Thứ Ba, 27 tháng 5, 2014

Giáo án : Toán 5 HK1


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án : Toán 5 HK1": http://123doc.vn/document/566985-giao-an-toan-5-hk1.htm



Ngày dạy :
Tiết 3
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
Thứ … ngày…. . tháng …… năm 200
I. MỤC TIÊU :
Giúp HS :
 Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số, so sánh phân số với đơn vị.
 Biết so sánh hai phân số có cùng tử số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1. Khởi động :
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Ôn tập cách so sánh hai phân số
 GV gọi HS nêu cách so sánh hai phân số có
cùng mẫu số, khác mẫu số, rồi tự nêu ví dụ về
từng trường hợp (như SGK). Khi nêu ví dụ,
chẳng hạn một HS nêu
7
5
7
2
<
thì yêu cầu HS đó
giải thích ( chẳng hạn,
7
2

7
5
đã có cùng
mẫu số là 7, so sánh 2 tử số ta có 2 < 5 vậy
7
5
7
2
<
). Nên tập cho HS nhận biết và phát biểu
bằng lời, bằng viết, chẳng hạn, nếu
7
5
7
2
<
thì
7
5
>
7
2
.
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : cho HS tự làm rồi chữa bài

 HS nêu cách nhận biết một phân số bé hơn
1 ( hoặc lớn hơn 1).
Chú ý : HS nắm được phương pháp chung để so
sánh hai phân số là bao giờ cũng có thể làm cho
chúng có cùng mẫu số rồi mới so sánh các tử số.
HS làm bài và trình bày bằng miệng hoặc viết
chẳng hạn :
14
12
27
26
7
6
14
12
7
6
===
x
x


hoặc
12
9
34
33
4
3
;
12
8
43
42
3
2
4
3
3
2
====<
x
x
x
x


12
9
12
8
<
nên
4
3
3
2
<

Ngày dạy :
Bài 2 :cho HS làm bài rồi chữa bài, nếu không
đủ thời gian thì làm bài a) còn lại sẽ làm khi tự
học
HS làm bài rồi chữa bài :
a)
18
17
;
9
8
;
6
5
b)
4
3
;
8
5
;
2
1
4. Củng cố, dặn dò : chuẩn bị bài tiết sau .
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :




Ngày dạy :
Tiết 4 ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ ( TT )
Tuần : 1 Thứ … ngày…. . tháng …… năm 200
I. MỤC TIÊU : Giúp HS :
• So sánh phân số với đơn vị
• So sánh hai phân số cùng tử số .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
3. Khởi động :
4. Kiểm tra bài cũ :
5. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GV hướng dẫn H làm lần lượt từng bài tập rồi chữa bài,
khi chữa bài sẽ kết hợp ôn tập và củng cố các kiến thức
đã học , chẳng hạn
Bài 1 : cho HS làm bài rồi chữa bài, khi HS chữa bài GV
cho HS nêu nhận xét và nhớ lại đặc điểm phân số bé
hơn 1, lớn hơn 1 , bằng 1.
GV cho HS nhắc lại các điều kiện để so sánh phân số
với 1.
Bài 2 : tương tự như bài 1 và giúp HS nhớ được :
Trong hai phân số có tử số bằng nhau , phân số nào có
mẫu số lớn hơn thì bé hơn .
Bài 3 : cho HS làm phần a) và phần c) rồi chữa bài, phần
c) cho HS tự làm khi tự học .
Bài 4 : cho HS nêu bài toán rồi giải toán .
1
5
3
<
( vì tử số là 3 nhỏ hơn mẫu số là 5)
1
4
9
>
( vì tử số là 9 lớn hơn mẫu số là 4 )
2
2
=1 ( vì mẫu số là 2 bằng tử số là 2 )
Bài giải ( bài4)
Mẹ cho chị
3
1
số quýt tức là chị được
15
5
số quýt.
Mẹ cho em
5
2
số quýt nghĩa là em được
15
6
số quýt

15
5
15
6
<
nên
3
1
5
2
>
vậy mẹ cho em được nhiều quýt hơn .
5. Củng cố, dặn dò : Làm phần còn lại của bài tập 3
6. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :


_____________________________________________________________________________________


Ngày dạy :

Ngày dạy :
TIẾT 5 PHÂN SỐ THẬP PHÂN
Tuần : 1 Thứ … ngày…. . tháng …… năm 200
I MỤC TIÊU :
Giúp HS :
 Nhận biết các phân số thập phân.
 Nhận ra : có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số
đó thành phân số thập phân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1. Khởi động :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số thập phân
 GV nêu và viết trên bảng các phân số
1000
17
,
100
5
,
10
3
; … cho HS nêu đặc điểm của
các phân số này, để nhận biết các phân số đó có
mẫu số là 10 ; 100 ; 1000 ; … GV giới thiệu :
các phân số có mẫu số là 10 ; 100 ; 1000 ; … gọi
là các phân số thập phân (cho một vài HS nhắc
lại).
 GV nêu và viết trên bảng phân số
5
3
, yêu
cầu HS tìm phân số thập phân bằng
5
3
để có :
5
3
=
.
10
6
25
23
=
×
×
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Cho HS tự viết cách đọc phân số thập
phân (theo mẫu).
Bài 3 : cho H nêu ( bằng nói hoặc bằng viết )
Các phân số thập phân là :
10
4

1000
17
 HS làm tương tự với
,
125
20
,
4
7

Cho HS nêu nhận xét để :
◊ Nhận ra rằng : có một phân số có thể viết
thành phân số thập phân.
◊ Biết chuyển một số phân số thành phân
số thập phân (bằng cách tìm một số nhân với
mẫu số để có 10 ; 100 ; 1000 ; … rồi nhân cả tử
số và mẫu số với số đó để được phân số thập
phân).
Bài 2 : HS tự viết các phân số thập phân để được
:
.
000.000.1
1
,
000.1
475
,
100
20
,
10
7
Bài 4 : HS tự làm bài rồi chữa bài. ( H có thể
chữa một phần bài tập hoặc toàn bộ bài .

Ngày dạy :
Kết quả là :
a)
10
35
52
57
2
7
==
x
x
b)
100
75
254
253
4
3
==
x
x
c)
10
2
3:30
3:6
30
6
==
d)
100
8
8:800
8:64
800
64
==
4. Củng cố, dặn dò : chuẩn bị bài tiết sau
5. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY



Ngày dạy :
BÀI 6 LUYỆN TẬP
Tuần : 2 Thứ … ngày…. . tháng …… năm 200
I. MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về :
 Nhận biết các phân số thập phân.
 Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
 Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1. Khởi động :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi
chữa bài.
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 :
HS phải viết
,
10
10
,
10
4
,
10
3
rồi
10
14
,
10
13
,
10
12
vào
các vạch tương ứng trên trục số.
Sau khi chữa bài nên gọi HS đọc lần lược các phân số
từ
10
1
đến
10
14
và nhấn mạnh đó là các phân số
thập phân.
Bài 2 : Kết quả là :
10
62
25
231
5
31
;
100
375
254
2515
4
15
;
10
55
52
511
2
11
======
x
x
x
x
x
x

.
Khi làm bài và chữa bài HS cần nêu được số thích
hợp để lấy mẫu số nhân với số đó (hoặc chia cho số
đó) thì được 10 ; 100 ; 1000 ; …
Bài 3 : HS làm và chữa bài tương tự bài 2.
Bài 4 : HS nêu bài toán rồi giải bài toán.
Bài giải
Số HS giỏi toán là :
30X
10
3
= 9 ( học sinh )
Số HS giỏi Tiếng Việt là :
30x
10
2
= 6 ( học sinh )
Đáp số : 9 HS giỏi toán,
6 HS giỏi TV
4. Củng cố, dặn dò :
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :


______________________________________________________________________________

Ngày dạy :
Tiết 7 ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
Tuần : 2 Thứ … ngày…. . tháng …… năm 200
I. MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố các kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1. Khởi động :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Ôn tập về phép cộng và phép trừ hai
phân số.
GV hướng dẫn HS nhớ lại cách thực hiện phép cộng,
phép trừ hai phân số có cùng mẫu số và hai phân số có
mẫu số khác nhau.
Chẳng hạn : GV nêu các ví dụ :
7
5
7
3
+

15
3
15
10


rồi gọi HS nêu cách tính và thực hiện phép tính ở trên
bảng, các HS khác làm bài vào vở nháp rồi chữa bài.
Chú ý : GV giúp HS tự nêu nhận xét chung về cách
thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số. Chẳng hạn,
có thể nêu ở trên bảng như sau :

Hoạt động 2 : Thực hành
Chú ý :
 HS có thể giải bài toán bằng cách khác. Nhưng
GV nên cho HS tự nêu nhận xét để thấy cách giải nêu
trên thuận tiện hơn.
 Nếu còn thời gian nên cho HS thi đua làm nhanh
bài 4 rồi chữa bài.
HS làm tương tự với các ví dụ :
10
3
9
7
+

.
9
7
8
7


phần thực hành :
Bài 1 : HS tự làm bài rồi chữa bài.
Bài 2 : HS tự làm bài rồi chữa bài.
a)
.
5
17
5
215
5
2
3
=
+
=+
Hoặc viết đầy đủ :
.
5
17
5
215
5
2
1
3
5
2
3
=
+
=+=+
b)
7
23
7
5
7
28
7
5
4
=−=−
Bài 3 : HS tự giải bài toán rồi chữa bài.
Bài giải :
Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng
màu xanh là :
6
5
3
1
2
1
=+
( số bóng trong hộp)
phân số chỉ số bóng màu vàng :
6
1
6
5
6
6
=−
( số bóng trong hộp )
ĐÁP SỐ :
6
1
( số bóng trong hộp )
4 .Củng cố, dặn dò :
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Cộng trừ 2 phân số
Có cùng mẫu số
Cộng hoặc trừ
hai tử số , giữ
nguyên mẫu số
Có mẫu số khác
nhau
Qui đồng mẫu số
Cộng hoặc trừ 2 tử
số
Giữ nguyên mẫu số

Ngày dạy :
Tiết 8 ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
Tuần : 2 Thứ … ngày…. . tháng …… năm 200
I. MỤC TIÊU :
 Giúp HS củng cố kỹ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1. Khởi động :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Ôn tập về phép nhân và phép
chia hai phân số.
 GV hướng dẫn HS nhớ lại cách thực hiện
phép nhân và phép chia hai phân số.
Chẳng hạn :
 GV nêu ví dụ ở trên bảng :
9
5
7
2
×
rồi gọi
HS nêu cách tính và thực hiện phép tính ở trên
bảng, các HS khác làm bài vào vở nháp rồi chữa
bài. Sau khi chữa bài, gọi vài HS nêu lại cách
thực hiện phép nhân hai phân số.
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài. Khi chữa
bài, lưu ý HS các trường hợp :

2
3
8
12
8
34
8
3
4
===
x
x

=
2
1
:3
3 x
6
1
6
1
2
==

6
1
3
1
2
1
3:
2
1
==
x
 HS làm tương tự với ví dụ
8
3
:
5
4
.
 HS nêu lại cách thực hiện phép nhân và
phép chia hai phân số để ghi nhớ và tránh nhầm
lẫn.
Bài 2 : HS tự làm bài rồi chữa bài. Chẳng hạn
b)
35
8
7355
4523
2125
206
21
20
25
6
20
21
:
25
6
====
xxx
xxx
x
x
x
Bài 3 : Cho HS nêu bài toán rồi giải và chữa
bài.
Bài giải :
Diện tích tấm bìa :
6
1
3
1
2
1
=
x
( m
2
)
diện tích của mỗi phần là :
18
1
3:
6
1
=
( m
2
)
ĐS :
18
1
( m
2
)
4. Củng cố, dặn dò :




Ngày dạy :
Tiết 9 HỖN SỐ
Tuần 2 Thứ … ngày…. . tháng …… năm 200
I. MỤC TIÊU :
Giúp HS :
• Nhận biết về hỗn số .
• Biết đọc, viết hỗn số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ trong SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1. Khởi động :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu bước đầu về hỗn số
 GV vẽ lại hình vẽ của SGK lên bảng (hoặc
gắn 2 hình tròn và
4
3
hình tròn lên bảng, ghi các
số, phân số như SGK)
 Sau khi HS đã nêu các câu trả lời, GV giúp
HS tự nêu được, chẳng hạn : có 2 cái bánh và
4
3
cái bánh, ta viết gọn lại thành 2
4
3
; có 2 và
4
3
hay 2 +
4
3
ta viết thành 2
4
3
; 2
4
3
gọi là
hỗn số .
 GV chỉ vào 2
4
3
giới thiệu, chẳng hạn : 2
4
3
đọc là hai và ba phần tư.
 GV chỉ vào từng thành phần của hỗn số để
giới thiệu tiếp : hỗn số 2
4
3
có phần nguyên là
2, phần phân số là
4
3
, phần phân số của hỗn số
bao giờ cũng bé hơn đơn vị.
 HS tự nêu, chẳng hạn : ở trên bảng có bao
nhiêu cái bánh (hoặc có bao nhiêu hình tròn) ? .
 Vài HS nêu lại theo hướng dẫn GV
 HS nhắc lại
Vài HS nhắc lại.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét