HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
3
Dải nhiệt độ làm việc -10
o
C đến +50
o
C
Nhiệt độ bảo quản -40
o
C đến +70
o
C
Độ ẩm 90% không đọng nước
Độ cao lắp đặt 1000m trên mực nước biển
Các chức năng bảo vệ Thấp áp, quá áp, quá tải, chạm đất, ngắn mạch, chống
kẹt, I
2
t quá nhiệt động cơ, quá nhiệt biến tần, khoá
tham số PIN
Phù hợp theo các tiêu
chuẩn CE mark
Phù hợp với chỉ dẫn về thiết bò thấp áp 73/23/EC, loại
có lọc còn phù hợp với chỉ dẫn 89/336/EC
Kích thước và tuỳ chọn
(không có tuỳ chọn)
Cỡ vỏ (FS) Cao x Rộng x Sâu kg
A 173 x 73 x 149 1
B 202 x 149 x 172 3,3
C 245 x 185 x 195 5,0
2. SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY:
Sơ đồ bộ biến tần:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
4
Sơ đồ mạch động lực:
Sơ đồ mạch điều khiển :
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
5
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
6
Sử dụng màn hình:
Màn hình BOP hiển thò thông qua 5 LED 7 đoạn, những
LED 7 đoạn này sẽ hiển thò các thông số, giá trò, thông
báo, cảnh báo và lỗi, giá trò đặt và giá trò hoạt động của
biến tần. Thông tin trên màn hình BOP này không được
lưu lại (khi mất điện, ) và được cập nhật liên tục.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
7
Ví dụ để cài đặt P004 = 7 ta làm các bước sau:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
8
3. CÁC THAM SỐ THƯỜNG DÙNG:
Tham
số
Ý nghóa
Mặc
đònh
Mức
P0003 Cấp truy cập của người sử dụng. Đặt:
0 : Người sử dụng chọn danh sách chỉ số.
1 : Mức chuẩn.
2 : Mức mở rộng.
3 : Mức chuyên dụng.
4 : Mức phục vụ.
1 1
P0004 Thông số của bộ lọc. Đặt:
0 : Tất cả thông số.
2 : Thông số Inverter.
3 : Thông số Động cơ.
4 : Hiển thò thông số về tốc độ.
5 : Thông số về lắp đặt/ kỹ thuật.
7 : Những lệnh, I/O nhò phân.
8 : ADC và DAC.
10 : Kênh điểm cài đặt / RFG.
12 : Điều khiển đặc trưng.
13 : Điều khiển Động cơ.
20 : Kết nối.
21 : Báo lỗi/ Cảnh báo/ Giám sát.
22 : Điều khiển về kỹ thuật (ví dụ PID).
0 1
P0005 Lựa chọn cách hiển thò khi Biến Tần hoạt động. Đặt:
21 : Hiển thò tần số
25 : Hiển thò điện áp đầu ra.
26 : Hiển thò điện áp trên DC Bus.
27 : Hiển thò dòng điện đầu ra.
21 2
P0010 Chỉ số cài đặt nhanh. Cách cài đặt này cho phép các chỉ
số được lực chọn theo từng nhóm chức năng để cài đặt. Đặt:
0 : Sẵn sàng để chạy.
1 : Cài đặt nhanh.
30: Cài đặt Factory.
0 1
P0100 Đònh tần số. Châu Âu/ Bắc Mỹ. (Cài đặt nhanh). Đặt:
0 : Đặt công suất là KW; tần số mặc đònh 50Hz.
1 : Đặt công suất là Hp; tần số mặc đònh 60Hz.
30: Đặt công suất là KW; tần số mặc đònh 60Hz.
0 1
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
9
P0300
Lựa chọn loại Động cơ. (Cài đặt nhanh). Đặt:
1: Động cơ không đồng bộ.
2: Động cơ đồng bộ.
Chú ý: Thông số này có thể bò thay đổi khi P0010=1.
1 2
P0304 Điện áp đònh mức của Động cơ. (Cài đặt nhanh).
Dải điện áp từ 10V đến 2000V.
- 1
P0305 Dòng điện đònh mức của Động cơ. (Cài đặt nhanh).
Dải dòng điện từ 0.12A đến 10000A.
- 1
P0307 Công suất đònh mức của Động cơ. (Cài đặt nhanh).
Dải công suất từ 0.12A đến 10000A.
0,75 1
P0308 Giá trò Cosϕ của Động cơ. (Cài đặt nhanh).
Dải Cosϕ từ 0 đến 1.
0 2
P0309 Hiệu suất làm việc của Động cơ. (Cài đặt nhanh).
Dải hiệu suất từ 0% đến 100%.
Thông số này có thể bò thay đổi khi P0010=1.
Thông số này chỉ hiển thò khi P0100 = 1 (tức là
công suất được tính bằng Hp).
0% 2
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
10
P0310 Tần số đònh mức của Động cơ. (Cài đặt nhanh).
Dải tần số đònh mức 12Hz đến 650Hz.
50Hz
1
P0311 Tốc đôï đònh mức của Động cơ. (Cài đặt nhanh).
Dải tốc độ từ 0 (1/min) đến 40000 (1/min)
0
1/min
1
P0640 Tỷ số quá tải động cơ (%)
Cho phép từ 10% đến 400%.
150 2
P0700 Chọn lệnh nguồn. Đặt:
0: Cài đặt mặc đònh Factory.
1: Ra lệnh làm việc trên ‘keypad’ (BOP/AOP).
2: Ra lệnh làm việc trên ‘Teminal’
2 1
P0701 Chức năng ngõ vào số 1. Đặt:
0 : Đầu vào số không kích hoạt.
1 : ON / OFF1.
2 : ON quay ngược / OFF1.
3 : OFF2 - Dừng từ từ.
4 : OFF3 - Dừng nhanh.
9 : Nhận biết lỗi.
10 : Jog phải.
11 : Jog trái.
12 : Quay ngược.
13 : Tăng tần số.
14 : Giảm tần số.
15 : Chọn tần số cố đònh 1 (xem P1001).
16 : Chọn tần số cố đònh 1 + ON (xem P1001).
17 : Chọn tần số cố đònh từ 1 đến 7 theo mã nhò
phân (xem P1001)
25 : Kích hoạt điện trở thắng DC (xem P1230 ÷P1233).
29 : Đóng mở bên ngoài.
33 : Không thêm điểm đặt.
99 : Khích hoạt cài đặt thông số BICO.
1 2
P0702 Chức năng ngõ vào số 2. Đặt:
0 : Đầu vào số không kích hoạt.
1 : ON / OFF1.
2 : ON quay ngược / OFF1.
3 : OFF2 - Dừng từ từ.
4 : OFF3 - Dừng nhanh.
9 : Nhận biết lỗi.
10 : Jog phải.
11 : Jog trái.
12 : Quay ngược.
12 2
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
11
13 : Tăng tần số.
14 : Giảm tần số.
15 : Chọn tần số cố đònh 2 (xem P1002).
16 : Chọn tần số cố đònh 2 +ON (xem P1002).
17 : Chọn tần số cố đònh từ 1 đến 7 theo mã nhò
phân (xem P1002).
25 : Kích hoạt điện trở thắng DC (xem P1230 ÷P1233).
29 : Đóng mở bên ngoài.
33 : Không thêm điểm đặt.
99 : Khích hoạt cài đặt thông số BICO.
P0703 Chức năng ngõ vào số 3. Đặt:
0 : Đầu vào số không kích hoạt.
1 : ON / OFF1.
2 : ON quay ngược / OFF1.
3 : OFF2 - Dừng từ từ.
4 : OFF3 - Dừng nhanh.
9 : Nhận biết lỗi.
10 : Jog phải.
11 : Jog trái.
12 : Quay ngược.
13 : Tăng tần số.
14 : Giảm tần số.
15 : Chọn tần số cố đònh 3 (xem P1003).
16 : Chọn tần số cố đònh 3 + ON (xem P1003).
17 : Chọn tần số cố đònh từ 1 đến 7 theo mã nhò
phân (xem P1003).
25 : Kích hoạt điện trở thắng DC (xem P1230 ÷ P1233).
29 : Đóng mở bên ngoài.
33 : Không thêm điểm đặt.
99 : Khích hoạt cài đặt thông số BICO.
9 2
P0704 Chức năng ngõ vào số 4 - qua đầu vào tương tự. Đặt:
0 : Đầu vào số không kích hoạt.
1 : ON / OFF1.
2 : ON quay ngược / OFF1.
3 : OFF2 - Dừng từ từ.
4 : OFF3 - Dừng nhanh.
9 : Nhận biết lỗi.
10 : Jog phải.
11 : Jog trái.
12 : Quay ngược.
15 2
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BIẾN TẦN MM420 CỦA SIEMENS
Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Điện
12
13 : Tăng tần số.
14 : Giảm tần số.
15 : Chọn tần số cố đònh 4 (xem P1004)
16 : Chọn tần số cố đònh 4 + ON (xem P1004)
17 : Chọn tần số cố đònh từ 1 đến 7 theo mã nhò
phân. (Xem P1004).
25 : Kích hoạt điện trở thắng DC (xem P1230 ÷P1233).
29 : Đóng mở bên ngoài.
33 : Không thêm điểm đặt.
99 : Khích hoạt cài đặt thông số BICO.
P0970 Factory reset
0: Cấm reset.
1: Reset tất cả thông số theo mật đònh.
Đầu tiên phải đặt P0010 = 30 (cài đặt thông số Factory)
0 1
P1000 Lựa chọn điểm đặt tần số. Sự lựa chọn này cho phép
làm việc theo các chế độ dưới đây. Đặt:
0 : Không có điểm đặt chính.
1 : Làm việc trên Keypad.
2 : Làm việc theo điểm đặt Analog.
3 : Làm việc theo tần số cố đònh.
4 : Làm việc theo cổng USS trên BOP link.
5 : Làm việc theo cổng USS trên COM link.
6 : Làm việc theo CB trên COM link.
2 1
P1001 Tần số cố đònh 1.
Có 3 loại làm việc với tần số cố đònh.
1 : Lựa chọn trực tiếp.
2 : Lựa chọn trực tiếp + lệnh ON.
3 : Lựa chọn mà nhò phân + lệnh ON.
Nếu: 1 : Lựa chọn trực tiếp thì đặt P0701 ÷ P0706 = 15.
2 : Lựa chọn trực tiếp + lệnh ON thì đặt
P0701 ÷ P0706 = 17.
3 : Lựa chọn mà nhò phân + lệnh ON thì đặt
P0701 ÷P0706 = 17.
0Hz 2
P1002 Tần số cố đònh 2. Xem chi tiết ở P1001.
5Hz 2
P1003 Tần số cố đònh 3. Xem chi tiết ở P1001.
10Hz 2
P1004 Tần số cố đònh 4. Xem chi tiết ở P1001.
15Hz 2
P1005 Tần số cố đònh 5. Xem chi tiết ở P1001.
20Hz 2
P1006 Tần số cố đònh 6. Xem chi tiết ở P1001.
25Hz 2
P1007 Tần số cố đònh 7. Xem chi tiết ở P1001.
30Hz 2
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét