Thứ Hai, 20 tháng 1, 2014

Lập trình xử lý màn hình



Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
5
5
a c h (i,j) = B800:0000+ (i*1 60+j*2)Đị ỉ


Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
6
6


Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
7
7
QUẢN LÝ MÀN HÌNH
QUẢN LÝ MÀN HÌNH


Màn hình được điều khiển hiệu quả nhờ các chức năng của
Màn hình được điều khiển hiệu quả nhờ các chức năng của
INT 10H
INT 10H
trong Rom Bios. Các chức năng này quản lý màn
trong Rom Bios. Các chức năng này quản lý màn
hình tốt hơn các chức năng của INT 21h của Dos.
hình tốt hơn các chức năng của INT 21h của Dos.


IBM PC hỗ trợ 3 loại màn hình cơ bản có tên tùy thuộc
IBM PC hỗ trợ 3 loại màn hình cơ bản có tên tùy thuộc
vào loại Card màn hình cắm trên Bus mở rộng trên
vào loại Card màn hình cắm trên Bus mở rộng trên
Mianboard như :
Mianboard như :
Monochrome
Monochrome
chỉ hiển thò text đơn sắc;
chỉ hiển thò text đơn sắc;
CGA
CGA
(Color Graphic Adaptor) cho phép hiển thò text và đồ
(Color Graphic Adaptor) cho phép hiển thò text và đồ
họa;
họa;
EGA
EGA
(Enhanced Graphics Adaptor) hiển thò text và đồ
(Enhanced Graphics Adaptor) hiển thò text và đồ
họa với độ phân giải cao hơn. Ngoài ra còn có card
họa với độ phân giải cao hơn. Ngoài ra còn có card
VGA
VGA


(Video Graphics Array),
(Video Graphics Array),
SVGA .
SVGA .


Bên cạnh 1 số chức năng do INT 21h của Dos cung cấp,
Bên cạnh 1 số chức năng do INT 21h của Dos cung cấp,
1 số tác vụ được thực hiện trên màn hình nhờ các chức
1 số tác vụ được thực hiện trên màn hình nhờ các chức
năng trong INT 10h như xoá màn hình, đònh vò con trỏ,
năng trong INT 10h như xoá màn hình, đònh vò con trỏ,
thiết lập màn hình
thiết lập màn hình


Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
8
8
THUỘC TÍNH MÀN HÌNH


Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
9
9
THUỘC TÍNH MÀN HÌNH
THUỘC TÍNH MÀN HÌNH
Mỗi vò trí trên màn hình có thể lưu 1 ký tự
Mỗi vò trí trên màn hình có thể lưu 1 ký tự
đơn cùng với thuộc tính riêng của ký tự này
đơn cùng với thuộc tính riêng của ký tự này
chẳng hạn như đảo màu, nhấp nháy, chiếu
chẳng hạn như đảo màu, nhấp nháy, chiếu
sáng, gạch dưới
sáng, gạch dưới
Thuộc tính của ký tự được lưu trong 1 byte
Thuộc tính của ký tự được lưu trong 1 byte
gọi là byte thuộc tính.
gọi là byte thuộc tính.
0 0 0 0 0 1 1 1
BIT 7
6 5 4 3 2 1
0
BACKGROUND BITS FOREGROUND BITS
HIGHT/LOW
BLINK


Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
10
10
THUỘC TÍNH MÀN HÌNH
THUỘC TÍNH MÀN HÌNH
Ex : các ký tự màu vàng chanh nhấp nháy
Ex : các ký tự màu vàng chanh nhấp nháy
trên nền màu nâu
trên nền màu nâu
BLINK = 1 0000000B
BLINK = 1 0000000B
RED = 1 00B
RED = 1 00B
MO V BH, (RED SHL 4 ) +YELLO W+BLINK
MO V BH, (RED SHL 4 ) +YELLO W+BLINK
ĐỂ TẠO 1 BYTE THUỘC TÍNH VIDEO TỪ 2 MÀU , TA DÙNG SHL CHUYỂN CÁC
BIT MÀU NỀN SANG TRÁI 4 VI TRÍ.


Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
11
11
VÙNG HIỂN THỊ MÀN HÌNH
VÙNG HIỂN THỊ MÀN HÌNH
Vùng hiển thò của màn hình đơn sắc ở đòa
Vùng hiển thò của màn hình đơn sắc ở đòa
chỉ B000h trong Bios.
chỉ B000h trong Bios.
Vùng hiển thò video đồ họa màu cơ bản b
Vùng hiển thò video đồ họa màu cơ bản b
ắt
ắt


đầu từ vò trí B800h của Bios.
đầu từ vò trí B800h của Bios.


Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
12
12
THUỘC TÍNH MÀN HÌNH
THUỘC TÍNH MÀN HÌNH
Các thuộc tính chuẩn của màn hình
Các thuộc tính chuẩn của màn hình
Monochrome :
Monochrome :
Các thuộc tính chuẩn của màn hình
Các thuộc tính chuẩn của màn hình
Monochrome :
Monochrome :
HEX VALUE ATTRIBUTE
07H
Normal – thường
87H
Blinking – nhấp nháy
0FH
Bright – sáng
70H
Reverse – đảo thuộc tính
01H
Underline
09H
Bright Underline


Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
13
13
THUỘC TÍNH MÀN HÌNH (tt)
THUỘC TÍNH MÀN HÌNH (tt)
Bất kỳ 1 thuộc tính nào cũng có thể thêm
Bất kỳ 1 thuộc tính nào cũng có thể thêm
thuộc tính nhấp nháy bằng cách cho bit 7 có trò
thuộc tính nhấp nháy bằng cách cho bit 7 có trò
là 1. Thí dụ normal blinking 87H, bright linking
là 1. Thí dụ normal blinking 87H, bright linking
8Fh.
8Fh.
Bất kỳ 1 thuộc tính nào cũng có thể thêm
Bất kỳ 1 thuộc tính nào cũng có thể thêm
thuộc tính nhấp nháy bằng cách cho bit 7 có trò
thuộc tính nhấp nháy bằng cách cho bit 7 có trò
là 1. Thí dụ normal blinking 87H, bright linking
là 1. Thí dụ normal blinking 87H, bright linking
8Fh.
8Fh.
Card màn hình CGA và EGA không hỗ trợ thuộc tính
Underline nhưng cho phép sử dụng màu trong text
mode. Các màu được chia làm 2 loại : màu chữ
(Foreground) và màu nền (Background).
B
i
t

6
,
5
,
4

:

m
a
ø
u

n
e
à
n
B
i
t

2
,
1
,
0

:

m
a
ø
u

c
h
ư
õ
B
i
t

3

:

đ
o
ä

s
a
ù
n
g


Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
Chuoung 10 Lap trinh xu ly man hinh
14
14
BẢNG MÀU (COLOR PALETTE)
BẢNG MÀU (COLOR PALETTE)
FOREGROUND OR
BACKGROUND COLOR FOREGROUND COLOR ONLY
00 0 BLACK 1 00 0 GRAY
00 1 BLUE 1 00 1 LIGHT BLUE
01 0 GREEN 1 01 0 LIGHT GREEN
01 1 CYAN 1 01 1 LIGHT C YAN
1 00 RED 1 1 0 0 LIGHT RED
1 01 MAGENTA 1 1 0 1 LIGHT
MAGENTA
1 1 0 BRO WN 1 1 1 0 YELLOW
1 1 1 WHITE 1 1 1 1 BRIGHT WHITE
EX : 01101110 : 06EH nền Brown, chữ Yellow, không nhấp nháy.
EX : 11010010 : 0D2H nền Magenta, chữ Green, nhấp nháy.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét