LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giao an 12 (tccb) moi": http://123doc.vn/document/573116-giao-an-12-tccb-moi.htm
0 s 0
2
1,0 / sin 5,0
5,0
x co
v m s A
A cm
= =
=
= =
=
Vậy:
5,0 s(20 )( )
2
x co t cm
=
Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập còn lại
trong sách bài tập.
Ghi nhận phơng pháp giải.
Ghi các bài tập về nhà.
Tiết 03: bài tập tổng hợp dao động
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho học sinh kiến thức về tổng hợp hai dao động điều hòa
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm các bài tập tổng hợp dao động.
II- Chuẩn bị
1. Giáo viên
-
2. Học sinh
-
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
5
Ngày soạn: 22/11/08
Ngày giảng: 24/11/08
Lớp 12A1
2. Kiểm tra bài cũ.
CH: Tổng hợp dao động là gì? ND phơng pháp giản đồ véc tơ Fre-nen
3. Bài mới.
ĐVĐ:
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.
Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số x
1
= A
1
cos(t +
1
) và x
2
= A
2
cos(t +
2
) đợc một dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số x = Acos(t + ).
Trong đó:
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 os( )A A A A A c
= + +
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
os os
A A
A c A c
+
=
+
* Nếu = 2k
(x
1
, x
2
cùng pha) A
Max
= A
1
+ A
2
`
* Nếu = (2k+1)
(x
1
, x
2
ngợc pha) A
Min
= |A
1
- A
2
|
|A
1
- A
2
|
A
A
1
+ A
2
Hoạt động 2 (35 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của thày - trò Nội dung bài học
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án C vì
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 os( )A A A A A c
= + +
= 5
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
os os
A A
A c A c
+
=
+
= 1
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án C vì
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 os( )A A A A A c
= + +
= 5
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
os os
A A
A c A c
+
=
+
=
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án C. Vì khi đó độ lệch pha bằng một
số nguyên lầm bớc sóng.
Câu 1. Hai dao động điều hoà cùng phơng có
các phơng trình lần lợt là x
1
= 4cos100t (cm)
và x
2
= 3cos(100t +
2
) (cm). Dao động tổng
hợp của hai dao động đó có biên độ là
A. 5cm. B. 3,5cm. C. 1cm. D. 7cm.
Câu 2. Một vật thực hiện đồng thời hai dao
động điều hoà cùng phơng có các phơng trình
dao động thành phần làlà x
1
= 5cos10t (cm)
và x
2
= 5cos(10t +
3
) (cm). Phơng trình dao
động tổng hợp của vật là
A. x = 5cos(10t +
6
)(cm).
B. x = 5
3
cos(10t +
6
) (cm).
C. x = 5cos(10t +
4
) (cm).
D. x = 5cos(10t +
2
) (cm).
Câu 3. Một vật tham gia đồng thời hai dao
động điều hoà cùng phơng, cng tần số: x
1
=
A
1
cos (t +
1
) v x
2
= A
2
cos (t +
2
). Biên độ
dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi
A.
2 1
= (2k + 1) B.
2 1
= (2k + 1)
2
6
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án B. Vì khi đó độ lệch pha bằng một
số nửa nguyên lầm bớc sóng.
C.
2 1
= 2k D.
2 1
=
4
Câu 4. Một vật tham gia đồng thời hai dao
động điều hoà cùng phơng, cng tần số x
1
=
A
1
cos (t +
1
) và x
2
= A
2
cos (t +
2
). Biên
độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu
khi:
A.
2 1
= (2k + 1)
B.
2 1
= (2k + 1)
2
C.
2 1
= 2k
D.
2 1
=
4
Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập còn lại
trong sách bài tập.
Ghi nhận phơng pháp giải.
Ghi các bài tập về nhà.
Tiết 04: bài tập tổng hợp về dao động
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho học sinh kiến thức về dao động điều hòa, Con lắc đơn, con lắc lò xo,tổng hợp hai
dao động điều hòa
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm các bài tập liên quan
II- Chuẩn bị
1. Giáo viên
-
2. Học sinh
-
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
Lớp 12A1
2. Kiểm tra bài cũ.
CH: Tổng hợp dao động là gì? ND phơng pháp giản đồ véc tơ Fre-nen
3. Bài mới.
7
Ngày soạn: 22/11/08
Ngày giảng: 24/11/08
ĐVĐ:
Hoạt động của thày - trò Nội dung bài học
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án C
Theo đề t = 0:
4
=
2
cos
4 2
2
sin
4 2
x A A
v A A
= =
= =
Vì v < 0 nên. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li
độ x =
2
2A
theo chiều âm.
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án D. Trong TH này khi vật ở VTCB lò
xo đã bị biến dạng
l
. Theo điều kiện cân bằng
k
l
= mg. nên g/
l
= k/m =
2
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án 20cm.
2
2
.
2 /
4.
g T
T l g l
= =
=0,2m
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án D
2 /T l g
=
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án B
1 2
2 2 2
1 2
2 ( ) /
6,25
T l l g
T T T
= +
= + =
=> T = 2,5s
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
Câu 1. PTDĐ của một vật DĐĐH có dạng
x = Acos(t +
4
) cm. Gốc thời gian đợc
chọn?
A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
x = A/2 theo chiều dơng.
B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
x =
2
2A
theo chiều dơng.
C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
x =
2
2A
theo chiều âm.
D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
x = A/2 theo chiều âm.
Câu 2. Công thức nào sau đây dùng để tính
tần số dao động của lắc lị xo treo thẳng đứng (
l là độ giãn của lị xo ở vị trí cân bằng):
A. f = 2
m
k
B. f =
2
C. f = 2
g
l
D. f =
2
1
l
g
Câu 3. Tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s
2
,
một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì
7
2
s. Chiều dài của con lắc đơn đó là
A. 2mm. B. 2cm. C. 20cm. D. 2m.
Câu 4. Tại một nơi xác định, chu kì dao động
điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trờng.
B. căn bậc hai gia tốc trọng trờng.
C. chiều dài con lắc.
D. căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 5. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc
đơn có chu kì dao động lần lợt làT
1
= 2s và T
2
= 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có
chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc
nói trên là
A. 5,0s. B. 2,5s. C. 3,5s. D. 4,9s.
Câu 6. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc
đơn có chu kì dao động lần lợt làT
1
= 2s và T
2
= 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có
8
đó.
HS. Đáp án
1 2
2 2 2
1 2
2 ( ) /
1,75
T l l g
T T T
= +
= + =
=> T = 1,35s
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Đáp án C
Vì T ~
l
nên l tăng 4 thì T tăng 2
chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc
nói trên là
A. 1,32s. B. 1,35s. C. 2,05s. D. 2,25s.
Câu 7. Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài
con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều
hoà của nó
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Yêu câu HS về làm các bài taạp trong SBT HS nhận nhiệm vụ học tập
Tiết 05: bài toán giao thoa
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho học sinh kiến thức về giao thoa sóng. điều kiện để có giao thoa sóng
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm các bài tập liên quan
II- Chuẩn bị
1. Giáo viên
-
2. Học sinh
-
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
Lớp 12A1
2. Kiểm tra bài cũ., tóm tắt kiến thức.
* Giao thoa ca hai súng phỏt ra t hai ngun súng kt hp S
1
, S
2
cỏch nhau mt khong l:
Xột im M cỏch hai ngun ln lt d
1
, d
2
Phng trỡnh súng ti 2 ngun
1 1
Acos(2 )u ft
= +
v
2 2
Acos(2 )u ft
= +
Phng trỡnh súng ti M do hai súng t hai ngun truyn ti:
9
Ngày soạn: 31/11/08
Ngày giảng: 01/21/08
1
1 1
Acos(2 2 )
M
d
u ft
= +
v
2
2 2
Acos(2 2 )
M
d
u ft
= +
Phng trỡnh giao thoa súng ti M: u
M
= u
1M
+ u
2M
1 2 1 2 1 2
2 os os 2
2 2
M
d d d d
u Ac c ft
+ +
= + +
Biờn dao ng ti M:
1 2
2 os
2
M
d d
A A c
= +
ữ
vi
1 2
=
Chỳ ý: * S cc i:
(k Z)
2 2
l l
k
+ < < + +
* S cc tiu:
1 1
(k Z)
2 2 2 2
l l
k
+ < < + +
1. Hai ngun dao ng cựng pha (
1 2
0
= =
)
* im dao ng cc i: d
1
d
2
= k (kZ)
S ng hoc s im (khụng tớnh hai ngun):
l l
k
< <
* im dao ng cc tiu (khụng dao ng): d
1
d
2
= (2k+1)
2
(kZ)
S ng hoc s im (khụng tớnh hai ngun):
1 1
2 2
l l
k
< <
2. Hai ngun dao ng ngc pha:(
1 2
= =
)
* im dao ng cc i: d
1
d
2
= (2k+1)
2
(kZ)
S ng hoc s im (khụng tớnh hai ngun):
1 1
2 2
l l
k
< <
* im dao ng cc tiu (khụng dao ng): d
1
d
2
= k (kZ)
S ng hoc s im (khụng tớnh hai ngun):
l l
k
< <
Chỳ ý: Vi bi toỏn tỡm s ng dao ng cc i v khụng dao ng gia hai im M, N
cỏch hai ngun ln lt l d
1M
, d
2M
, d
1N
, d
2N
.
t d
M
= d
1M
- d
2M
; d
N
= d
1N
- d
2N
v gi s d
M
< d
N
.
+ Hai ngun dao ng cựng pha:
Cc i: d
M
< k < d
N
Cc tiu: d
M
< (k+0,5) < d
N
+ Hai ngun dao ng ngc pha:
Cc i:d
M
< (k+0,5) < d
N
Cc tiu: d
M
< k < d
N
S giỏ tr nguyờn ca k tho món cỏc biu thc trờn l s ng cn tỡm.
Hoạt động của thày - trò Nội dung bài học
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Theo đề bài ta có AB = 7,8cm Khoảng
cách giữa hai điểm dao động cùng pha là
1,2cm
=
.Trong khoảng AB có số điểm dao
Câu 1. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết
hợp, dao động cùng pha theo phơng thẳng
đứng tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm.
Biết bớc sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ
dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
10
động cực đại là N = 2AB/
với N là số nguyên
N = 13.
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Theo lí thuyết ta có d
2
d
1
= k
Tại các điểm đó dao động vơi biên độ cực đại
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Ta có
0,06 6
v
m cm
f
= = =
Số khoảng sóng là N = S
1
S
2
/
=3
Số điểm dao động có biên độ cực tiểu là 2N = 6
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. D. DK để có giao thoa hai sóng phải là sóng
kết hợp
A. 14. B. 13. C. 12. D. 11.
Câu 2. Trong sự giao thoa sóng trên mặt nớc
của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm
dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng
cách từ đó tới các nguồn là (k = 0, 1, , )
A. d
2
d
1
= k .
B. d
2
d
1
= 2k.
C. d
2
d
1
= (k +
2
1
).
D. d
2
d
1
= k
2
.
Câu 2. Hai điểm S
1
, S
2
trên mặt chất lỏng,
cách nhau 18cm, dao động cùng pha với tần số
20Hz. Vận tốc truyền sóng là 1,2m/s. Giữa S
1
và S
2
có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó
biên độ dao cực tiểu là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 4. Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm
trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động
theo phơng thẳng đứng với các phơng trình là
u
A
= 0,5cos(50t) cm ; u
B
= 0,5cos(50t + )
cm, vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là
0,5m/s. Xác định số điểm có biên độ dao động
cực đại trên đoạn thẳng AB.
A. 12. B. 11. C. 10. D. 9.
Câu 4. Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có
sự gặp nhau của hai sóng
A. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên
độ.
B. xuất phát từ hai nguồn truyền ngợc chiều
nhau.
C. xuất phát từ hai nguồn bất kì.
D. xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng
phơng.
Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Yêu câu HS về làm các bài tập trong SBT HS nhận nhiệm vụ học tập
11
Tiết 06: bài toán về sóng dừng
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho học sinh kiến thức sóng dừng, điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm các bài tập liên quan
II- Chuẩn bị
1. Giáo viên
-
2. Học sinh
-
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
Lớp 12A1
2. Kiểm tra bài cũ.
Sóng dừng
+ Sóng dừng là sóng có các nút và các bụng cố định trong không gian.
+ Sóng dừng có đợc là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ cùng phát ra từ một nguồn.
+ Điều kiện để có sóng dừng
Để có sóng dừng trên sợi dây với một đầu là nút một đầu là bụng (một đầu cố định, một đầu
dao động) thì chiều dài của sợi dây phải bằng một số lẻ
4
1
bớc sóng.
Để có sóng dừng trên sợi dây với hai nút ở hai đầu (hai đầu cố định) thì chiều dài của sợi dây
phải bằng một số nguyên lần nữa bớc sóng.
+ Đặc điểm của sóng dừng
Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm không đổi theo thời gian.
Không truyền tải năng lợng.
Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề là
2
.
12
Ngày soạn: 31/11/08
Ngày giảng: 01/12/08
Khoảng cách giữa nút và bụng liền kề là
4
.
+ Xác định bớc sóng, vận tốc truyền sóng nhờ sóng dừng
Đo khoảng cách giữa hai nút sóng ta suy ra bớc sóng . Khoảng cách giữa hai nút sóng là
2
.
Vận tốc truyền sóng: v = f =
T
.
3. Bài mới. ĐVĐ:
Hoạt động của thày - trò Nội dung bài học
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. C. Vì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất dao động cung pha là bớc sóng. Theo đặc
điểm của bớc sóng ta tìm đợc
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Theo điểu kiện có sóng dừng trên sợi dây
đàn hồi là L/2
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Bớc sóng:
v
f
=
= 4(mm)
Nh vậy giữa AB đợc chia thành 10 khoảng nh
vậy tơng đơng có 10 gơn sóng và 11 điêm đứng
yên.
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Theo điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây
đàn hồi. D.
Câu 15. Khi có sóng dừng trên một sợi dây
đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên
tiếp bằng
A. một phần t bớc sóng.
B. hai lần bớc sóng.
C. một nữa bớc sóng.
D. một bớc sóng.
Câu 16. Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu
cố định. Sóng dừng trên dây có bớc sóng dài
nhất là
A. L/2. B. L/4. C. L. D. 2L.
Câu 17. Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một
nhánh âm thoa chạm vào mặt nớc tại hai điểm
A và B cách nhau 4cm. Âm thoa rung với tần
số 400Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là
1,6m/s. Giữa hai điểm A và B có bao nhiên
gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên ?
A. 10 gợn, 11 điểm đứng yên.
B. 19 gợn, 20 điểm đứng yên.
C. 29 gợn, 30 điểm đứng yên.
D. 9 gợn, 10 điểm đứng yên.
Câu 20. Để có sóng dừng xảy ra trên một dây
đàn hồi với hai đầu dây là hai nút sóng thì
A. bớc sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
B. chiều dài dây bằng một phần t lần bớc sóng.
C. bớc sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nữa
bớc sóng.
Củng cố, tổng kết bài học
Yêu câu HS về làm các bài tập trong SBT HS nhận nhiệm vụ học tập
13
Tiết 07: bài tập tổng hợp về sóng cơ
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho học sinh kiến thức sóng cơ, sóng âm,
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm các bài tập liên quan
II- Chuẩn bị
1. Giáo viên
-
2. Học sinh
-
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
Lớp 12A1
2. Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của thày - trò Nội dung bài học
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. A Vì sóng âm truyền đợc cả trong môi trờng
rắn.
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm. Liên quan
mật thiết vơi đồ thị dao động của âm.
GV. Em chon đáp án nào? Cơ sở của sự lựa chon
đó.
HS. Bớc sóng không đổi nhng tần số thay đổi
Câu 1. Chọn câu sai.
A. Sóng âm chỉ truyền đợc trong môi trờng khí
và lỏng.
B. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là
sóng hạ âm.
C. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất
vật lí.
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 2. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
B. chỉ phụ thuộc vào cờng độ âm.
D. đồ thị dao động của âm.
Câu 3. Khi âm thanh truyền từ không khí vào
nớc thì
A. Bớc sóng thay đổi nhng tần số không đổi.
B. Bớc sóng và tần số đều thay đổi.
C. Bớc sóng và tần số không đổi.
D. Bớc sóng không đổi nhng tần số thay đổi.
Câu 4. Độ to của âm thanh phụ thuộc vào
14
Ngày soạn: 06/12/08
Ngày giảng: 08/12/08
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét