Sửa đổi thủ tục đã công bố trong bộ thủ tục thụôc thẩm quyền giải quyết của Sở. Thủ tục này
đang được thực hiện theo Quyết định 31/2000/QĐ-BVHTT ngày 28/11/2000 của Bộ văn hoá thông tin, văn
bản này đã được bãi bỏ.
Lý do sửa đổi
Vì văn bản này hết hiệu lực.
5.2 Kiến nghị thực thi
Giao Sở văn hoá thể thao và du lịch phối hợp với Tổ đề án 30 sửa đổi, công bố thủ tục theo quy định hiện
hành.
6. Cấp giấy phép biểu diễn và tổ chức nghệ thuật chuyên nghiệp cho đơn vị nghệ thuật công lập và
ngoài công lập. Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia TTHC: 029222
6.1 Nội dung đơn giản hóa
Thành phần hồ sơ:Bãi bỏ yêu cầu không cần thiết trong thành phần hồ sơ do địa phương tự đặt ra:
Giấy tiếp nhận biểu diễn nghệ thuật của phòng Văn hoá thể thao địa phương nơi biểu diễn và Cam kết
trách nhiệm biểu diễn nghệ thuật và hợp đồng thuê địa điểm tổ chức biểu diễn nghệ thuật.
Danh sách cán bộ, diễn viên, công nhân viên của đơn vị
Lý do sửa đổi:
Khi đơn vị nghệ thuật muốn vào tỉnh để biểu diễn nghệ thuật thì họ phải làm thủ tục xin cấp phép để được
vào biểu trước, nếu họ được cấp phép rồi thì mới liên hệ địa điểm tổ chức biểu diễnv.v.
Việc quy định danh sách cánb bộ, công nhân viên của đơn vị và diễn viên biểu diễn cơ quan cấp phép
không thẩm định và quản lý được nên đề nghị bỏ nội dung này
6.2 Kiến nghị thực thi.
Bãi bỏ 3 yêu cầu không cần thiết trong thành phần hồ sơ do địa phương tự đặt ra
- Giấy tiếp nhận biểu diễn nghệ thuật của phòng Văn hoá thể thao địa phương nơi biểu diễn.
- Cam kết trách nhiệm biểu diễn nghệ thuật và hợp đồng thuê địa điểm tổ chức biểu diễn nghệ thuật.
- Danh sách cán bộ, diễn viên, công nhân viên của đơn vị
Giao Sở Văn hóa thể thao và Du lịch phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 sửa đổi, công bố lại thủ
tục
7. Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên Du lịch Quốc tế. Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia
TTHC: 029333
7.1 Nội dung đơn giản hóa
Về thời hạn giải quyết Giảm thời gian giải quyết thủ tục theo quy định của Luật Du lịch từ 30 ngày còn 15
ngày
Lý do sửa đổi: Đảm bảo quyền lợi cho công dân. Thực hiện đúng quy định của Luật Du lịch
7.2 Kiến nghị thực thi
Sửa thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống còn 15 ngày làm việc. Giao Sở Văn hóa thể thao và Du lịch phối
hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 sửa đổi, công bố lại thủ tục
8. Thủ tục Cấp thẻ hướng dẫn viên Du lịch nội địa. Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia
TTHC: 029339
8.1 Nội dung đơn giản hóa
Về thời hạn giải quyết: Giảm thời gian giải quyết thủ tục theo quy định của Luật Du lịch.
Lý do sửa đổi: Đảm bảo quyền lợi cho công dân. Thực hiện đúng quy định của Luật Du lịch
8.2 Kiến nghị thực thi
Sửa thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống còn 15 ngày làm việc. Giao Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, công bố lại thủ tục
9. Thủ tục Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế. Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc
gia TTHC: 029337
9.1 Nội dung đơn giản hóa
Về thời hạn giải quyết: Giảm thời gian giải quyết thủ tục theo quy định của Luật Du lịch.
Lý do sửa đổi Đảm bảo quyền lợi cho công dân. Thực hiện đúng quy định của Luật Du lịch
9.2 Kiến nghị thực thi
Sửa thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống còn 15 ngày làm việc. Giao Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, công bố lại thủ tục
10. Thủ tục Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc
gia TTHC: 029321
10.1 Nội dung đơn giản hóa
Về thời hạn giải quyết : Sửa thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống còn 15 ngày.
Lý do sửa đổi: Đảm bảo quyền lợi cho công dân. Thực hiện đúng quy định của Luật Du lịch
10.2 Kiến nghị thực thi
Sửa thời gian giải quyết từ 30 ngày xuống còn 15 ngày làm việc. Giao Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, công bố lại thủ tục
IV. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG
1. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái xe còn hạn sử dụng bị mất, có đủ hồ sơ gốc – Mã số hồ sơ TTHC
trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 025689
1.1 Nội dung đơn giản hóa
Số lượng ảnh phải nộp: Sửa số lượng ảnh phải nộp từ 4 ảnh còn 3 ảnh cho đối tượng
Lý do: Giảm chi phí cho đối tượng trong quá trình hoàn thiện hồ sơ.
1.2 Kiến nghị thực thi
Giao Sở Giao thông vận tải Thái Bình phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 sửa đổi, công bố lại thủ
tục
2. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái xe còn hạn sử dụng bị mất, không còn hồ sơ gốc – Mã số hồ sơ
TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 025653
2.1 Nội dung đơn giản hóa
Số lượng ảnh phải nộp: Sửa số lượng ảnh phải nộp từ 4 ảnh còn 3 ảnh cho đối tượng
Lý do: Giảm chi phí cho đối tượng trong quá trình hoàn thiện hồ sơ.
2.2 Kiến nghị thực thi
Giao Sở Giao thông vận tải Thái Bình phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 sửa đổi, công bố lại thủ
tục
3. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái xe quá hạn sử dụng bị mất, còn hồ sơ gốc – Mã số hồ sơ TTHC trên
cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 025717
3.1 Nội dung đơn giản hóa
Số lượng ảnh phải nộp: Sửa số lượng ảnh phải nộp từ 4 ảnh còn 3 ảnh cho đối tượng
Lý do:Giảm chi phí cho đối tượng trong quá trình hoàn thiện hồ sơ.
3.2 Kiến nghị thực thi
Giao Sở Giao thông vận tải Thái Bình phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 sửa đổi, công bố lại thủ
tục
4. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái xe đã hết hạn sử dụng từ 01tháng trở lên nhưng chưa quá 6 tháng
kể từ ngày hết hạn, có đủ hồ sơ gốc – Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC:
025092
4.1 Nội dung đơn giản hóa
Số lượng ảnh phải nộp: Sửa số lượng ảnh phải nộp từ 4 ảnh còn 3 ảnh cho đối tượng
Lý do: Giảm chi phí cho đối tượng trong quá trình hoàn thiện hồ sơ.
4.2 Kiến nghị thực thi
Giao Sở Giao thông vận tải Thái Bình phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 sửa đổi, công bố lại thủ
tục.
5. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái xe đã hết hạn sử dụng từ trên 6 tháng kể từ ngày hết hạn, có đủ hồ
sơ gốc – Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 026120
5.1 Nội dung đơn giản hóa
Số lượng ảnh phải nộp: Sửa số lượng ảnh phải nộp từ 4 ảnh còn 3 ảnh cho đối tượng
Lý do: Giảm chi phí cho đối tượng trong quá trình hoàn thiện hồ sơ.
5.2 Kiến nghị thực thi
Giao Sở Giao thông vận tải Thái Bình phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 sửa đổi, công bố lại thủ
tục.
6. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái xe cho người bị thu hồi, tước quyền sử dụng giấy phép lái xe không
thời hạn. – Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 125705
6.1 Nội dung đơn giản hóa
Số lượng ảnh phải nộp: Sửa số lượng ảnh phải nộp từ 4 ảnh còn 3 ảnh cho đối tượng
Lý do: Giảm chi phí cho đối tượng trong quá trình hoàn thiện hồ sơ.
6.2 Kiến nghị thực thi
Giao Sở Giao thông vận tải Thái Bình phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 sửa đổi, công bố lại thủ
tục.
7. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái xe còn hạn sử dụng bị mất ( do bão lụt, động đất hoặc bị hỏa hoản,
bị cướp, bị trấn lột, mất trộm) có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan công an –
Mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 025831
7.1 Nội dung đơn giản hóa
Số lượng ảnh phải nộp: Sửa số lượng ảnh phải nộp từ 4 ảnh còn 3 ảnh cho đối tượng
Lý do: Giảm chi phí cho đối tượng trong quá trình hoàn thiện hồ sơ.
7.2 Kiến nghị thực thi
Giao Sở Giao thông vận tải Thái Bình phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 sửa đổi, công bố lại thủ
tục.
8. Thủ tục Dự thi lấy bằng máy trưởng hạng ba phương tiện thủy nội địa. Mã số hồ sơ TTHC trên
cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 026098
8.1 Nội dung đơn giản hóa
Thành phần hồ sơ: Bãi bỏ yêu cầu có xác nhận thời gian nghiệp vụ của chủ phương tiện quản lý thuyền
viên trong thành phần hồ sơ.
Lý do: Giảm giấy tờ trong hồ sơ, thực hiện theo mẫu đơn của Cục Đường sông Việt Nam hướng dẫn,
trong mẫu đơn đã có phần xác nhận của chủ phương tiện
8.2. Kiến nghị thực thi
Bãi bỏ yêu cầu có xác nhận thời gian nghiệp vụ của chủ phương tiện quản lý thuyền viên trong thành phần
hồ sơ do địa phương đặt ra. Giao Sở Giao thông Vận tải phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của
tỉnh sửa đổi, công bố lại thủ tục và mẫu đơn.
V. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU
CÔNG NGHIỆP
1. Thủ tục Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư – mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC : 028517
1.1 Nội dung đơn giản hóa:
Về thành phần hồ sơ: Bãi bỏ Tờ trình xin điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư do địa phương quy định
Lý do
- Giảm giấy tờ không cần thiết, vì các thông tin đã có trong giấy tờ khác
- Trong hồ sơ đã có bản đăng ký/ đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư trong đó đã có các thông tin
nhà đầu tư đề nghị với cơ quan nhà nước.
1.2 Kiến nghị thực thi:
Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của UBND tỉnh sửa
đổi công bố lại TTHC này.
2. Thủ tục Chuyển nhượng dự án đầu tư - mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC :
028891
2.1 Nội dung đơn giản hóa:
Về thành phần hồ sơ: Bãi bỏ thành phần hồ sơ do cơ quan tự đặt ra: bỏ yêu cầu về các văn bản có liên
quan đến dự án đầu tư
Lý do: Giảm giấy tờ, thực hiện theo quy định của cơ quan cấp trên.
2.2 Kiến nghị thực thi:
Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của UBND tỉnh sửa
đổi công bố lại TTHC này.
3. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đầu tư nước ngoài - mã số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC : 028522
3.1 Nội dung đơn giản hóa:
Về thành phần hồ sơ: Bãi bỏ thành phần hồ sơ do cơ quan tự đặt ra:
- Tờ trình xin cấp giấy chứng nhận đầu tư.
- Bản sao công chứng hộ chiếu của Tổng giám đốc, giám đốc, đại diện theo pháp luật và các thành viên
của Công ty, doanh nghiệp.
Lý do: Vì hồ sơ đã có bản đăng ký, đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư trong đó có các thông tin đề nghị
cơ quan nhà nước cấp giâý chứng nhận.
Thủ tục nộp trực tiếp tại cơ quan nên không cần công chứng, có thể kiểm tra trực tiếp bản gốc
3.2 Kiến nghị thực thi:
Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của UBND tỉnh sửa
đổi công bố lại TTHC này.
VI. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
1. Thủ tục Thẩm định hồ sơ thiết kế cơ sở công trình dân dụng 20 tầng nhóm A thuốc dự án đầu tư.
Mã hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 013044
1.1 Nội dung đơn giản hóa: Sửa đổi tên, số lượng hồ sơ và mẫu đơn để thực hiện thủ tục hành
chính do địa phương ban hành
a.Tên thủ tục : Thẩm định hồ sơ thiết kế cơ sở công trình dân dụng 20 tầng nhóm A thuộc dự án đầu tư
thành Lấy ý kiến tham giá về thiết kế cơ sở công trình dân dụng dân dụng 20 tầng nhóm A thuộc dự án
đầu tư trong báo cáo kinh tế kỹ thuật
Lý do: Do trước đây thẩm định thiết kế cơ sở công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng trong
báo cáo kinh tế thuộc Sở Xây dựng, nhưng hiện nay nhiệm vụ này chuyển sang Sở Kế hoạch và Đầu tư,
Sở Xây dựng chỉ có nhiệm vụ tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở nên khi Sở Xây dựng có ý kiến tham gia sẽ
chuyển bộ hồ sơ này và ý kiến của Sở về Sở Kế hoạch và Đầu tư. Trách nhiệm lưu hồ sơ thuộc về Sở Kế
hoạch và Đầu tư
b. Về mẫu đơn: Sửa tên Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở công trình… thành Tờ trình xin ý kiến tham gia
thiết kế cơ sở công trình….
Lý do: Đảm bảo đúng chức năng, nhiệm vụ quy định
c. Số lượng hồ sơ Sửa số lượng hồ sơ từ 7 bộ còn 1 bộ
Lý do: Tiết kiệm chi phí cho tổ chức, công dân trong quá trình chuẩn bị hồ sơ.
1.2 Kiến nghị thực thi: Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan tham mưu UBND
tỉnh Sửa đổi Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND và phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh
sửa đổi, công bố lại thủ tục
2. Thủ tục Thẩm định hồ sơ thiết kế cơ sở công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng hạ
tầng kỹ thuật thuộc dự án B,C và các công trình khác do UBND tỉnh yêu cầu. Mã hồ sơ TTHC trên
cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 012768.
2.1 Nội dung đơn giản hóa: Sửa đổi tên, số lượng hồ sơ và mẫu đơn để thực hiện thủ tục hành
chính do địa phương ban hành
a.Tên thủ tục : Sửa tên thủ tục Thẩm định hồ sơ thiết kế cơ sở công tình dân dụng, công nghiệp vật liệu
xây dựng hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án B,C và các công trình khác do UBND tỉnh yêu cầu thành Lấy ý kiến
tham gia về thiết kế cơ sở công tình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án
B,C và các công trình khác do UBND tỉnh yêu cầu.
Lý do: Do trước đây thẩm định thiết kế cơ sở công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng trong
báo cáo kinh tế thuộc Sở Xây dựng, nhưng hiện nay nhiệm vụ này chuyển sang Sở Kế hoạch và Đầu tư,
Sở Xây dựng chỉ có nhiệm vụ tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở nên khi Sở Xây dựng có ý kiến tham gia sẽ
chuyển bộ hồ sơ này và ý kiến của Sở về Sở Kế hoạch và Đầu tư. Trách nhiệm lưu hồ sơ thuộc về Sở Kế
hoạch và Đầu tư
b. Mẫu đơn: Sửa tên Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở công trình… thành Tờ trình xin ý kiến tham gia thiết
kế cơ sở công trình….
Lý do: Đảm bảo thực hiện theo nhiệm vụ đã được quy định theo Nghị định 12/2009/NĐ-CP.
- Đảm bảo thực hiện theo đúng chức năng, nhiệm vụ quy định.
c. Số lượng hồ sơ: Sửa số lượng hồ sơ từ 7 bộ xuống còn 1 bộ
Lý do: Tiết kiệm chi phí cho tổ chức, công dân trong quá trình chuẩn bị hồ sơ.
2.2 Kiến nghị thực thi: Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan tham mưu UBND
tỉnh Sửa đổi Quyết định số 05/2007/QĐ-UBNDvà phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh
sửa đổi, công bố lại thủ tục
3. Thủ tục Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng I. Mã hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC: 012993
3.1 Nội dung đơn giản hóa:
Sửa đổi mẫu đơn để thực hiện thủ tục hành chính do địa phương ban hành
Bỏ yêu cầu có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi công tác hoặc của UBND cấp xã.
Lý do
Việc xác nhận của UBND cấp xã chỉ xác nhận được đối tượng có hộ khẩu thường trú tại địa phương, còn
các thông tin trong đơn đề nghị UBND xã không thẩm định được.
Người đề nghị đã có bản khai kinh nghiệm trong đó đã có phần xác nhận của cơ quan, tổ chức quản lý
trực tiếp hoặc của Chủ đầu tư nên vịêc quy định xác nhận của cơ quan vào mẫu đơn này không cần thiết,
phiền hà cho đối tượng.
3.2 Kiến nghị thực thi:
Giao Sở Xây dựng sửa đổi Mẫu số 01 KSĐGXD theo nội dung kiến nghị và phối hợp với Tổ công tác thực
hiện Đề án 30 tỉnh sửa đổi, công bố lại thủ tục, mẫu đơn
4. Thủ tục Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng II: 012965.
4.1 Nội dung đơn giản hóa: Sửa đổi mẫu đơn để thực hiện thủ tục hành chính do địa phương ban
hành
Bỏ yêu cầu có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi công tác hoặc của UBND cấp xã.
Lý do
Việc xác nhận của UBND cấp xã chỉ xác nhận được đối tượng có hộ khẩu thường trú tại địa phương, còn
các thông tin trong đơn đề nghị UBND xã không thẩm định được.
Người đề nghị đã có bản khai kinh nghiệm trong đó đã có phần xác nhận của cơ quan, tổ chức quản lý
trực tiếp hoặc của Chủ đầu tư nên vịêc quy định xác nhận của cơ quan vào mẫu đơn này không cần thiết,
phiền hà cho đối tượng.
4.2 Kiến nghị thực thi:
Giao Sở Xây dựng sửa đổi Mẫu số 01 KSĐGXD theo nội dung kiến nghị và phối hợp với Tổ công tác thực
hiện Đề án 30 tỉnh sửa đổi, công bố lại thủ tục, mẫu đơn
VII. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ.
1. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y học cổ truyền. Mã hồ sơ TTHC trên cơ
sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 022035
1.1 Nội dung đơn giản hóa:
Về mẫu đơn: Bỏ các thông tin không cần thiết như số chứng chỉ hành nghề, nơi cấp, ngày cấp.
Bỏ yêu cầu xác nhận của chính quyền địa phương.
Lý do
Vì trong hồ sơ đã có chứng chỉ hành nghề. Trong quá trình kiểm tra hồ sơ cơ quan nhà nước phải kiểm tra
các thông tin trong chứng chỉ.
Việc xác nhận của chính quyền địa phương không rõ ràng xem chính quyền nơi nào xác nhận. Nhiều đối
tượng có hộ khẩu thường trú tại địa phương A nhưng lại thuê địa điểm ở địa phương B để hành nghề.
Như vậy việc xin xác nhận ở đây không thống nhất.
1.2 Kiến nghị thực thi: Giao Sở Y tế nghiên cứu sửa đổi lại mẫu đơn cho phù hợp và phối hợp với Tổ
công tác thực hiện Đề án 30 của tỉnh sửa đổi, công bố lại thủ tục, mẫu đơn
2. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề Y học cổ truyền. Mã hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia
về TTHC: 023080
2.1 Nội dung đơn giản hóa:
Về mẫu đơn
Bỏ thông tin Tôi gửi kèm đơn này các tài liệu sau
Sửa phần cam đoan của đối tượng để rõ ràng hơn. Bổ sung thêm một số cam kết trong bản cam kết cuả
đối tượng
Lý do
Giảm giấy tờ rườm rà trong thành phần hồ sơ.
Vì các thông tin trong mẫu đơn vừa thiếu lại vừa thừa trong thành phần hồ sơ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét