Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Phần Power Point


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Phần Power Point": http://123doc.vn/document/570336-phan-power-point.htm


Lớp
Ngày soạn:
Ngày dạy:
PHẦN V: CHƯƠNG TRÌNH MS - POWER POINT
(4 tiết)
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nhận biết các thành phần chính trên cửa sổ Ms – Power Point.
- Các thao tác cơ bản trên Power Point: mở, lưu, chèn xoá, cách thiết lập các hiệu
ứng, tạo biểu đồ.
- Giúp giáo viên thiết kế bài giảng đa phương tiện qua sử dụng văn bản, hình vẽ,
âm thanh, tranh ảnh động hoặc tĩnh.
- Một số thao tác nâng cao: Nhúng media, thiết lập slide master, đóng gói trình
diễn.
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên : Chuẩn bị giáo án điện tử, thiết bị giảng dạy(máy tính, máy chiếu)
- Học viên : Đọc trước tài liệu ở nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Sĩ số
2. Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học viên
3.Nội dung bài mới
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
I. GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG TRÌNH
MICROSOFT POWERPOINT
1. Gi ới thiệu về MS - Power point
1.2. Giới thiệu các thành phần của cửa sổ
Power Point:
3. Thoát khỏi ch ương trình MS - Power Point :
Cách 1: Chọn File/Exit.
GV: anh(chị) biết gì về powerpoint)?
HV: trả lời dựa vào giáo trình.
GV: Trình chiếu thành phần cửa sổ
PowerPoint và ghi chú cho mỗi thành
phần trên cửa sổ.
HV: Quan sát hình ảnh trình chiếu.
GV: Nêu các cách thoát khỏi chương
trình của MS- Power Point?
1
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
Cách 2: Chọn nút Close trên góc phải
cửa sổ.
Cách 3: Chọn hộp điều kiển Microsoft
Power Point chọn Close
 Chú ý: Có 3 lựa chọn khi kết thúc MS-
Power point:
- Yes: Có ghi lại thay đổi của tệp tin.
- No: Không ghi lại.
- Cancel: Bỏ qua và làm tiếp
1.2. Giới thiệu các thành phần của cửa sổ
Power Point:
1.3. Các khái niệm cơ bản:
- Bản trình diễn (Presentation): Là một tệp
tin chứa một đến nhiều trang trình diễn (Slide).
- Trang trình diễn (slide): Là nơi chứa các
đối tượng để trình diễn. Tại mỗi thời điểm, màn
hình chỉ có thể hiển thị được một trang trình diễn
để thiết kế.
- Vùng soạn thảo: Là nơi nhập, chỉnh, sửa,
thiết kế nội dung.
- Hộp ghi chú (note): Lưu những thông tin
chú thích cho từng Slide.
1.4. Mở bản trình diễn:
a. Mở bản trình diễn mới
Cách 1: Nhấn chuột vào biểu tượng New
Cách 2: Chọn File/New/Blank Presentation
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
b. Mở một bản trình diễn đã có:
Cách 1: Kích chuột vào biểu tượng Open
Cách 2: Chọn File/Open xuất hiện hộp đối thoại
Open
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O xuất hiện
HV: Trả lời.
GV: Trình chiếu các thành phần cửa sổ
PowerPoint.
HV: Quan sát.
GV: Bản trình diễn là gì?
HV: Trả lời dựa vào giáo trình.
GV: trang trình diễn là gì?
HV: Trả lời dựa vào giáo trình.
GV: Vùng sọan thảo là gì?
HV: trả lời.
GV: đưa ra kết luận cho các khái niệm
cơ bản trong Power Point.
HV: Xem lại cách mở trình diễn ở soạn
thảo Word, Excel.
GV: cách làm tương tự như trong
Word, Excel.
2
1
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
hộp đối thoại Open
1.5. Các thao tác trong Slide
a. Soạn thảo nội dung:
Kích chuột vào vùng soạn thảo sau đó nhập
nội dung cần trình diễn.
b. Định dạng font chữ, cỡ chữ:
Bước 1: Đánh dấu đoạn văn bản cần định
dạng, hoặc đối tượng văn bản
Bước 2: Định dạng.
c. Định dạng nhanh chữ đậm, nghiêng,
gạch chân:
Bước 1: Đánh dấu đoạn văn bản cần định
dạng, hoặc đối tượng văn bản
Bước 2: Chọn nút (CTRL + B)
Chọn nút (Ctrl + I )
Chọn nút (Ctrl + U)
d. Thay thế định dạng Font chữ cho toàn
bộ bản trình diễn:
Chọn format/Replace Font
1.6. Chèn xóa thay đổi vị trí các Slide:
a. Chèn Slide mới :
Bước 1: Chọn Slide hiện tại
Bước 2:
Cách 1 : Chọn Insert/New Slide
Cách 2 : Kích vào nút lệnh New
Slide trên thanh công cụ Format
Cách 3 : Bấm tổ hợp phím Ctrl + M
Cách 4: Kích chuột phải vào Slide
hiện hành xuất hiện menu thứ cấp chọn New
Slide
b. Sao chép Slide từ bản trình diễn khác :
Bước 1: Chọn Insert/Slide From Files…
xuất hiện hộp đối thoại Slide Finder
Bước 2: Chọn tab Find Presentation, chọn
GV: Hướng dẫn sự khác biệt khi soạn
thảo trong PowerPoint.
GV: Hướng dẫn đánh dấu khi định
dạng hoặc đối tượng trong văn bản.
GV cùng HV nhắc lại .
GV: hướng dẫn thao tác làm bằng hình
ảnh minh hoạ.
GV: trình chiếu hình ảnh minh hoạ
cách chèn slide mới.
HV: Theo dõi nắm được cách chèn
slide mới.
GV: hướng dẫn các thao tác bằng hình
ảnh minh hoạ.
3
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
bản trình diễn chứa Slide cần chèn (Slide nguồn)
tại nút lệnh Browse
Bước 3: Chọn Slide cần chèn rồi chọn
Insert (hoặc Insert All để chèn toàn bộ các Slide)
Bước 4: Chọn Close để kết thúc
c. Di chuyển slide:
Bấm giữ và rê chuột vào slide cần di chuyển
từ vị trí cũ đến vị trí mới
d. Xoá một Slide:
Cách 1:Kích phải chuột lên slide cần xoá
Cách 2: Chọn Slide cần xoá, chọn
Edit/Delete Slide.
1.7 . Lưu bản trình diễn lên đĩa:
a. L ưu bản trình diễn lên đĩa
b. L ưu bản trình diễn đang mở lên đĩa với
tên khác
2. Thiết lập hiệu ứng:
2.1. Tạo hiệu ứng cho Slide:
Bước 1: Chọn Slide cần thiết lập hiệu ứng
Bước 2:
Cách 1: Chọn Slide Show/Animation
Scheme… xuất hiện thanh công cụ Slide Show
Cách 2: Nếu thanh công cụ Slide Show đã
hiện. chọn chức năng Animation Scheme
Bước 3: Tại hộp liệt kê Apply To Selected
Slide : Chọn hiệu ứng cho slide.
Bước 4: Chọn nút lệnh Apply to All Slide
2.2. Thiết lập kiểu, thời gian, hình thức trình
chiếu cho Slide:
Bước 1: Chọn Slide cần thiết lập hiệu ứng
Bước 2:
Cách 1: Chọn Slide show/Slide
Transition
Cách 2: Chọn chức năng Slide Transition
GV: Trình chiếu thao tác di chuyển
slide.
HV: Quan sát .
GV cùng học viên ôn tập lại dựa vào
MS – Word hay MS – Excel đã được
học.
GV: trình chiếu hình ảnh cách tạo hiệu
ứng slide.
HV: Quan sát để nắm được cách tạo
hiệu ứng.
GV: Trình chiếu hình ảnh minh học các
thao tác thiết lập kiểu, thời gian, hình
thức trình bày cho slide.
4
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
tại thanh công cụ Slide show
Bước 4: Chọn nút lệnh Apply to All Slide:
2.3. Thiết lập hiệu ứng trình chiếu riêng cho
từng đối tượng
a. Thi ế t lập hiệu ứng trình chiếu riêng cho
từng đối tượng:
Bước 1: Mở Slide và chọn đối tượng cần
tạo hiệu ứng.
Bước 2:
Cách 1: Chọn Slide show/Custom
Animation
Cách 2: Chọn chức năng Slide
Transition tại thanh công cụ Slide show
Bước 3: Hộp liệt kê đổ xuống Add effect:
Lựa chọn cách thức hiển thị Slide
b. Thiết lập thông số trình chiếu cơ bản cho
các hiệu ứng của đối tượng:
 Chọn cách bắt đầu trình chiếu đối
tượng.
 Thiết lập tốc độ xuất hiện cho đối tượng
trong Thiết lập thông mở rộng cho từng
hiệu ứng khác nhau
c. Thiết lập thông số trình chiếu nâng cao
cho các hiệu ứng của đối tượng:
d. Loại bỏ hiệu ứng khỏi đối tượng
e . Thay đổi thứ tự trình chiếu các đối
tượng
2.4. Thiết lập nền cho các Slide:
Bước 1: Chọn Slide Design trên thanh
công cụ Slide Show
Bước 2: Chọn thiết lập phông nền, màu
phông nền
GV: thực hiện thao tác mẫu theo từng
bước để minh hoạ các bước thiết lập
hiệu ứng trình chiếu riêng cho từng đối
tượng.
GV: Đưa ra các thiết lập thông số cơ
bản.
GV: Minh hoạ thao tác bằng các hình
ảnh trình chiếu.
HV: theo dõi quan sát.
5
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
3. Trình chiếu bản trình diễn:
3.1. Trình chiếu bản trình diễn:
Bước 1: Mở bản trình diễn
Bước 2:
Cách 1: Kích chuột nút Slide Show
ở góc phải, cuối màn hình:
Cách 2: Chọn Slide Show/chọn
Vew Show
Cách 3: Bấm phím F5 trên bàn
phím
3.2. Chuyển đến slide tiếp theo trong khi
trình chiếu:
Cách 1: Kích trái chuột
Cách 2: Bấm phím Enter
3.3. Thoát khỏi màn hình trình chi ếu:
Cách 1: Kích chuột phải chọn End Show
Cách 2: bấm phím
ESC.
3.4. Đặt lặp và hạn chế số bản trình diễn sẽ
trình chiếu:
Bước 1: Chọn Slide Show/Setup Show
Bước 2: Lựa chọn trình chiếu
3.5. Hiện, ẩn các slide:
Bước 1: Chọn slide cần ẩn.
Bước 2: Chọn lệnh Hide Slide để ẩn (số thứ
tự được đóng khung). Show Slide để hiện lại
- Các Slide ẩn sẽ không hiện khi trình chiếu
III THIẾT KẾ BẢN TRÌNH DIỄN NÂNG
CAO
1. Chèn hình ảnh, bảng biểu, hình vẽ
GV: trình chiếư bản trình diễ làm thế
nào?
HV: theo dõi trong giáo trình để trả lời
GV.
GV: Đưa ra cách thoát khỏi màn hình
máy chiếu.
GV: Hướng dẫn bằng thao tác trên
Power Point.
6
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
1.1. Chèn hình
a. Chèn hình ảnh từ thư viện ảnh mẫu của
PowerPoint:
- Chọn Insert / Picture/Clip Art Xuất
hiện hộp thoại Clip Art
- Lựa chọn hình ảnh cần chèn/chọn OK/
Chọn Close để đóng hộp thoại
b. Chèn hình ảnh từ một tệp lưu trên máy
- Chọn Insert/Picture/From File Xuất
hiện hộp thoại Insert Picture
- Chọn ảnh cần chèn, chọn Insert
1.2. Chèn bảng biểu:
- Kích Insert/ Kích Table, xuất hiện
hộp thoại Insert Table:
- Chọn số dòng và số cột, chọn Ok để
chèn
- Các thao tác khác với bảng biểu như
bảng biểu trong MS- Word .
1.3. Chèn biểu đồ vào Slide :
Cách 1 : Tạo một biểu đồ bằng cách sử dụng
Slide mẫu có dạng biểu đồ
Bước 1: Chọn New Slide
Bước 2: Chọn mẫu Slide có dạng biểu
đồ
Bước 3: Chọn chèn biểu đồ bằng cách kích chuột
vào biểu tượng biểu đồ
Bước 4: Nhập, thay đổi số liệu, tiêu đề,
chú thích cho biểu đồ ở Datasheet
Cách 2 : Tạo một biểu đồ trong một slide thường
Bước 1: Mở bản trình diễn, chọn slide
cần tạo biểu đồ
Bước 2: Chọn Insert/ Chart
Bước 4: Nhập, thay đổi số liệu, tiêu đề,
chú thích cho biểu đồ ở Datasheet
1.4. Chèn hình vẽ
Bước 1: Mở bản trình diễn, chọn slide cần
vẽ hình
HV: xem lại thao tác chèn hình trong
Word.
HV: ôn lại cách tạo bảng tronng MS-
Word.
GV: Hướng dẫn các bước thực hiện
trên vùng soạn thảo MS –Power point.
7
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
Bước 2: Sử dụng thanh công cụ Drawing
vẽ hình như chương trình soạn thảo Win Worrd
1.5. Chèn Audio, Video
a. Chèn file âm thanh (Audio) hoặc phim
(Video) vào Slides
Bước 1: Chọn Insert/Movie and sound
Bước 2: Chọn file âm thanh hoặc film xuất
hiện hộp đối thoại để lựa chọn
b. Thiết lập lựa chọn khi trình chiếu âm thanh
hoặc phim:
Bước 1: Kích phải chuột vào đối tượng phim
Bước 2: Chọn Edit Movie Object xuất hiện
hộp thoại Movie Option
Bước 3: Lựa chọn các cài đặt
c. Nhúng Media Player vào Slides
Bước 1: Chọn View/Toolbars/Control
Toolbox xuất hiện thanh công cụ
Bước 2: Chọn công cụ More
Controls/Windows Media trong thanh menu đổ
xuống
Bước 3: Bấm giữ rê chuột trên Slide show
để tạo kích thước cho khung Windows Media
Bước 4: Ghép file âm thanh hoặc phim vào
Windows Media trong slide
Kích chuột phải vào khung Windows
Media vừa tạo và chọn Properties
d. Cài đặt thêm và sử dụng phần mềm hỗ trợ
chạy file âm thanh và nhạc
3. Chèn các nút lệnh
3.1. Tạo nút lệnh trên một Slide:
Bước 1: Chọn Slide Show/Action
Button/Chọn nút lệnh cần dùng
Bước 2: Bấm giữ rê chuột trên nền Slide để
tạo kích thước cho nút lệnh, xuất hiện hộp đối thoại
Bước 3: Thiết lập thông số ứng với các nút
Thao tác tương tự như MS – Word.
GV: đưa ra hình ảnh minh hoạ thao tác
chèn Audio, video.Giải thích các bước
làm theo hình ảnh.
GV: Hướng dẫn thiết lập các thông số
lựa chọn khi trình chiếu.
GV: Thao tác thực hiện ngay trên vùng
soạn thảo MS –Power Point.
GV: Đi vào chi tiết từng cách chọn các
8
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
lệnh tương ứng
3.2. Tạo nút lệnh trên tất cả các slide:
Bước 1: Chọn View/Master/Slide Master
để hiển thị Slide master
Bước 2: Tạo một nút lệnh trên Master slide.
Bước 3: Chọn Slide master view trên thanh
công cụ Master view, để đóng Slide master
4. Slide Master
4.1. Khái niệm Slide Master
4.2. Cách thiết lập slide master n h ư sau:
Bước 1: Mở tệp trình diễn cần thiết lập lại
Slide master
Bước 2: Chọn View/Master/Slide master,
xuất hiện màn hình làm việc với slide master
4.3. Chỉnh sửa Slide master
a. Sử dụng các mẫu PowerPoint sẵn có của
Microsoft
b. Chỉnh sửa Slide Master
c. Áp dụng lại bố cục Slide
Chọn View/Master/Slide Master
Bước 1 : Chọn một slide cần thiết kế lại bố
cục
Bước 2 : Chọn Format/Slide layout xuất
hiện hộp thoại Slide Layout với kiểu bố trí của
Slide hiện tại được chọn
Bước 3 : Kích vào mũi tên bên cạnh bố cục
Slide đã được chọn
Bước 4 : Trên bảng chọn tắt Kích Reapply
Layout, PowerPoint sử dụng lại bố cục slide
Bước 5 : Kích nút Close trong ngăn slide
Design để đóng lại
5. Tạo liên kết các đối tượng trong bản trình
diễn:
Bước 1: Chọn đối tượng để liên kết
nút lệnh.
HV: theo dõi .
GV: Bạn hiểu thế nào là slide master?
HV: trả lời có thể dựa vào giáo trình.
GV: hướng dẫn cách thiết lập slide
master.
GV: Trình chiếu hình ảnh minh hoạ.
HV: quan sát các hình ảnh minh hoạ.
9
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên và học viên
Bước 2:
Cách 1: Chọn Insert/Hyperlink
xuất hiện hộp thoại Insert Hyper link
Cách 2: Kích chuột phải xuất hiện
menu ngữ cảnh chọn Hyperlink
Bước 3: Chọn đối tượng được liên kết đến
(đối tượng đích)
6. Đóng gói bản trình diễn:
6.1 Đóng gói bản trình diễn
Bước 1: Chọn Flie/Package for CD…
Xuất hiện hộp thoại Package for CD
Bước 2: Thực hiện việc đóng gói
Cách 1: Đóng gói sản phẩm vào đĩa
CD thì chọn nút lệnh Copy to CD
Cách 2: Đóng gói sản phẩm vào một
thư mục trong đĩa chọn Copy to Folder
6.2. Mở và chạy tệp đóng gói:
Bước 1: Mở thư mục chứa sản phẩm được
đóng gói
Bước 2: Chọn file Play.bat
7. In ấn bản trình diễn;
Bước 1: Chọn File/ Print, xuất hiện hộp đối
thoại Print.
Bước 2: Chọn các thông số cho trang in.
GV cùng HV đối thoại các bước tạo
liên kết các đối tượng.
GV: đưa ra cách thức làm bằng thao tác
trên Power Point.
HV: Theo dõi hướng dẫn
GV: Chạy thử trên Power Point thao
tác vừa thực ở phần 6.1
Tương tự ở Ms – Word.
4. Củng cố
Tóm tắt các kiến thức
5 Dặn dò
- HV đọc trước bài ở nhà.
10

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét